Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Cổng, hàng rào - Trường tiểu học Phước Chỉ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439094-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp - Cổng, hàng rào - Trường tiểu học Phước Chỉ
Số hiệu KHLCNT 20210434263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:45:00 đến ngày 2021-04-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,612 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng tcvn 7,42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 46,779 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 tcvn 0,007 100m3
5 Đất móng dư tcvn 21,841 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph tcvn 99 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 8,063 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 153,441 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 10,392 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 10,849 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 13,251 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 3,04 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 3,108 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,559 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,782 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,273 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,906 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,377 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 1,446 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 0,283 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn 0,347 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 0,027 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,437 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tcvn 2,126 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 1,341 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 0,468 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 0,816 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 2,509 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 0,319 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 15,69 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 1,75 m3
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tcvn 0,023 tấn
33 Gia công xà gồ thép tcvn 0,157 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tcvn 0,023 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép tcvn 0,157 tấn
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 tcvn 21,585 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà tcvn 5,29 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 20,692 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 309,984 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 216,595 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà tcvn 23,008 m2
42 Láng nền tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 75 tcvn 12,25 m2
43 Ngâm nước xi măng, 7kg/m2 tcvn 12,25 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 34,936 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm tcvn 5,29 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm tcvn 1,124 m2
47 Lát đá bậc tam cấp tcvn 0,518 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x200mm tcvn 89,583 m2
49 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao tcvn 0,236 100m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 17,05 m2
51 Lắp dựng lan can sắt tcvn 73,2 m2
52 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 tcvn 1,65 m2
53 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 tcvn 3,12 m2
54 Cửa cổng khung sắt hộp tcvn 12,28 m2
55 Hàng rào khung sắt hộp tcvn 73,2 m2
56 Lưới thép B40, khổ 1,5m, loại dây 3,3ly, trọng lượng 3,2Kg/m tcvn 173,09 md
57 Khung bao thép hình (hàng rào lưới B40) tcvn 992,089 kg
58 Gia công hàng rào lưới thép (lưới B40 và khung bao tính riêng) tcvn 260,85 m2
59 Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 tcvn 260,85 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 690,23 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 tcvn 44,8 m
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 tcvn 7,259 m2
63 Thanh ray V40x40x2,5 cửa cổng lùa tcvn 29,202 kg
64 Bánh xe sắt Ø100 tcvn 6 cái
65 Bảng tên trường chữ inox nổi, màu vàng tcvn 2,58 m2
66 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tcvn 1.530 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 331,569 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 244,893 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 26,875 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 549,587 m2
71 Quét vôi 3 nước trắng tcvn 20,692 m2
72 Trồng cây phượng vỹ tcvn 9 cây
73 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) tcvn 179 m2
B ĐIỆN - NƯỚC
1 Dây cáp đơn CV4.0 CLTĐ Cadivi tcvn 60 m
2 Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi tcvn 34 m
3 Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi tcvn 30 m
4 Ống PVC Ø27 luồn dây nguồn CLTĐ Bình Minh tcvn 25 m
5 Phụ kiện nối ống PVC Ø27 CLTĐ Bình Minh tcvn 8 cái
6 Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino tcvn 20 m
7 Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon tcvn 2 bộ
8 Quạt đảo, áp trần CLTĐ VN tcvn 1 cái
9 Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy tcvn 1 hộp
10 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO tcvn 5 hộp
11 Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO tcvn 2 cái
12 Ổ cắm đôi 2 chấu CLTĐ SINO tcvn 2 cái
13 Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO tcvn 2 cái
14 Điều tốc quạt CLTĐ SINO tcvn 1 cái
15 CB cóc loại 10A - 30A CLTĐ SINO tcvn 1 cái
16 Đào đất chôn cáp nguồn 20*0,3*0,8 tcvn 4,8
17 Lấp đất đầm kỹ 20*0,3*0,5 tcvn 3
18 Lấp cát đệm 20*0,3*0,3*1.22 tcvn 2,196
19 Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,14 100m
20 Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 4 cái
21 Co vuông PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 4 cái
22 Cầu chắn rác thoát nước mưa tcvn 4 cái
23 Keo dán ống loại lon 0.2kg CLTĐ Bình Minh tcvn 1 lon
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->