Gói thầu: Thi công xây dựng nhà trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:48:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,084,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 88,4 | m3 |
| 2 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,07 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26,66 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,16 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,52 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,8 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 37,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,77 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,52 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,01 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,77 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,13 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,45 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,35 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,12 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,21 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,05 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,19 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,83 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,89 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,35 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,84 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 65,55 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 429,07 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 391,67 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 183,96 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 89,4 | m |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 31,57 | m2 | |
| 35 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,72 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,42 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,42 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,23 | 100m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 820,74 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 183,96 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 429,07 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 575,63 | m2 |
| 43 | Cung cấp Lắp dựng cổng sắt ( hoàn chỉnh) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,76 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt mũi mác đỉnh tường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,79 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn công nghệ Úc ( không tính mô tơ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,1 | m2 |
| 46 | Mô tơ của Đức | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 47 | Bình lưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Bình |
| 48 | Điều khiển bằng tay | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt xếp công nghệ Đài Loan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,6 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,14 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa kính cường lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 52 | Cung cấp, Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép kính 8.38mm ( cửa đi) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | m2 |
| 53 | Cung cấp, Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép kính 8.38mm ( cửa sổ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,48 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm trong nhà | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,25 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,6 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 126,16 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 29,26 | m2 |
| 58 | Lát nền bằng gạch chống trượt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,68 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27,81 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 12 modul | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối 80x80 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 146 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 185 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 1.5mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ đấu dây tập trung | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 223 | m |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm ( Lắp đặt T) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm ( lắp đặt T) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | máy |
| C | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( báo khói) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( báo nhiệt) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bộ nguồn phụ 24v | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 5 chuông |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh PCCC | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bình phòng cháy 5kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | bình |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây đường kính ống 25mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,45 | 100m |
| D | PHẦN SÂN, NỀN, VỈA HÈ, DỰNG CỘT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 84 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,46 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,42 | m3 |
| E | Khác | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 46,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT); nhà thầu có thể tự khảo sát cột anten có sẵn tại kho Viễn thông Đắk Lắk; KCN Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | 3,2 | tấn |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,2 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,2 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại, nhà thầu gia công bản mã đế cột, thay thế toàn bộ bulong, ốc vít và long đền vên tiêu chuẩn 8.8 mạ kẽm. | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT); nhà thầu có thể tự khảo sát cột anten có sẵn tại kho Viễn thông Đắk Lắk; KCN Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | 3,2 | tấn |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,35 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,1 | m3 |
| 3 | Đo điện trở tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét ống thép tráng kẽm D42x2.5m ( 2 x12)m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 5m loại 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 6 | Hàn nối giữa các cọc tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | điện cực |
| 7 | Hàn nối dây dẫn của hệ thống chống sét với cọc tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | điện cực |
| 8 | Hàn nối cáp tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,1 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | m3 |
| 13 | Công tác kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt bản đồng đấu đất 120x300x6 x2 ( trong phòng và ngoài phòng) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bản |
| 15 | Hàn nối dây dẫn của hệ thống chống sét | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cái |
| G | CỐNG BỂ NHẬP ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,92 | m3 |
| 2 | Xây bể cáp thông tin ( bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bể |
| 4 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp một tầng cống. 2 đan vuông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bể |
| 5 | Sơn chống rỉ chân khung bể ( tận dụng lại thanh đã thu hối)sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,69 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ thanh đỡ nắp đan ( tận dụng thanh đã thu hồi) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,36 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ khung nắp đan ( nắp đan thu hồi sử dụng lại) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,24 | m2 |
| 8 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch dưới hè | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | nắp đan |
| 9 | Gia công khung bể cho bể xây gạch ( khung bể cáp dưới hè) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bể |
| 10 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bể |
| 11 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây) Loại bể cáp 2 đan vuông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bể |
| 12 | Đắp đất bể cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,88 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống >90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,88 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi