Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 0+000 đến km 1+075, cầu Lung Trường, cống Kênh Cùng và cống vuông tôm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 0+000 đến km 1+075, cầu Lung Trường, cống Kênh Cùng và cống vuông tôm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:14:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,129,083,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A1. Hạng mục Thi công nền, mặt đường, đoạn từ Km0+00 đến Km1+075 | |||
| B | I. PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| C | 1. Gia cố bờ bao nền đường | |||
| D | 1.1. Gia cố loại 1 (cừ tràm) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 4,2m | Chương V của E-HSMT | 783,8208 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 0,5m | Chương V của E-HSMT | 93,312 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm | Chương V của E-HSMT | 23,328 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,8662 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 11,664 | 100m2 |
| E | 1.2. Gia cố loại 2 (cừ dừa kết hợp cừ tràm) | |||
| 1 | Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần ngập đất TB 7,0m | Chương V của E-HSMT | 21,7336 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần không ngập đất TB 1,0m | Chương V của E-HSMT | 3,1048 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐK ngọn >=20cm | Chương V của E-HSMT | 3,1048 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 3,7m | Chương V của E-HSMT | 91,9021 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 1,0m | Chương V của E-HSMT | 24,8384 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm | Chương V của E-HSMT | 3,1048 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 2,3286 | 100m2 |
| F | 2. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 122,917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 106,2323 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 3 | Chương V của E-HSMT | 127,6973 | 100m2 |
| 4 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 212,0725 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 2 | Chương V của E-HSMT | 108,581 | 100m2 |
| 6 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 56,048 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật loại dệt, cường độ R>=100/100kN/m, lớp 1 | Chương V của E-HSMT | 108,1135 | 100m2 |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 24,3687 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 15cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 12,1844 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 81,229 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 81,229 | 100m2 |
| G | 3. Bàn quan trắc lún | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 500x500x20mm | Chương V của E-HSMT | 1,1775 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D158mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp nút bít nhựa PVC D158mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt bàn quan quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| H | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| I | 1. Nền, mặt đường dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,4125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 22,0752 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 2 | Chương V của E-HSMT | 23,7861 | 100m2 |
| 4 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 24,3268 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát nền đường, dày 25cm, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,4994 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 1 | Chương V của E-HSMT | 22,481 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 2,0997 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp nilon lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 16,0508 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,93 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,053 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 139,98 | m3 |
| 12 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,4631 | 100m |
| J | 2. Đổ bê tông gia cố lề | |||
| 1 | Trải lớp nilon lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,7886 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,2417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 13,05 | m3 |
| K | III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| L | 1. Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 135x67,5cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D90cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90cm, L=3,1m | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| M | 2. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1m2 |
| 8 | Sơn phản quang cọc tiêu, 01 lớp, màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 1,992 | 1m2 |
| N | 3. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 53,84 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 308,96 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| O | A2. Hạng mục thi công Cống Kênh Cùng | |||
| P | I. PHẦN MÓNG CỌC | |||
| Q | 1. Sản xuất cọc BTCT tiết diện 35x35cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,8933 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1314 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 26,4748 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc | Chương V của E-HSMT | 3,0566 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 8,7172 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc bê tông, đá 1x2 f'c=30MPa, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 148,08 | m3 |
| R | 2. Thi công ép cọc | |||
| S | 2.1. Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc ống BTCT bằng phương pháp chất tải | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 2 | Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và ra khỏi công trình bằng phương tiện thủy, 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và ra khỏi công trình bằng phương tiện thủy, 14,5km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 8,7 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện hệ dầm thép, đối trọng bê tông bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện hệ dầm thép, đối trọng bê tông bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| T | 2.2. Ép đại trà cọc | |||
| 1 | Ép đại trà cọc BTCT 35x35cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 100m |
| 2 | Gia công hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 10,2288 | tấn |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| U | II. PHẦN KẾT CẤU CỐNG | |||
| V | 1. Thân cống | |||
| W | 1.1 Bản đáy cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4941 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 7,1024 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 0,3682 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 92,598 | m3 |
| X | 1.2. Tường thân cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,3757 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3388 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường thân cống | Chương V của E-HSMT | 4,8054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường thân cống đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 96,806 | m3 |
| Y | 1.3. Bản nắp cống, lan can thép mạ kẽm | |||
| Z | 1.3. Bản nắp cống, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 2,5426 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,4671 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cống, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 25,706 | m3 |
| 5 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| AA | 1.4. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép lan can cống | Chương V của E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cống | Chương V của E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can cống | Chương V của E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| AB | 2. Sân cống | |||
| 1 | Rải lớp đá hộc chống xói dày 50cm | Chương V của E-HSMT | 41,88 | m3 |
| AC | 3. Bản quá độ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,0121 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7531 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ + gối kê | Chương V của E-HSMT | 0,3275 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gối kê bản quá độ, đá 1x2 f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 25,28 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng dày 10cm bằng đá 4x6, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | m3 |
| 7 | Lót bao tải tẩm nhựa đường chèn khe, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| AD | III. GIA CỐ TALUY VÀ NỀN ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 277,1144 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M150 | Chương V của E-HSMT | 73,687 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 1,3665 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 27,137 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Chương V của E-HSMT | 8,6371 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 74,855 | m3 |
| 9 | Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy | Chương V của E-HSMT | 971,676 | m2 |
| AE | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AF | Tường hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 3 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m | Chương V của E-HSMT | 58,8 | m |
| 6 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0,36m | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon M16x35 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 336 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông M20x220 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 10 | Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| AG | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AH | 1. San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp cát san lấp tạo mặt bằng ép cọc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,67 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc cát đã san lấp đắp nền đường (tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 4,536 | 100m3 |
| AI | 2. Khung vây ngăn nước | |||
| AJ | 2.1. Thi công khung vây | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất TB 10,0m | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất TB 2,0m | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần ngập đất TB 6,0m | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần không ngập đất TB 2,0m | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 2,789 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,789 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,789 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép | Chương V của E-HSMT | 15,9677 | tấn |
| AK | 2.2. Hố móng | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,1022 | 100m3 |
| 2 | Đắp lớp cát đệm móng dày 20cm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3704 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 37,039 | m3 |
| AL | 3. Mương dẫn dòng phục vụ tạm cho sản xuất | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bờ bao L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 2,7m | Chương V của E-HSMT | 44,118 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bờ bao L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 2,0m | Chương V của E-HSMT | 32,68 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm | Chương V của E-HSMT | 2,3965 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 5 | Trải lớp cao su sọc chắn đất bờ bao | Chương V của E-HSMT | 3,7582 | 100m2 |
| 6 | Đào mương dẫn dòng kết hợp đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi | Chương V của E-HSMT | 1,634 | 100m3 |
| AM | A3. Hạng mục thi công Cầu Lung Trường | |||
| AN | I. PHẦN MÓNG CỌC | |||
| AO | 1. Phần cầu chính | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D500mm từ phương tiện thủy lên bờ | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 3 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 18,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 5 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m |
| AP | 2. Phần trụ chống va | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D400mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D400mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, phần khồng ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| AQ | 3. Phần sàn giảm tải | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 11,52 | 100m |
| AR | 4. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Chương V của E-HSMT | 5,6633 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Chương V của E-HSMT | 240 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5409 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,6705 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép ngàm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 6 | Bê tông lấp lòng đầu cọc trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 3,534 | m3 |
| 7 | Bê tông lấp lòng đầu cọc dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 2,151 | m3 |
| AS | II. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| AT | 1. Kết cấu phần dưới | |||
| AU | 1.1. Mố cầu trên cạn MA, MB | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,9513 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 7,242 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 3,6848 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 182,22 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 2,792 | m3 |
| 6 | Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 8 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| AV | 1.2. Bản quá độ sau mố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,1393 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7641 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng dày 10cm bằng đá 4x6, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | m3 |
| 6 | Lót bao tải tẩm nhựa đường chèn khe, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| AW | 1.2. Trụ cầu trên cạn T1, T4 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,9467 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 9,3314 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,6364 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 93,04 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả đá kê gối, ụ neo dầm, tường tai) | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 7 | Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 9 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| AX | 1.4. Trụ cầu dưới nước T2, T3 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,138 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 10,2469 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,6976 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 93,04 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả đá kê gối, ụ neo dầm, tường tai) | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 7 | Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 9 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| AY | 1.5. Trụ chống va | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ chống va, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2554 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ chống va, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1896 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ chống va | Chương V của E-HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ chống va đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 5 | Sơn trụ chống va bằng sơn phản quang, 1 nước lót + 1 nước phủ phản quang | Chương V của E-HSMT | 66,44 | 1m2 |
| AZ | 2. Kết cấu phần trên | |||
| BA | 2.1. Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=18,6m, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 30 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL L=18,6m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3389 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7264 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 114,05 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 10,95 | m3 |
