Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433835-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210325575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 07:39:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,552,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0477 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 25,2658 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km, đường loại 4 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 252,6579 10m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 22,4013 100m3
5 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 85,6389 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 17,1432 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 85,6389 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 85,6389 100m2
9 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 14,2332 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 14,2332 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 14,2332 100tấn
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 69,14 m2
B Hạng mục: tấm Dale + đà mương
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2,841 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,068 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,1931 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,3836 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 15 1cấu kiện
6 Khoan bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan ≤30cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 8 1 lỗ khoan
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0128 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0377 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0412 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,31 m3
C Hạng mục: Bổ sung Mốc lộ giới (đường dẫn cầu Long Bình)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 6,75 1m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0662 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,26 100m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2,3 m3
5 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 10,88 1m2
6 Ván khuôn móng cột Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,336 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,28 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 20 1cấu kiện
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,85 m3
D Hạng mục: Sửa chữa các trụ, biển báo trên Quốc lộ 91C; bổ sung biển báo trên đường dẫn cầu Long Bình
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,364 1m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0133 tấn
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,08 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,92 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 8 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2 cái
8 Gia công cột bằng thép hình Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,1111 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,444 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->