Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436465-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210364202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:58:00 đến ngày 2021-04-25 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,350,299,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 184,7 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 440,6 m
3 Tháo dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 63,666 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi chậu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
8 Phá lớp vữa trát tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 193,102 m2
9 Phá lớp vữa má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 97,196 m2
10 Phá lớp vữa trát trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 62,1865 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 193,102 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 62,1865 m2
13 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 97,196 m2
14 Vệ sinh các bề mặt tường ngoài nhà còn lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 450,5713 m2
15 Vệ sinh các bề mặt trần ngoài nhà còn lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 145,1018 m2
16 Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 899,5588 m2
17 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 439,1117 m2
18 Vệ sinh các diện tường trong nhà còn lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.024,594 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.113,7483 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,4941 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,4941 m3
22 Thi công trần thạch cao chịu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33,6648 1m2
23 Sơn chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 29,6906 m2
24 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6632 tấn
25 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70,74 m2
26 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
27 Cung cấp vòi xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
29 Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
30 Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
31 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
32 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam và LĐ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bộ
33 Cung cấp van xả chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
34 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1 100m
35 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
36 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
37 Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
38 Cung cấp và lắp đặt bịt PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
39 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2 100m
40 Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15 cái
41 Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 446,5 m
42 Cung cấp khuôn kín thép KT 130x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 87,878 m
43 Cung cấp cửa đi kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 75,89 m2
44 Cung cấp cửa sổ kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay, hất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 108,96 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 184,85 m2
46 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 534,378 m
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 558,8892 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,1778 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14,74 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 37,8 m
5 Tháo dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 45,63 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 131,125 m2
7 Phá lớp vữa má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,316 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 131,125 m2
9 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,316 m2
10 Vệ sinh các bề mặt còn lại của tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 282,7718 m2
11 Vệ sinh các bề mặt còn lại của trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 140,518 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 558,5729 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 149,0235 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 149,0235 m2
15 Vệ sinh diện tường còn lại trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 865,7229 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 535,379 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 535,379 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.550,1254 m2
19 Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 604,3196 1m2
20 Sơn chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 21,294 m2
21 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4626 tấn
22 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50,7 m2
23 Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 36,8 m
24 Cửa đi kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,96 m2
25 Cửa sổ kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay, hất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,58 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,54 m2
27 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 36,8 m
28 Gia công hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1228 tấn
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,0496 1m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,58 m2
31 Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,9762 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,338 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,7843 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,7388 m3
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 41,1726 m2
36 Mài bóng lại cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24,5552 m2
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 102,616 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 102,616 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 102,616 m2
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38,0546 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38,0546 m3
42 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 công
43 Cung cấp và lắp đặt đèn máng led 1.2m 2x20w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 bộ
44 Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D250-5w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 bộ
45 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi có màn che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 48 cái
46 Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
47 Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 cái
48 Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 phím 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
49 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 phím 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
50 Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
51 Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
52 Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 3/6 aptomat có nắp đậy mica mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 hộp
53 Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 4/8 aptomat có nắp đậy mica mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 hộp
54 Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 8/12 aptomat có nắp đậy mica mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 hộp
55 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
56 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24 cái
57 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-25a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 cái
58 Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-32a-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
59 Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-63a-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
60 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.000 m
61 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.000 m
62 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2 E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 500 m
63 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 200 m
64 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x4mm2 E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 100 m
65 Cung cấp và lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 m
66 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2 E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 m
67 Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 14x8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 250 m
68 Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 18x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 500 m
69 Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 60x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 60 m
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.036,1166 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20,7223 m3
3 Tháo dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 77,4054 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 158,2181 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 158,2181 m2
6 Vệ sinh các bề mặt tường ngoài nhà còn lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 602,4032 m2
7 Vệ sinh các bề mặt trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 250,7422 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.011,3635 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 275,1501 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 275,1501 m2