| BB | 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,6415 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 35,4897 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 11,1495 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 199,4 | m3 |
| 5 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Chương V của E-HSMT | 744 | m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa dính bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 7,44 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 7,44 | 100m2 |
| BC | 2.3. Gối cầu, khe co giãn | |||
| BD | 2.3.2 Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| BE | 2.3.3 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn không gỉ chụp khe co giãn trên gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 12 | tấm |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo tấm thép chụp khe | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| BF | 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| BG | 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo | Chương V của E-HSMT | 488 | bộ |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 6,6742 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 6,6742 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 6,6742 | tấn |
| BH | 2.4.2. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| BI | III. PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BJ | 1. San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, sâu trung bình 0,5m | Chương V của E-HSMT | 1,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,8504 | 100m3 |
| BK | 2. Sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 1x2 f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 24,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,5465 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 84 | m3 |
| BL | 3. Gia cố taluy, tứ nón đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,8756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5914 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 110,2268 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M150 | Chương V của E-HSMT | 58,42 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,0654 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 37,52 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Chương V của E-HSMT | 6,8081 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 59,1 | m3 |
| 9 | Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy | Chương V của E-HSMT | 492,48 | m2 |
| BM | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| BN | 1. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| BO | 2. Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Chương V của E-HSMT | 9,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 3 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m | Chương V của E-HSMT | 85,4 | m |
| 6 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0,36m | Chương V của E-HSMT | 21,96 | m |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon M16x35 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 488 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông M20x220 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 61 | Bộ |
| 10 | Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| BP | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| BQ | 1. Thi công mố MA, MB trên cạn | |||
| BR | 1.1. Khung vây trên cạn | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép ở trên bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép định vị | Chương V của E-HSMT | 2,0997 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép kết cấu thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 1,3394 | tấn |
| BS | 1.2. Hố móng mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 2,8543 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7581 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 12,144 | m3 |
| BT | 2. Thi công trụ T1, T4 trên cạn | |||
| BU | 2.1. Khung vây trên cạn | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,44 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép ở trên bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 5,44 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép định vị | Chương V của E-HSMT | 1,9829 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép kết cấu thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 1,2246 | tấn |
| BV | 2.2. Hố móng trụ trên cạn | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 2,9453 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7958 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| BW | 3. Thi công trụ T2, T3 dưới nước | |||
| BX | 3.1. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 5,4956 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 5,4956 | tấn |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| BY | 2.2. Khung vây cọc ván thép dưới nước | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,876 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,876 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 13,728 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 4,992 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 13,728 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 4,69 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 9,38 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 9,38 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép | Chương V của E-HSMT | 7,9681 | tấn |
| BZ | 2.3. Hố móng trụ dưới nước | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9572 | 100m3 |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Chương V của E-HSMT | 106,1528 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 66,232 | m3 |
| CA | 3. Bến bốc xếp vật liệu, đường công vụ | |||
| CB | 3.1. Bến bốc xếp vật liệu | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=6m) | Chương V của E-HSMT | 6,912 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2m) | Chương V của E-HSMT | 1,728 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5232 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| CC | 3.2. Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| CD | 4. Cải tạo cầu dân sinh hiện hữu để vận chuyển vật tư, thiết bị thi công, đảm bảo giao thông (gồm 03 cầu: Hiểu và Thương, Trúc Lâm, Phước Điền 9) | |||
| CE | 4.1. Phá dỡ một phần cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 24,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bê tông đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Chương V của E-HSMT | 0,2422 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu nhịp cầu thép, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,94 | tấn |
| CF | 4.2. Trụ, nhịp cầu mới thay thế | |||
| CG | 4.2.1. Kết cấu gối trụ, nhịp cầu bằng thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu gối trụ, nhịp cầu bằng thép | Chương V của E-HSMT | 10,22 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu gối trụ, nhịp cầu bằng thép, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 10,22 | tấn |
| CH | 4.2.2. Trụ cầu BTCT cầu Phước Điền 9 | |||
| CI | a) Sản xuất cọc BTCT tiết diện 25x25cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6138 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1554 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1532 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc bê tông, đá 1x2 f'c=30MPa, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 6,06 | m3 |
| CJ | b. Thi công trụ cầu | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT tiết diện 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT tiết diện 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Gia công hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1618 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,6% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi