Gói thầu: Thi công xây dựng nhà trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432751-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà trạm
Số hiệu KHLCNT 20210432354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:48:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,435,084,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)  88,4 m3
2 Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,07 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 26,66 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,16 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,52 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,8 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 37,55 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,77 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,52 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,01 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 17,4 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,77 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,1 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,13 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,18 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,9 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,45 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)  3,35 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,12 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 19,15 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,21 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,1 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,05 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,19 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,83 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20,89 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6,35 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,84 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 65,55 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 429,07 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 391,67 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 183,96 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 89,4 m
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 31,57 m2
35 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 30,72 m2
36 Gia công xà gồ thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,42 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,42 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,23 100m2
39 Bả bằng bột bả vào tường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 820,74 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 183,96 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 429,07 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 575,63 m2
43 Cung cấp Lắp dựng cổng sắt ( hoàn chỉnh) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 13,76 m2
44 Cung cấp, lắp dựng chông sắt mũi mác đỉnh tường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,79 m2
45 Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn công nghệ Úc ( không tính mô tơ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 23,1 m2
46 Mô tơ của Đức YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 bộ
47 Bình lưu điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 Bình
48 Điều khiển bằng tay YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 bộ
49 Cung cấp, lắp dựng cửa sắt xếp công nghệ Đài Loan YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 15,6 m2
50 Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 19,14 m2
51 Phụ kiện cửa kính cường lực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 bộ
52 Cung cấp, Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép kính 8.38mm ( cửa đi) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 m2
53 Cung cấp, Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép kính 8.38mm ( cửa sổ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,48 m2
54 Vách kính khung nhôm trong nhà YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 11,25 m2
55 Lát đá bậc tam cấp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,6 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 126,16 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 29,26 m2
58 Lát nền bằng gạch chống trượt YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,68 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 27,81 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,24 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)  16 bộ
63 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 30 bộ
64 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 bộ
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 cái
68 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đơn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 26 cái
71 Lắp đặt tủ điện 12 modul YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
72 Lắp đặt tủ điện 4 modul YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 cái
77 Lắp đặt hộp nối 80x80 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 hộp
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 hộp
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 36 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 146 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 185 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 1.5mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 55 m
84 Lắp đặt tủ đấu dây tập trung YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
85 Lắp đặt ổ cắm đôi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 223 m
B PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm ( Lắp đặt T) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,12 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm ( lắp đặt T) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,12 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bộ
11 Lắp đặt gương soi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
12 Lắp đặt kệ kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
13 Lắp đặt giá treo YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
14 Lắp đặt hộp đựng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
15 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
16 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bộ
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bể
18 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 máy
C PHẦN PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( báo khói) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( báo nhiệt) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
5 Cung cấp lắp đặt bộ nguồn phụ 24v YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 5 đèn
7 Lắp đặt chuông báo cháy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 5 chuông
8 Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh PCCC YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
9 Cung cấp lắp đặt bình phòng cháy 5kg YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 bình
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 280 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây đường kính ống 25mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,45 100m
D PHẦN SÂN, NỀN, VỈA HÈ, DỰNG CỘT
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 84 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9,46 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 11,42 m3
E Khác
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 46,36 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT); nhà thầu có thể tự khảo sát cột anten có sẵn tại kho Viễn thông Đắk Lắk; KCN Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 3,2 tấn
3 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3,2 tấn
4 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3,2 tấn
5 Cạo rỉ các kết cấu thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 55 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 55 1m2
7 Lắp dựng cột thép các loại, nhà thầu gia công bản mã đế cột, thay thế toàn bộ bulong, ốc vít và long đền vên tiêu chuẩn 8.8 mạ kẽm. YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT); nhà thầu có thể tự khảo sát cột anten có sẵn tại kho Viễn thông Đắk Lắk; KCN Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 3,2 tấn
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,35 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,1 m3
3 Đo điện trở tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1
4 Gia công và đóng cọc chống sét ống thép tráng kẽm D42x2.5m ( 2 x12)m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 cọc
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 5m loại 40x4 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 m
6 Hàn nối giữa các cọc tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 điện cực
7 Hàn nối dây dẫn của hệ thống chống sét với cọc tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 điện cực
8 Hàn nối cáp tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hệ thống
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 m
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,1 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 m3
13 Công tác kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 HT
14 Lắp đặt bản đồng đấu đất 120x300x6 x2 ( trong phòng và ngoài phòng) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 bản
15 Hàn nối dây dẫn của hệ thống chống sét YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 cái
G CỐNG BỂ NHẬP ĐÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9,92 m3
2 Xây bể cáp thông tin ( bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bể
3 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bể
4 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp một tầng cống. 2 đan vuông YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bể
5 Sơn chống rỉ chân khung bể ( tận dụng lại thanh đã thu hối)sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,69 m2
6 Sơn chống rỉ thanh đỡ nắp đan ( tận dụng thanh đã thu hồi) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,36 m2
7 Sơn chống rỉ khung nắp đan ( nắp đan thu hồi sử dụng lại) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,24 m2
8 Sản xuất nắp đan bể xây gạch dưới hè YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 nắp đan
9 Gia công khung bể cho bể xây gạch ( khung bể cáp dưới hè) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bể
10 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bể
11 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây) Loại bể cáp 2 đan vuông YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bể
12 Đắp đất bể cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,88 m3
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống >90mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,88 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->