11 Vệ sinh các bề mặt tường trong nhà còn lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.663,9303 m2
12 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.963,3272 m2
13 Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.008,1552 1m2
14 Sơn chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 36,1032 m2
15 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8105 tấn
16 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 85,96 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 28,512 m2
18 Mài bóng lại cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 47,2892 m2
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 197,0474 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 197,0474 m2
21 Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 197,0474 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 54,4031 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 54,4031 m3
24 Tháo dỡ hệ thống điện (Bậc 3.5/7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 công
25 Cung cấp và lắp đặt đèn máng led 1.2m 2x20w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 72 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led 1.2m-20w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D250-5w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi có màn che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 80 cái
29 Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 52 cái
30 Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 phím 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24 cái
31 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 phím 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
32 Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
33 Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24 cái
34 Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 3/6 aptomat có nắp đậy mica mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 hộp
35 Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 8/12 aptomat có nắp đậy mica mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 hộp
36 Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 12/24 aptomat có nắp đậy mica mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 hộp
37 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10a-4.5ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 cái
38 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16a-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 cái
39 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24 cái
40 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-32a-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24 cái
41 Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-50a-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
42 Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-100a-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
43 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.500 m
44 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.500 m
45 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2 E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 750 m
46 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 400 m
47 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2 E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 200 m
48 Cung cấp và lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 m
49 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x10mm2 E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 m
50 Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 14x8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 400 m
51 Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 18x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 700 m
52 Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 100x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 120 m
D CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,9044 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1581 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,88 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 m
5 Phá lớp vữa trát tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,1522 m2
6 Phá lớp vữa má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,124 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,1522 m2
8 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,124 m2
9 Vệ sinh các bề mặt tường ngoài nhà còn lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 29,1958 m2
10 Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 35,91 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,6384 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1593 m2
13 Vệ sinh các diện tường, trần trong nhà còn lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 27,187 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,6384 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1593 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,9847 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,5687 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,5687 m3
19 Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,9044 1m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,572 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,6 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,6 m2
23 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,6 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,6 m2
25 Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,74 m
26 Cung cấp cửa đi kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,2962 m2
27 Cung cấp cửa sổ kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay, hất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,2792 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,5754 m2
29 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,74 m
30 Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led 1.2m-20w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
31 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi có màn che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
32 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 phím 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
33 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
34 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 m
35 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 25 m
36 Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 14x8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 m
E CỔNG CHÍNH XÂY MỚI
1 Tháo dỡ biển tên trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1392 tấn
2 Tháo dỡ cánh cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 17,155 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,901 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,901 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,901 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1297 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,3817 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0459 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0459 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8852 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,5503 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,6688 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0672 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0317 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0366 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0597 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,444 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0888 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0159 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1273 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3975 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,053 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0084 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0564 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6375 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2873 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0564 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1022 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,4676 m3
30 Trát cột, trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 28,045 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,3 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,58 m2
33 Dán mái ngói ống màu xanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,2382 m2
34 Sơn dầm, trần, cột,không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 41,925 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 m
36 Cổng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19,1553 m2
37 Bánh xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
38 Bản lề cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
39 Ray cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15,1283 kg
40 Khóa cửa + chốt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
41 Tên công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19 chữ
42 Biển tên công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
F NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,131 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1022 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0288 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0288 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,72 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,16 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1488 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0585 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,046 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,205 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,865 m3
12 Khung móng M18x500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bộ
13 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1354 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1354 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2568 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2568 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1023 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1023 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 88,0424 m2
20 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3853 100m2
21 Cung cấp và LĐ máng tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20,8 m
22 Cung cấp và LĐ tôn úp nóc 150x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 41,6 m
23 Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
24 Cung cấp và lắp đặt phễu thu D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
25 Cung cấp và LĐ cút nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
26 Cung cấp và LĐ ống PVC D76 thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8 100m
27 Cung cấp và LĐ đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
G CẢI TẠO KHU VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 27,083 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0866 tấn
5 Phá dỡ nền gạch cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32,585 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6517 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 102,15 m2
8 Phá dỡ bệ xí và bệ tiểu nam bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,1944 m3
9 Phá lớp vữa trát má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,36 m2
10 Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,36 m2
11 Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32,585 1m2
12 Công tác ốp gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 135,9 m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0941 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0941 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,992 m2
16 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6134 100m2
17 Cung cấp và LĐ tôn diềm hồi và đàu mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22,16 m
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,5802 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,5802 m3
20 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt, LĐ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 bộ
21 Cung cấp vòi xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
22 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
23 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa lavabor + LĐ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 bộ
24 Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
25 Cung cấp và lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
26 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam +LĐ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 bộ
27 Cung cấp van xả chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
28 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6 100m
29 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 25 cái
30 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 cái
31 Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 25 cái
32 Cung cấp và lắp đặt bịt PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 25 cái
33 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,25 100m
34 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2 100m
35 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 cái
36 Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
37 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bể
38 Lắp đặt máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 máy
39 Cung cấp Máy bơm nước 3m3/h, h=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
40 Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38 m
41 Cửa đi kính khung thép, pano, cửa 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 m2
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38 m
44 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 72,582 m2
45 Sơn, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 94,904 m2
46 Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D250-5w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 bộ
47 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 phím 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
48 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 m
49 Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 14x8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 m
H CẢI TẠO NHÀ CẦU
1 Tháo dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 54,92 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16,9782 m2
3 Phá lớp vữa trát trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,8032 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16,9782 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,8032 m2
6 Vệ sinh các bề mặt tường ngoài nhà còn lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 67,9128 m2
7 Vệ sinh các bề mặt trần ngoài nhà còn lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 35,2128 m2
8 Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 128,907 m2
9 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 89,5452 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4898 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4898 m3
12 Sơn chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 23,0664 m2
13 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,5174 tấn
14 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 54,8 m2
15 Tháo dỡ đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
16 Tháo dỡ dây điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 m
17 Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D250-5w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn 10a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 m
20 Cung cấp và LĐ ghen hộp 14x8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 m
I SƠN LẠI NHÀ THỂ CHẤT
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15,12 m2
2 Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,888 m2
3 Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16,22 m
4 Cung cấp khuôn kín thép KT 130x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,288 m
5 Cung cấp cửa đi kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14,363 m2
6 Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.676,6875 m2
7 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 816,5601 m2
8 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 860,1274 m2
J CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,906 100m3
2 Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75, dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3.812 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 95,6 m3
4 Phá dỡ bồn hoa cũ xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 47,3291 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 63,5893 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 17,1402 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 93,7782 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 93,7782 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,7947 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 77,5328 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 522,45 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 522,45 m2
13 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 dày 1.5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 291,1257 m2
K CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 474 cái
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,7584 100m3
3 Lắp hoàn trả tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 474 cái
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,752 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,085 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,752 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,752 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 49,4 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70,3 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,8 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3183 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6863 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 94,05 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 475 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 190 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 23,746 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,7158 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,1134 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 766 cấu kiện
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4935 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2008 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2927 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2927 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,9203 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,4864 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1123 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,311 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0432 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2525 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14,0671 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 47,7174 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,75 m2
