Gói thầu: Gói thầu số 20 XL: Di dời trạm bơm nước thô cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438770-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông Nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 20 XL: Di dời trạm bơm nước thô cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch
Số hiệu KHLCNT 20180634561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:42:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,866,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Phần xây dựng
B Nhà trạm bơm
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m 64,004 100m
2 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 8,5 m3
3 Bê tông thủy công bản đáy M250, đá 1x2 36,9 m3
4 Bê tông thủy công tường M250, đá 1x2 123,2 m3
5 Bê tông thủy công sàn M250, đá 1x2 13,9 m3
6 Cốt thép thủy công bản đáy, ĐK ≤18mm 4,271 tấn
7 Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤10mm 1,303 tấn
8 Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤18mm 19,954 tấn
9 Cốt thép thủy công tường, ĐK >18mm 3,053 tấn
10 Cốt thép thủy công sàn, ĐK ≤10mm 2,53 tấn
11 Cốt thép thủy công sàn, ĐK ≤18mm 0,084 tấn
12 Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 10,8 m3
13 Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 3,8 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 79,8 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 79,8 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 72,9 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 72,9 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 59,9 m2
19 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 29,7 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400 21,8 m2
21 Quét dung dịch Radcon chống thấm mái, sê nô, ô văng (khoán gọn m2) 29,7 m2
22 Gia công xà gồ thép 0,103 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,103 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,357 100m2
25 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm, cửa đi 2 cánh khung nhôm kính mở quay ngoài 2,6 m2
26 Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm mở quay ngoài 4,8 m2
27 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm 2,6 m2
28 Gia công của đi khung sắt thép tấm mạ kẻm 0,123 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,9 m2
30 Lắp đặt cửa lưới B40, kích thước cửa 350x800mm 2 cửa
31 Gia công lắp dựng hoa sắt mua sẳn 13,8 m2
32 Gia công, lắp dựng lan can inox 17,5 m
33 Lắp dựng dầm thép các loại trên cạn 0,548 tấn
34 Lắp dựng thép tấm 10,5 m
35 Gia công cửa phai chắn nước, chắn rác 1,247 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện 0,176 tấn
37 Lưới thép inox 6,4 Kg
38 Gioăng cao su củ tỏi P40 14 m
C Bể tự hoại
1 Bê tông thủy công lót móng, M100, đá 2x4 0,9 m3
2 Bê tông thủy công bản đáy, M200, đá 1x2 1,8 m3
3 Cốt thép thủy công bản đáy, ĐK ≤10mm 0,221 tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 3,6 m3
5 Láng bể nước, vữa XM mác 100 tạo dốc 1,1 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 33,2 m2
7 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,1 m3
D Lan can bảo hộ
1 Bê tông cột M200, đá 1x2 0,8 m3
2 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm 0,071 tấn
3 Đào móng công trình 2,3 m3
4 Gia công, lắp dựng lan can inox 28,2 m2
E San nền, kè đá, Sân bê tông, đường đi bộ
1 Đào móng công trình 11,883 100m3
2 Đắp đất công trình K = 0,9 18,103 100m3
3 Đắp cát nền K = 0,85 4,51 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 77,7 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 233,1 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,394 100m2
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,034 100m3
8 Bê tông nền, M150, đá 1x2 13 m3
9 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 7,9 m3
10 Thi công khe lún 39,4 m
F Hố chứa cụm an toàn
1 Đào móng công trình 4,783 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 9,4 m3
3 Bê tông móng M300, đá 1x2 28,3 m3
4 Bê tông bể chứa M300, đá 1x2 52,7 m3
5 Cốt thép hố chứa, ĐK ≤10mm 0,784 tấn
6 Cốt thép hố chứa, ĐK ≤18mm 9,161 tấn
7 Cốt thép hố chứa, ĐK >18mm 1,725 tấn
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 2,7 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 4 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 18 m2
11 Nắp bể thép khoán gọn 0,7 m2
G Mương thu nước
1 Đóng cọc tre chiều dài >2,5m 84,357 100m
2 Thi công lớp đệm cát trộn 6% XM 33,7 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 11,2 m3
4 Bê tông thủy công bản đáy M250, đá 1x2 36,7 m3
5 Bê tông thủy công tường cánh M250, đá 1x2 75,8 m3
6 Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤10mm 1,41 tấn
7 Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤18mm 6,737 tấn
8 Gia công, lắp dựng cửa chắn rác 9,4 m2
9 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông C100x50, Rảnh trượt lưới chắn rác 0,067 tấn
10 Bê tông cầu công tác M250, đá 1x2 0,3 m3
11 Cốt thép cầu công tác đường kính ≤10mm 0,013 tấn
12 Gia công, lắp dựng lan can inox 5,2 m
H HẠNG MỤC 2: Công Nghệ
I Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy bơm chìm Q=214m3/h, H=41m 0,9 tấn
2 Lắp đặt máy bơm dự phòng GĐ 2 0,9 tấn
3 Lắp đặt bơm hút sàn Q=6m3/h 0,1 tấn
4 Tháo, lắp Bộ lọc an toàn - 500 m3/h 1,2 tấn
5 Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB, ĐK 150mm 3 cái
6 Lắp đặt côn thép inox nối BB, ĐK 250x150mm 3 cái
7 Lắp đặt ống thép inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 250mm, dày 6,5mm 0,295 100m
8 Lắp đặt cút thép inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm 3 cái
9 Lắp bích thép inox, ĐK 250mm 9 cặp bích
10 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 250mm 3 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 250mm 3 cái
12 Lắp đặt côn inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 300x250mm 1 cái
13 Lắp đặt cút inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm 1 cái
14 Lắp đặt côn inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 400x300mm 3 cái
15 Lắp đặt ống inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 400mm 0,02 100m
16 Lắp đặt tê inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 400x250mm 2 cái
17 Lắp đặt ống inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 300mm 0,056 100m
18 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 300mm 2 cái
19 Lắp bích inox, ĐK 300mm 4,5 cặp bích
20 Lắp bích inox rổng, ĐK 400mm 0,5 cặp bích
21 Lắp bích inox đặc, ĐK 400mm 0,5 cặp bích
22 Lắp đặt van xả khí, ĐK 100mm 1 Cái
23 Lắp đặt cút inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm 2 Cái
24 Lắp đặt mối nối mềm chống rung, ĐK 250mm 3 Cái
25 Ray dẫn máy bơm đk 90 dài 6,6m 6 Cái
J Ống chờ giai đoạn 2
1 Lắp đặt ống thép inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 250mm, dày 6,5mm 0,06 100m
2 Lắp bích thép inox, ĐK 250mm 6 cặp bích
3 Lắp bích thép đặc, ĐK 250mm 6 cặp bích
4 Lắp đặt ống inox, ĐK 300mm 0,01 100m
5 Lắp bích thép inox, ĐK 300mm 1 cặp bích
6 Lắp bích thép đặc, ĐK 300mm 1 cặp bích
K HẠNG MỤC 3: Tuyến ống nước thô và tuyến ống nước sạch
L Tuyến ống nước thô D450mm
1 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 450mm Sử dụng ống cũ 20 1 đoạn ống
2 Lắp đặt cút gang KK bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 450mm, 45 độ 7 Cái
3 Lắp đặt mối nối mềm BE gang, ĐK 450mm 2 Cái
4 Lắp bích thép đặc, ĐK 450mm 1 cặp bích
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III 1,152 100m3
6 Đắp móng đường ống bằng thủ công 38,5 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,576 100m3
8 Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK450x50mm 1 Cái
9 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm 1 Cái
M Tuyến ống nước thô D400
1 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm 66,8 1 đoạn ống
2 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm 1 Cái
3 Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 400x200mm 1 Cái
4 Lắp đặt cút gang KK bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-45 độ 15 Cái
5 Lắp đặt cút gang EE bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-11,5 độ 2 Cái
6 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 400x50mm 3 Cái
7 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm 3 Cái
8 Lắp đặt BE, ĐK 400mm 2 Cái
9 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 400mm 2 Cái
10 Đào móng công trình 3,85 100m3
11 Đắp móng đường ống bằng thủ công 142,1 m3
12 Đắp đất K = 0,90 1,925 100m3
N Hố van
1 Đào móng công trình 5 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,4 m3
