Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới đường và các cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới đường và các cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:59:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,692,013,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới đường BTCT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,2398 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 57,1257 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 36,8553 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 35,4656 | 100m3 | |
| 5 | Rải cao su lót lớp cách ly | 123,462 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 30,8168 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 10,233 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1.592,01 | m3 | |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 263,2 | 100m | |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 90,24 | 100m | |
| 11 | Cọc tràm kẹp cổ (ĐMVD) | 15,04 | 100m | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2087 | tấn | |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 11,6355 | 100m2 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,6716 | 100m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 7,241 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,1229 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Cầu kênh Xóm Cũ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,5085 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,2457 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2164 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1326 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,3248 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,96 | m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,4887 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0618 | Tấn | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | Mối nối | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,216 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0644 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,1 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,1409 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,2249 | Tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0982 | 100M2 | |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5,2128 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel (ĐMVD) | 8,766 | tấn | |
| 20 | Cung cấp dàn cầu thép CT3,7MA | 18 | m | |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0098 | 100m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,3074 | 100m3 | |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,1983 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1983 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | 14,03 | m3 | |
| 26 | Rải ni long cách ly | 0,7 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1897 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,056 | 100M2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8 | m3 | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2242 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,6 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,08 | m3 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,08 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 37 | Cung cấp trụ biển báo | 2 | trụ | |
| 38 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 39 | Cung cấp biển báo CN 40x60cm | 2 | cái | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,0634 | 100m2 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0322 | tấn | |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3456 | m3 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 20 | cái | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,175 | m3 | |
| 45 | Nhổ cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,32 | 100m | |
| C | Hạng mục 3: Cầu kênh Thủy Lợi | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,5085 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,2457 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2164 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1326 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,3248 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,96 | m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,4887 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0618 | Tấn | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | Mối nối | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,216 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0644 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,1 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,1409 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,2249 | Tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0982 | 100M2 | |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5,2128 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel (ĐMVD) | 4,383 | tấn | |
| 20 | Cung cấp dàn cầu thép CT3,7MA | 9 | m | |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0033 | 100m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,4362 | 100m3 | |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,2814 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2814 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | 24,13 | m3 | |
| 26 | Rải ni long cách ly | 0,74 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1897 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,056 | 100M2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8 | m3 | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2242 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,6 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,64 | m3 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,64 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 37 | Cung cấp trụ biển báo | 2 | trụ | |
| 38 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 39 | Cung cấp biển báo CN 40x60cm | 2 | cái | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,0634 | 100m2 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0322 | tấn | |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3456 | m3 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 20 | cái | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,4 | m3 | |
| 45 | Nhổ cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,32 | 100m | |
| D | Hạng mục 4: Cầu kênh Chống Mỹ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,5085 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,2457 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2164 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1326 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,3248 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,96 | m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,4887 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0618 | Tấn | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | Mối nối | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,216 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0644 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,1 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,1409 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,2249 | Tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0982 | 100M2 | |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5,2128 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel (ĐMVD) | 8,766 | tấn | |
| 20 | Cung cấp dàn cầu thép CT3,7MA | 18 | m | |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0034 | 100m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,3188 | 100m3 | |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,2057 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2057 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | 11,7 | m3 | |
| 26 | Rải ni long cách ly | 0,74 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1897 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,056 | 100M2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8 | m3 | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2242 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,6 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,08 | m3 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,08 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 37 | Cung cấp trụ biển báo | 2 | trụ | |
| 38 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 39 | Cung cấp biển báo CN 40x60cm | 2 | cái | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,0634 | 100m2 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0322 | tấn | |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3456 | m3 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 20 | cái | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,4 | m3 | |
| 45 | Nhổ cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,32 | 100m | |
| E | Hạng mục 5: Cầu kênh Bờ Đáy | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,5085 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,2457 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2164 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1326 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,3248 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,96 | m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,4887 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0618 | Tấn | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | Mối nối | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,216 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0644 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,1 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,1409 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,2249 | Tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0982 | 100M2 | |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5,2128 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel (ĐMVD) | 10,227 | tấn | |
| 20 | Cung cấp dàn cầu thép CT3,7MA | 21 | m | |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,004 | 100m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,1095 | 100m3 | |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,2642 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2642 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | 45,03 | m3 | |
| 26 | Rải ni long cách ly | 1,4339 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3528 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0983 | 100M2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,7946 | m3 | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2255 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,89 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,63 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,11 | m3 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,11 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 37 | Cung cấp trụ biển báo | 2 | trụ | |
| 38 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 39 | Cung cấp biển báo CN 40x60cm | 2 | cái | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,1014 | 100m2 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0515 | tấn | |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,553 | m3 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 32 | cái | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,36 | m3 | |
| 45 | Nhổ cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,32 | 100m | |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1981 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,7021 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,481 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,6 | m3 | |
| 50 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,77 | 100m | |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0352 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1313 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,096 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,2 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | 16 | cái | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1913 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,252 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,52 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Cầu kênh Mười Đờn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,5085 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,2457 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2164 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1326 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,3248 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,96 | m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,4887 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0618 | Tấn | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | Mối nối | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,216 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0644 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,1 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,1409 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,2249 | Tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0982 | 100M2 | |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5,2128 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel (ĐMVD) | 8,766 | tấn | |
| 20 | Cung cấp dàn cầu thép | 18 | m | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 7,392 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,026 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1098 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn móng dài | 0,1104 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,112 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0605 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5687 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép mố | 0,3326 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3225 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,3502 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0622 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2236 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,502 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,014 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,034 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn thép dầm | 0,056 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0228 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0346 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1037 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | 0,2 | 100m | |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,3025 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0755 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0353 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 50 | Cung cấp trụ biển báo | 5 | trụ | |
| 51 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 52 | Cung cấp biển báo CN 40x60cm | 2 | cái | |
| 53 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm | 3 | cái | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,4 | m3 | |
| 55 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (ĐMVD) | 12 | cái | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,192 | m3 | |
| 57 | Nhỗ cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,8 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi