Gói thầu: Xây lắp công trình Đê bao Phước Giang 8

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439496-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Đê bao Phước Giang 8
Số hiệu KHLCNT 20210439470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới và vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 17:47:00 đến ngày 2021-05-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,397,760,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÊ BAO
1 Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 47,4327 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại Chương V 96,7667 100m2
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng Theo quy định tại Chương V 309,2346 100m3
4 Đất chọn lọc : 30923.46*1,13 Theo quy định tại Chương V 34.943,5098 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : Theo quy định tại Chương V 349,4351 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 3.983,56 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 3.983,56 10m3
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Chương V 45,958 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m : (200-30)/10 Theo quy định tại Chương V 45,958 100m2
10 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo quy định tại Chương V 250,56 100m2
B 23 VỊ TRÍ ỐNG LẤY NƯỚC D300MM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 2,1812 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 1,9756 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D315mmx15( 10bar) nối bằng phương keo Theo quy định tại Chương V 2,91 100m
C 7 VỊ TRÍ ỐNG LẤY NƯỚC D600MM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 1,1882 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 6,8267 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (*1,1-*0,7) Theo quy định tại Chương V 6,6776 100m3
4 Đất chọn lọc Theo quy định tại Chương V 667,763 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 76,125 10m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 76,125 10m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 24 đoạn ống
8 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp II : =224*4+3*967 Theo quy định tại Chương V 37,97 100m
D CQĐ D100 K1+600
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 1,893 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 2,734 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2.734*1,13-*0,7) Theo quy định tại Chương V 1,7643 100m3
4 Đất chọn lọc Theo quy định tại Chương V 176,432 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 20,113 10m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 20,113 10m3
7 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 0,267 100m3
8 Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0,267 100m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 10,6 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 8,11 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 11,5 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 127,1 m2
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,158 100m3
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 4 rọ
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 3 rọ
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy định tại Chương V 2,122 100m2
18 Ống nhựa PVC d34mm Theo quy định tại Chương V 15,8 m
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1428 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2879 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0962 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2574 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Theo quy định tại Chương V 0,4605 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,176 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 0,556 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định tại Chương V 0,183 100m2
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 3,76 m2
28 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại Chương V 5,8 m
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,168 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,512 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính Theo quy định tại Chương V 0,0224 tấn
32 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 31,185 100m
33 SX cửa cống Theo quy định tại Chương V 0,2356 Tấn
34 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Chương V 0,2356 tấn
35 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3(m)*9,89(kg/m dài) Theo quy định tại Chương V 0,0297 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->