3 Xây tường hố van xả khí bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M75 0,6 m3
4 Bê tông đáy, thành hố van xả cặn đá 1x2, M200 0,9 m3
5 Bê tông hố van xả khí đá 1x2, M150 0,1 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,1 m3
7 Cốt thép tấm đan 0,02 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,068 tấn
9 Trát tường ngoài hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 4 m2
10 Trát tường trong hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 2,3 m2
O Tuyến ống nước sạch
1 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm 186 1 đoạn ống
2 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm 3 Cái
3 Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 400x200mm 3 Cái
4 Lắp đặt cút gang KK bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-45 độ 23 Cái
5 Lắp đặt cút gang EE bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-11,5 độ 6 Cái
6 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 400x50mm 8 Cái
7 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm 8 Cái
8 Lắp đặt BE, ĐK 400mm 8 Cái
9 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 400mm 2 Cái
10 Đào móng công trình 10,714 100m3
11 Đắp móng đường ống 395,5 m3
12 Đắp đất K = 0,90 5,357 100m3
P Hố van
1 Đào móng công trình 12,7 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,9 m3
3 Xây thành hố van xả khí bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M75 1,2 m3
4 Bê tông đáy, thành hố van xả cặn, đá 1x2, M200 2,7 m3
5 Bê tông hố van xả khí đá 1x2, M150 0,2 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,4 m3
7 Cốt thép tấm đan 0,052 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,172 tấn
9 Trát tường ngoài hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 7,9 m2
10 Trát tường trong hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 4,7 m2
Q HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP 250KVA 22/0,4KV
R Lắp đặt TBA treo 250KVA-22/0,4KV trên trụ BTLT
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA 1 1 máy
2 Lắp chống sét van LA18 24kV 1 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi cầu chì 35(22)KV 1 1 bộ
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế cách điện polyme 0,9 10 sứ
5 Lắp đặt dây đồng CXV 12.7/24kV tiết diện dây 35mm2 27 1 m
6 Lắp đặt kẹp răng bắt dây tiếp địa C35 4 Cái
7 Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trạm 1x35mm2 12 M
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 3 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,2 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
12 Lắp đặt cáp liên lạc từ MBA về tủ hạ thế, cáp CXV 0,6/1kv 120mm2 28 M
13 Lắp dặt cáp từ tủ hạ thế đến tủ tụ bù 60kVAr. Cáp CXV 0,6/1kV 70mm2 24 M
S Tủ hạ thế 400A
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
T Tủ tụ bù 60kVAr
1 Lắp Tủ tụ bù, vỏ tủ bằng composite dày 4mm 1 1 tủ
2 Lắp đặt xà cầu chì tự rơi, trọng lượng xà 59,3kg 1 bộ
3 Lắp đặt xà đỡ sứ trên, trọng lượng xà 34,38kg 1 bộ
4 Lắp đặt xà đỡ sứ dưới, trọng lượng xà 34,38kg 1 bộ
5 Lắp đặt gông giữ máy biến áp, trọng lượng 9,961kg 1 bộ
6 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 93,72kg 1 bộ
7 Lắp đặt thanh đỡ máy biến áp, trong lượng 22,24kg 1 bộ
8 Lắp đặt thanh bắt chóng sét van, trọng lượng 2,549 1 bộ
9 Lắp đặt ghế thao tác cầu chì tự roi, trong lượng 172,402 kg 1 bộ
10 Lắp đặt kẹp đấu rẽ 3 Cái
U Tiếp địa trạm biến áp LR24
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất 2,4 10 cọc
2 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,675 100kg
3 Bách bắt tiếp địa 0,3 Kg
4 Đào mương rãi dây tiếp địa 1,4 m3
5 Đào đất mương 26,2 m3
6 Đắp đất công trình, K=0,95 27,6 m3
7 Biển báo nguy hiểm, tên trạm biến áp 1 Cái
V HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG DÂY 22KV- CHIẾU SẤNG SÂN ĐƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG
W Móng MT4(2 móng)
1 Đào móng công trình 67,8 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,6 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 3,1 m3
4 Bê tông chèn M200 đá 1x2 0,2 m3
5 Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 64 m3
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,022 tấn
X Móng cột đèn chiếu sáng(2 móng)
1 Đào móng công trình 2,4 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 0,2 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 2,2 m3
4 Khung móng cột 2 Cái
5 Lắp ống nhựa gân xoắn luồn cáp trong móng 4 M
Y HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG DÂY 22KV và 0,4KV - PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN
Z Đường dây 22kV
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha LTD đường dây 24KV 3 Cái
2 Lắp đặt xà rẽ trong lượng xà 45,05kg 1 bộ
3 Lắp đặt xà đỡ XD1LA-1200, loại cột đỡ, trọng lượng xà 21,7kg 1 bộ
4 Lắp đặt xà néo XN2LA-1200, trọng lượng xà 39,77kg 1 bộ
5 Lắp đặt ghế thao tác LTD trong lượng 83,14kg 1 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế Linepost cho ghế thao tác 0,4 10 sứ
7 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 0,3 10 sứ
8 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao 6 1 chuỗi sứ
9 Lắp đặt cụm đấu rẽ 1 1 bộ
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây 0,096 1km/1 dây
AA Dựng cột BTLT
1 Dựng cột BTLT 14m NPC.I.14-190-11 2 cột
2 Lắp biển cấm và đánh số cột 2 cột
AB Tiếp địa đường dây RL6( 1bộ)
1 Đào mương rãi dây tiếp địa 6,4 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất 0,6 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa ĐK fi 12-14mm 0,174 100kg
4 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 6,4 m3
5 Lắp tiếp địa đầu cột, chân cột 1 công/bộ
AC Đường dây 0,4kV
1 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CXA/DSTA 3x185+1x120mm. Trọng lượng cáp 6,033kg/m 40 M
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA2x6mm2. Trọng lượng cáp 45 M
3 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA1x95mm2. Trọng lượng cáp 35 M
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm 24 M
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D32/25mm 12 M
AD Mương cáp ngầm
1 Đào kênh mương 9 m3
2 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 8,7 m3
3 Móc cáp ngầm 3 Cái
4 Băng cảnh báo cáp 12 M
AE HẠNG MỤC 7: CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 tủ
2 Lắp bảng điện cửa cột 2 bảng
3 Lắp Cần đèn mạ kẽm cao 2m vươn 1,5m 2 cần đèn
4 Lắp Đèn Led chiếu sáng đường phố 110W 2 Đèn
5 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. CXV DSTA 2x6mm2. Trọng lượng cáp 30 M
6 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 24 M
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao 2 cột
AF HẠNG MỤC 8: CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất 1 máy
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) 1 1sợi, 1ruột
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = 2 1sợi, 1ruột
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 1 1bộ (3 pha)
5 Thí nghiệm biến dòng điện, U 6 1 cái
6 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) 3 bộ (1pha)
7 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV 9 Phần tử
8 Thí nghiệm thanh cái, điện áp 2 phân đoạn
9 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1 hệ thống
10 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 10 1 vị trí
11 Thí nghiệm tụ điện, điện áp 8 tụ
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 5 Cái
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 1 Cái
14 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 8 Cái
AG HẠNG MỤC 9: THÁO DỠ DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ THÔNG TIN - PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN
AH Tháo dỡ đường dây 22 và trạm biến áp 250kVA
1 Tháo cột BTLT 12m 2 cột
2 Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA 1 1 máy
3 Tháo xà cầu chì tự rơi, trọng lượng xà 59,3kg 1 bộ
4 Tháo xà đỡ sứ trên, trọng lượng xà 34,38kg 1 bộ
5 Tháo xà đỡ sứ dưới, trọng lượng xà 34,38kg 1 bộ
6 Tháo gông giữ máy biến áp, trọng lượng 9,961kg 1 bộ
7 Tháo xà đỡ máy biến áp, trọng lượng xà 93,72kg 1 bộ
8 Tháo thanh đỡ máy biến áp, trong lượng 22,24kg 1 bộ
9 Tháo thanh bắt chóng sét van, trọng lượng 2,549 1 bộ
10 Tháo ghế thao tác cầu chì tự rơi, trong lượng 172,402 kg 1 bộ
11 Tháo sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 1 10 sứ
12 Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao 6 1 chuỗi sứ
13 Tháo cụm đấu rẽ 95 12 1 bộ
14 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 0,075 1 km dây
AI Tháo dỡ lắp đặt lại đường cáp thông tin kết nối trạm bơm cấp 1- cấp 2
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 0,65 1km cáp
2 Tháo dỡ, kéo, quấn cáp quang, loại cáp 0,65 1km cáp
3 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 4 bộ măng sông
4 Lắp đặt giá móc 22 Cái
5 Lắp đặt kẹp néo cáp 12 Cái
6 Lắp đặt khóa đỡ cáp 10 Cái
AJ Tháo, lắp thiết bị trong trạm
1 Lắp đặt bơm chìm 45kW, trọng lượng bơm 0,4 tấn 1,2 tấn
2 Tháo máy bơm chìm 45kW, trọng lượng bơm 0,4 tấn 1,2 tấn
3 Lắp tủ điều khiển 3 bơm nước thô DP1 1 1 tủ
4 Tháo tủ điều khiển 3 bơm nước thô DP1 1 1 tủ
5 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng LP2 1 1 tủ
6 Tháo tủ điều khiển chiếu sáng LP2 1 1 tủ
AK HẠNG MỤC 10: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ- CHỐNG SÉT
AL CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt đèn tuyp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 Cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 Cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 1 Cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1 Cái
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng nhựa trong nhà chứa 3-6 MCB 1 1 tủ
9 Lắp đặt các automat 2 pha 30A 1 Cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 20A 1 Cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 16A 1 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm 30 M
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 20 M
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 10 M
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 M
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 M
17 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 10 M
18 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 15 M
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU 1 máy
AM CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 2 Cái
2 Đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m 16 cọc
3 Dây nối cọc thu sét thép dẹt 40x4 85 M
4 Dây thoát sét mạ kẽm D12 55 M
AN Mương tiếp địa
1 Đào kênh mương 36 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 36 m3
3 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét, ĐK 16mm 15 M
4 Lắp hộp kiểm tra điện trở 2 1 hộp
AO HẠNG MỤC 11: Cổng, hàng rào
1 Đào móng công trình 0,483 100m3
2 Đắp đất hố móng công trình 0,161 100m3
3 BT lót móng đá 2x4 M100 3,2 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ 3,2 m3
5 BT móng đá 1x2 M200 6,8 m3
6 Bê tông cột đá 1x2 M200 4,3 m3
7 Bê tông giằng đá 1x2 M200 8,9 m3
8 BT tấm đan đá 1x2 M200 0,8 m3
9 Cốt thép đk 1,064 tấn
10 Cốt thép đk 0,56 tấn
11 Xây móng đá hộc VXM75 45,9 m3
12 Xây móng gạch đặc không nung dày 3,8 m3
13 Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), VXM75 3,9 m3
14 Xây tường rào gạch 2 lỗ không nung dày 7,1 m3
15 Xây tường rào gạch 6 lỗ không nung dày >10cm VXM75 5,8 m3
16 Trát trụ, dày 1,5cm VXM75 122,2 m2
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 88 m2
18 Trát giằng VXM75 62,6 m2
19 Trát đắp vữa đầu trụ(Khoán gọn) 41 Cái
20 Trát gờ chỉ VXM75 KT 100x30 8,8 M
21 Trát gờ chỉ VXM75 KT 50x30 8,8 M
22 ốp tường phía dưới bảng tên đá chẻ tự nhiên màu xám KT 100x200mm 1,1 m2
23 ốp bảng tên đá Granít tự nhiên màu đỏ 3,3 m2
24 GCLD chông sắt hàng rào sắt vuông đặc 16x16 (khoán gọn) 47,7 M
25 Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp 64,9 m2
26 GCLD cổng đẩy khung thép hộp tráng kẽm (khoán gọn) 15,3 m2
27 Sản xuất, lắp dựng ray cổng sắt V50x50x5 0,086 tấn
28 Thép fi 10, L=200,a=500 hàn ray cổng chôn vào sân bê tông 49 Cái
29 Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ 272,8 m2
AP HẠNG MỤC 12: Đường vào trạm bơm & đường tránh thi công
AQ Nền đường
1 Đào đất khuôn đường 1,853 100m3
2 Đắp đất K=0.95 11,829 100m3
3 Lu tăng cường K98 0,03 100m3
4 Đắp đất hoàn trả gia cố K = 0,95 0,288 100m3
5 Trồng cỏ gia cố taluy 2,655 100m2
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 63,1 m3
7 Đệm dăm sạn 20,9 m3
AR Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 dày 18cm 27,7 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm dày 15cm 0,231 100m2
3 Rải bạt ni lon 1,538 100m2
AS Đường tránh thi công
1 Đào nền đường 11,148 100m3
2 Đắp nền đường K = 0,95 1,704 100m3
3 Lu tăng cường K = 0,98 4,165 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm 0,665 100m3
AT Chi phí bảo hiểm
1 Chi phí bảo hiểm 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->