33 Cung cấp nắp ga gang chắn rác 800x800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 27 cái
34 Lắp đặt nắp ga gang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 27 cấu kiện
35 Thép góc đỡ đan L100x4.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 534,114 kg
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,4 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 mối nối
38 Cung cấp đế cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19 cái
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19 cái
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4536 100m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0252 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3657 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0879 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0879 100m3
45 Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,8 100m
L CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 640,7884 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,6118 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,6118 m3
4 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 166,0001 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 474,7883 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 56,76 m
7 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 640,7884 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 23,025 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 23,025 m2
M CẢI TẠO ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1 Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 110 m
2 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x6mm2 E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 110 m
3 Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70 m
4 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x16mm2 E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70 m
5 Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 110 m
6 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x35mm2 E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 110 m
7 Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 100 m
8 Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 200 m
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cọc
10 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x70mm2 E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 m
11 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
12 Băng đồng tiếp địa 25x3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 m
13 Đầu cos đồng M70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2 100m3
16 Đo kiểm tra điện trở nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 ht
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,5653 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1553 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3742 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1911 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1911 100m3
22 Gạch chỉ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.070 viên
23 Lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 68 m2
24 Mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,2 cái
N THIẾT BỊ
1 Bàn để máy tính: Kích thước: 1200x600x760 mm
Bàn làm bằng gỗ ván ép phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
2 Ghế vi tính: Kích thước: 400x400x450 mm. Khung sương bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt và tựa lưng bằng gỗ ván ép phủ melamine chống xước màu vân gỗ, chống cong vênh mối mọt. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
3 Máy tính để bàn: CPU: Intel® Core™ i3-4130 Processor 93.40 GHz/3MB/2C/4T)-Chipset: H81 Express chip set - 500GB SATA HDD, - RAM: 2GB DDR3- LED 19.5 Wide Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
4 Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năng Chức năng chuẩn: In – Copy – Scan – Fax Khổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 34 trang/phút. In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 128 MB;Bộ vi xử lý: 600 MHz Dùng mực: (2.000 trang) Độ phân giải: 2400 x 600 dpi. Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵnKhay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 120 tờ, Khay đa năng: 1 tờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
5 Tivi : Loại Tivi:Smart Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: Ultra HD Kết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth). Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
6 Bàn giáo viên: Kích thước: D1200 x R600 x C750 mm. Bàn khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ván ép phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Có hộc liền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15 cái
7 Ghế giáo viên: Kích thước: 400x400x450 mm. Khung sương bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt và tựa lưng bằng gỗ ván ép phủ melamine chống xước màu vân gỗ, chống cong vênh mối mọt. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15 cái
8 Bảng chống loá: Kích thước: 3600x1250 mm. Mặt bảng màu xanh. Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, được dán trên cốt nhựa dày 15 mm, có 30 cm ray phấn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19 cái
9 Máy chiếu đa năng : Độ phân giải thực: XGA (1024x768) Độ sáng 3600 Ansi Lumen, Khoảng cách chiếu: 1.19-13.11m/ độ tương phản 22.000:1/, Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch /FullHD(1920 x 1080/ Cổng kết nối: HDMI 1.4 in x2; VGA in x2; VGA; Điện áp: 100~240V AC 50-60Hz. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
10 Gía, phụ kiện dây treo máy chiếu: Gía treo máy chiếu, dây VGA 15m, dây video 15m, dây nguồn 15m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2
11 Màn chiếu treo tường 70 inch: Kích thước: 1780x1780mm Hộp màu trắng, kéo màn xuống bất cứ vị trí nào mong muốn Viền xung quanh màn màu đen làm tối ưu hóa hình ảnh, có thể treo trần tường dễ dàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2
12 Máy chiếu: Công nghệ xử lý ánh sáng: DLP Độ phân giải thực: 1080p (1920 x 1080) Cường độ chiếu sáng: 3200 ANSI Lumens Tỷ số tương phản: 10000:1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
13 Giá sách 3 tầng hình chữ nhật: Chất liệu bằng gỗ MDF phủ PU mầu sắc tươi sáng. Kích thước bàn 800x300x1200mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
14 Bàn hội đồng: Kích thước: 6000*2000*750 mm. Chất liệu gỗ veneer, sơn phủ PU theo màu nâu bóng. Gia công chắc chắn. Bàn hình elip, mặt bàn dày 8cm, chân bàn dày 5cm, có đợt để tài liệu. Khoảng cách ở giữa là 20cm, có thể trang trí cây và hoa. Trên mặt bàn có kính trắng dày 8mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
15 Ghế phòng họp hội đồng bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu đỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 cái
16 Tủ sắt đựng đồ: Kích thước: D1000xR450xC1830 mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện, loại bốn cánh chia đều. Có khóa và tay nắm mạ màu trắng dày 0.6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 bộ
17 Hệ thống âm thanh ngoài trời gồm: Loa kèn 30W chống nước, ABS CMX HSK - 30T: Economy Weatherproof Horn speaker, 30w, 100V/70V, ABS Amply mixer 240W, CMX MA-240: 240W RMS Mixer Amplifier, 3 mic, 2 aux, 100V/70V and 4ohms; Chế độ bảo vệ ngắt mạch khi nhiệt độ cao, hay quá tải Micro không dây Shure UGX8 (II): 2 tay micro Micro Shure SH-200: 1 Micro đeo tai Có Bộ dây loa, jack tín hiệu, Tủ rách 10U, Dây nguồn trung gian Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
18 Máy PHOTOCOPY Tốc độ in/copy 60 bản/phút Cỡ giấy A4,A3 Khay đựng giấy(Tờ) 550 tờ x2, 1×1500 tờ Loại cổng kết nối USB2.0, LAN, Ethernet Kiểu in In laser Độ phân giải khi in 1200 dpi Bộ nhớ máy in 768MB Tốc độ in đen trắng(Tờ/phút) 40tờ Độ phân giải khi Scan 1200 dpi Tốc độ truyền Fax(giây/trang) 0.4 Độ phân giải khi Fax 600 x 600 dpi Bộ nhớ chuẩn máy Ram 256MB + Ổ cứng HDD 80GB Số bản copy liên tục 999 Trang Bộ chia điện tử phân trang tài liệu có sẵn Tự động chọn và xoay khổ giấy. có sẵn Quản lý mật khẩu ID và pasword cho người sử dụng có sẵn Tự động đảo bản gốc và bản sao 2 mặt có sẵn Kích thước máy chuẩn chưa bao gồm các option 690 x 790 x 1,165 mm Trọng lượng cân nặng 217 Kg Nguồn điện sử dụng 120V (50-60Hz) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 chiếc
19 Tủ tài liệu: Kích thước: D1000xR450xC1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.6 mm, có một khối gồm 2 phần. Phần trên cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có khóa riêng biệt. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 chiếc
20 Bàn ghế học sinh THCS bán trú mặt gỗ công nghiệp (bàn liền ghế) - Kích thước bàn: 1200x900x700 mm (khi mở) - Kích thước ghế: 1200x240x440-680 mm - Đặc điểm: Mặt bàn, ghế và tựa bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) - Hàng mới 100%, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 220 bộ
21 Máy trợ giảng G2022 không dây Bluetooth 5.0 Công suất RMS 15W đủ cho một lớp học 50-60 học sinh hay phòng khoảng 50~70m2. Bắt sóng: Khoảng cách 30-35m Loa trợ giảng mini nhỏ gọn bỏ túi, công suất 15W đáp ứng cho phòng 50 - 60 người Hỗ trợ: Kết nối Bluetooth k dây với điện thoại, Ghi âm bài giảng, khe cắm thẻ nhớ, USB, đài FM giải trí Pin sạc dùng lại: 2.400mAh Thời lượng pin máy: 8-10h Thời lượng Pin Mic không dây: 3-4h Kích thước máy: 12x10x8 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
22 Điều hòa: 12000BTU 1 chiều INVERTER Loại treo tường 1 chiều lạnh Công suất: 12000 btu Công nghệ: Inverter Môi chất lạnh: R-32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->