Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phương Khoan |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:54:00 đến ngày 2021-04-27 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,301,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10(Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | 0,7352 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | 36,6384 | 1m3 | |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 18,1536 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 27,0438 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 42,8317 | m3 | |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 ( Mua đất, vận chuyển, đắp) | 4,1622 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 31,5424 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | 3,8987 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1637 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0789 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,9918 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,6046 | 100m2 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M50 | 48,2906 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M50 | 8,4146 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,752 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | 8,272 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,123 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,9266 | tấn | |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | 3,782 | m3 | |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,039 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 87,52 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 40,26 | m2 | |
| 23 | Lót 2 lớp nilon chống thấm ngược để sơn Epoxi | 1.017,8494 | m2 | |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 50,89 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 5,2556 | tấn | |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 5,255 | tấn | |
| 3 | Bulong liên kết M18 đầu kèo | 35 | cái | |
| 4 | Bulong liên kết M20 chân kèo | 247 | kg | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,015 | tấn | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2798 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 3,935 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,935 | tấn | |
| 9 | Gia công giằng mái thép | 1,1956 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,1956 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 409,4577 | 1m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 6,124 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,3802 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,2428 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,227 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,531 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2319 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 1,198 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, , M200, đá 1x2 | 0,5372 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 23,8643 | m3 | |
| D | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,6162 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,155 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 1,0436 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,142 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9965 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | 15,5741 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7209 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0285 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,2148 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0285 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2148 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 6,0691 | m3 | |
| E | SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,3155 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | 10,857 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1146 | tấn | |
| F | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1196 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,708 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,107 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | 61 | cái | |
| G | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- , vữa XM M50 | 58,993 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, , vữa XM M50 | 0,8742 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 64,5328 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 6,1791 | m3 | |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M50 | 13,6696 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 7,5477 | m3 | |
| H | CỬA ĐI , CỬA SỔ | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính 6,38 mm phụ kiên kim khí đồng bộ | 21,6 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | 79,8 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm mở lật ra ngoài phụ kiện kim khí đồng bộ | 26,88 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm kính chớp lật theo thiết kế phụ kiện kim khí đồng bộ | 50,4 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 178,68 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,2901 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 142,8 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 285,6 | 1m2 | |
| I | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 624,2215 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 724,292 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 64,9 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | 131 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 161 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 72 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 335,6974 | m2 | |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 266,8 | m | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 147 | m | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 50,568 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | 54,225 | m2 | |
| 12 | Mài mặt nền bằng máy mài công nghiêp, cắt mạch bằng máy cắt công nghiệp, hút thổi sạch bụi, sơn Epoxy 3 nước nền nhà chống trơn trượt | 533,172 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 37,8 | m2 | |
| 14 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | 14,04 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.060,99 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.031,82 | m2 | |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | lắp đặt các ống thoát nước PVC D 48 dài 0,35 qua mái sảnh | 4 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | 1,144 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm | 16 | cái | |
| 4 | Rọ chắn rác ( bằng sắt fi 4) fi 150 . | 12 | cái | |
| 5 | Phễu thu bằng tôn dày 2 mm | 12 | cái | |
| 6 | Đai sắt giữ ống | 84 | cái | |
| K | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT cả bóng hộp | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn PZ 250W cả bóng cần và choá đèn - loại cần dài 1.2m | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn PZ 250W cả bóng cần và choá đèn - loại cần ngắn dài 0.8m | 14 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 220 | m | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 250A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x400 | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 | 160 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 110 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 162 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 216 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80mm | 13 | hộp | |
| 22 | Sứ đầu hồi + ty | 1 | bộ | |
| 23 | Móc treo cáp 4X35MM | 10 | cái | |
| 24 | Dây thép 1ly treo cáp | 2 | kg | |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 4 | cái | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 11 | cọc | |
| 4 | Đào móng băng -đất cấp III | 9,6 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,6 | m3 | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 41 | m | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 86,4 | m | |
| 8 | Hồ lô sứ | 4 | cái | |
| 9 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | 10(Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi