Gói thầu: Gói thầu 05: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh 3 tầng khu A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh 3 tầng khu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp và Trường tự huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:45:00 đến ngày 2021-04-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh 3 tầng khu A | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block | Chương 5 E-HSMT | 80,698 | m2 |
| 2 | Cắt hạ cây đa đường kính 500 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn | Chương 5 E-HSMT | 38,4 | m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 6,112 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Chương 5 E-HSMT | 73,344 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre đường kính D60-80, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT | 22,715 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 3,635 | m3 |
| 8 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 3,635 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 3,923 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 13,275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-HSMT | 1,722 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ chân cột | Chương 5 E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, tường D220 vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,135 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, tường D110 vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,918 | m2 |
| 25 | Trát, láng tường trong bể phốt đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 18,377 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 45,117 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 Class 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D140 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,177 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương 5 E-HSMT | 3,697 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương 5 E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 9,525 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 10,459 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Chương 5 E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm m | Chương 5 E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương 5 E-HSMT | 3,552 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông giằng kiêm lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kiêm lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm kiêm lanh tô, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm kiêm lanh tô, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 43,007 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 2,381 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương 5 E-HSMT | 3,129 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật cao | Chương 5 E-HSMT | 4,193 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 209,358 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 262,676 | m2 |
| 59 | Trát tường chắn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 20,379 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 61,97 | m |
| 61 | Trát mảng tường trang trí, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 23,33 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 22,322 | m2 |
| 63 | Trát hộp kỹ thuật, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 45,738 | m2 |
| 64 | Đắp con bọ trang trí | Chương 5 E-HSMT | 3 | bọ |
| 65 | Đắp hoa văn trang trí đầu trụ | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Trát hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 26,108 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 34,413 | m2 |
| 68 | Trám trét bằng vữa latex (xi, cát, Quicseal 608 latex) | Chương 5 E-HSMT | 112,895 | m2 |
| 69 | Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp | Chương 5 E-HSMT | 112,895 | m2 |
| 70 | Quét 2 lớp Mariseal 270, 1,2kg/m2/2 lớp | Chương 5 E-HSMT | 112,895 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch LD300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 183,567 | m2 |
| 72 | Lát nền bằng gạch LD300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 93,259 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,617 | m2 |
| 74 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 93,259 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 308,846 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 210,757 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 172,368 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 347,235 | m2 |
| 79 | Lắp đặt vách, cửa Compact | Chương 5 E-HSMT | 114,759 | m2 |
| 80 | Tấm vách Compact HPL | Chương 5 E-HSMT | 114,759 | m2 |
| 81 | Lắp đặt chân vách inox | Chương 5 E-HSMT | 97 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ke inox góc vuông | Chương 5 E-HSMT | 158 | cái |
| 83 | Lắp đặt bản nề vách inox | Chương 5 E-HSMT | 46 | bộ |
| 84 | Lắp chốt vách | Chương 5 E-HSMT | 23 | 1 chốt |
| 85 | Lắp đặt cửa nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 29,902 | m2 |
| 86 | Tiền vật liệu cửa nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 29,902 | m2 |
| 87 | Lắp đặt khóa cửa | Chương 5 E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 88 | Lắp chốt cửa | Chương 5 E-HSMT | 29 | 1bộ |
| 89 | Lắp đặt bản nề cửa inox tự nâng- inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 30 | bộ |
| 90 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước- Sâu | Chương 5 E-HSMT | 99,6 | m |
| 91 | Đục tường, sàn để tạo rãnh-Tường, sàn bê tông Sâu > 3 cm | Chương 5 E-HSMT | 12 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,355 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=48mm | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=48mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=48/90mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=48mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Chương 5 E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 31 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt mèo nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=90-110mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0 | Chương 5 E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d110 | Chương 5 E-HSMT | 29 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 135 độ PVC d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 44 | cái |
| 113 | Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ren ngoài PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt khóa PPR, đường kính van d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đăt măng sông nhựa PPR, đường kính d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt nút bịt ren PVC, d=21mm | Chương 5 E-HSMT | 50 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa PVC D48mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ren ngoài PVC, đường kính 34mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây cấp | Chương 5 E-HSMT | 41 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 23 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy (loại nhỏ) | Chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy ( loại to ) | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi Romile | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt xi phông chậu | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Van xả cảm ứng tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 5,479 | m2 |
| 141 | Lắp đặt khung gương gỗ sơn PU | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt man inox | Chương 5 E-HSMT | 33 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bể |
| 144 | Lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt đá granit bàn chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 4,179 | m2 |
| 146 | Lắp đặt diềm đá granit bàn chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 9,01 | m |
| 147 | Khoan rút lõi bê tông đường kính d48 | Chương 5 E-HSMT | 15 | 1 lỗ khoan |
| 148 | Khoan rút lõi bê tông đường kính 90 | Chương 5 E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 149 | Khoan rút lõi bê tông đường kính 110 | Chương 5 E-HSMT | 21 | 1 lỗ khoan |
| 150 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống ghen kéo rải dây dẫn điện- Sâu | Chương 5 E-HSMT | 21,9 | m |
| 151 | Lắp đặt ống ghen nhựa, đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 152 | Lắp đặt ống ghen nhựa, đường kính 16mm | Chương 5 E-HSMT | 430 | m |
| 153 | Lắp đặt đế âm | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 430 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 157 | Lắp đặt đèn LED âm trần d110 | Chương 5 E-HSMT | 60 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn lốp D300 hành lang | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc ba | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 0,933 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 2,855 | 100m2 |
| 169 | Vận chuyển phế thải phá dỡ ra xa 35m bằng gánh vác bộ tập kết chờ vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 81,473 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 E-HSMT | 81,473 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 E-HSMT | 81,473 | m3 |
| 172 | Lát gạch Block 40x40cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 43,408 | m2 |
| 173 | Lắp đặt Máy bơm tăng áp tự động | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Sản xuất thang lên mái bằng hộp Inox304 | Chương 5 E-HSMT | 50,19 | kg |
| 176 | Lắp đặt thang inox304 | Chương 5 E-HSMT | 50,19 | kg |
| 177 | Lắp đặt sâu nở inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 64 | cái |
| 178 | Lắp đặt nắp chờ hút bế phốt | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi