Gói thầu: Gói thầu số 20 XL: Di dời trạm bơm nước thô cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông Nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20 XL: Di dời trạm bơm nước thô cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20180634561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:42:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,866,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: Phần xây dựng | |||
| B | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m | 64,004 | 100m | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 8,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông thủy công bản đáy M250, đá 1x2 | 36,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông thủy công tường M250, đá 1x2 | 123,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông thủy công sàn M250, đá 1x2 | 13,9 | m3 | |
| 6 | Cốt thép thủy công bản đáy, ĐK ≤18mm | 4,271 | tấn | |
| 7 | Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤10mm | 1,303 | tấn | |
| 8 | Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤18mm | 19,954 | tấn | |
| 9 | Cốt thép thủy công tường, ĐK >18mm | 3,053 | tấn | |
| 10 | Cốt thép thủy công sàn, ĐK ≤10mm | 2,53 | tấn | |
| 11 | Cốt thép thủy công sàn, ĐK ≤18mm | 0,084 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 10,8 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 3,8 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 79,8 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 79,8 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 72,9 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 72,9 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 59,9 | m2 | |
| 19 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | 29,7 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400 | 21,8 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch Radcon chống thấm mái, sê nô, ô văng (khoán gọn m2) | 29,7 | m2 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,103 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,103 | tấn | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 0,357 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm, cửa đi 2 cánh khung nhôm kính mở quay ngoài | 2,6 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm mở quay ngoài | 4,8 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm | 2,6 | m2 | |
| 28 | Gia công của đi khung sắt thép tấm mạ kẻm | 0,123 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,9 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt cửa lưới B40, kích thước cửa 350x800mm | 2 | cửa | |
| 31 | Gia công lắp dựng hoa sắt mua sẳn | 13,8 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng lan can inox | 17,5 | m | |
| 33 | Lắp dựng dầm thép các loại trên cạn | 0,548 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng thép tấm | 10,5 | m | |
| 35 | Gia công cửa phai chắn nước, chắn rác | 1,247 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,176 | tấn | |
| 37 | Lưới thép inox | 6,4 | Kg | |
| 38 | Gioăng cao su củ tỏi P40 | 14 | m | |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Bê tông thủy công lót móng, M100, đá 2x4 | 0,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông thủy công bản đáy, M200, đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 3 | Cốt thép thủy công bản đáy, ĐK ≤10mm | 0,221 | tấn | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | 3,6 | m3 | |
| 5 | Láng bể nước, vữa XM mác 100 tạo dốc | 1,1 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 33,2 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,1 | m3 | |
| D | Lan can bảo hộ | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,071 | tấn | |
| 3 | Đào móng công trình | 2,3 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng lan can inox | 28,2 | m2 | |
| E | San nền, kè đá, Sân bê tông, đường đi bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình | 11,883 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình K = 0,9 | 18,103 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền K = 0,85 | 4,51 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 77,7 | m3 | |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 233,1 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,394 | 100m2 | |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,034 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 13 | m3 | |
| 9 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | 7,9 | m3 | |
| 10 | Thi công khe lún | 39,4 | m | |
| F | Hố chứa cụm an toàn | |||
| 1 | Đào móng công trình | 4,783 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 9,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | 28,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa M300, đá 1x2 | 52,7 | m3 | |
| 5 | Cốt thép hố chứa, ĐK ≤10mm | 0,784 | tấn | |
| 6 | Cốt thép hố chứa, ĐK ≤18mm | 9,161 | tấn | |
| 7 | Cốt thép hố chứa, ĐK >18mm | 1,725 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 2,7 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18 | m2 | |
| 11 | Nắp bể thép khoán gọn | 0,7 | m2 | |
| G | Mương thu nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài >2,5m | 84,357 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đệm cát trộn 6% XM | 33,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 11,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông thủy công bản đáy M250, đá 1x2 | 36,7 | m3 | |
| 5 | Bê tông thủy công tường cánh M250, đá 1x2 | 75,8 | m3 | |
| 6 | Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤10mm | 1,41 | tấn | |
| 7 | Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤18mm | 6,737 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa chắn rác | 9,4 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông C100x50, Rảnh trượt lưới chắn rác | 0,067 | tấn | |
| 10 | Bê tông cầu công tác M250, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 11 | Cốt thép cầu công tác đường kính ≤10mm | 0,013 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng lan can inox | 5,2 | m | |
| H | HẠNG MỤC 2: Công Nghệ | |||
| I | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=214m3/h, H=41m | 0,9 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm dự phòng GĐ 2 | 0,9 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt bơm hút sàn Q=6m3/h | 0,1 | tấn | |
| 4 | Tháo, lắp Bộ lọc an toàn - 500 m3/h | 1,2 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB, ĐK 150mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn thép inox nối BB, ĐK 250x150mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống thép inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 250mm, dày 6,5mm | 0,295 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút thép inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp bích thép inox, ĐK 250mm | 9 | cặp bích | |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 250mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 250mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 300x250mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 400x300mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 400mm | 0,02 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tê inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 400x250mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 300mm | 0,056 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 300mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp bích inox, ĐK 300mm | 4,5 | cặp bích | |
| 20 | Lắp bích inox rổng, ĐK 400mm | 0,5 | cặp bích | |
| 21 | Lắp bích inox đặc, ĐK 400mm | 0,5 | cặp bích | |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 100mm | 1 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt cút inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm | 2 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, ĐK 250mm | 3 | Cái | |
| 25 | Ray dẫn máy bơm đk 90 dài 6,6m | 6 | Cái | |
| J | Ống chờ giai đoạn 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 250mm, dày 6,5mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp bích thép inox, ĐK 250mm | 6 | cặp bích | |
| 3 | Lắp bích thép đặc, ĐK 250mm | 6 | cặp bích | |
| 4 | Lắp đặt ống inox, ĐK 300mm | 0,01 | 100m | |
| 5 | Lắp bích thép inox, ĐK 300mm | 1 | cặp bích | |
| 6 | Lắp bích thép đặc, ĐK 300mm | 1 | cặp bích | |
| K | HẠNG MỤC 3: Tuyến ống nước thô và tuyến ống nước sạch | |||
| L | Tuyến ống nước thô D450mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 450mm Sử dụng ống cũ | 20 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt cút gang KK bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 450mm, 45 độ | 7 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE gang, ĐK 450mm | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp bích thép đặc, ĐK 450mm | 1 | cặp bích | |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | 1,152 | 100m3 | |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 38,5 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,576 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK450x50mm | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | 1 | Cái | |
| M | Tuyến ống nước thô D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | 66,8 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 400x200mm | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt cút gang KK bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-45 độ | 15 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt cút gang EE bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-11,5 độ | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 400x50mm | 3 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt BE, ĐK 400mm | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 400mm | 2 | Cái | |
| 10 | Đào móng công trình | 3,85 | 100m3 | |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 142,1 | m3 | |
| 12 | Đắp đất K = 0,90 | 1,925 | 100m3 | |
| N | Hố van | |||
| 1 | Đào móng công trình | 5 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Xây tường hố van xả khí bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M75 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy, thành hố van xả cặn đá 1x2, M200 | 0,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố van xả khí đá 1x2, M150 | 0,1 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan | 0,02 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,068 | tấn | |
| 9 | Trát tường ngoài hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 | 4 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 | 2,3 | m2 | |
| O | Tuyến ống nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | 186 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | 3 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 400x200mm | 3 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt cút gang KK bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-45 độ | 23 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt cút gang EE bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-11,5 độ | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 400x50mm | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | 8 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt BE, ĐK 400mm | 8 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 400mm | 2 | Cái | |
| 10 | Đào móng công trình | 10,714 | 100m3 | |
| 11 | Đắp móng đường ống | 395,5 | m3 | |
| 12 | Đắp đất K = 0,90 | 5,357 | 100m3 | |
| P | Hố van | |||
| 1 | Đào móng công trình | 12,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Xây thành hố van xả khí bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M75 | 1,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy, thành hố van xả cặn, đá 1x2, M200 | 2,7 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố van xả khí đá 1x2, M150 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan | 0,052 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,172 | tấn | |
| 9 | Trát tường ngoài hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 | 7,9 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 | 4,7 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP 250KVA 22/0,4KV | |||
| R | Lắp đặt TBA treo 250KVA-22/0,4KV trên trụ BTLT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp chống sét van LA18 24kV | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi cầu chì 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cách điện polyme | 0,9 | 10 sứ | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng CXV 12.7/24kV tiết diện dây 35mm2 | 27 | 1 m | |
| 6 | Lắp đặt kẹp răng bắt dây tiếp địa C35 | 4 | Cái | |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trạm 1x35mm2 | 12 | M | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | 3 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Lắp đặt cáp liên lạc từ MBA về tủ hạ thế, cáp CXV 0,6/1kv 120mm2 | 28 | M | |
| 13 | Lắp dặt cáp từ tủ hạ thế đến tủ tụ bù 60kVAr. Cáp CXV 0,6/1kV 70mm2 | 24 | M | |
| S | Tủ hạ thế 400A | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| T | Tủ tụ bù 60kVAr | |||
| 1 | Lắp Tủ tụ bù, vỏ tủ bằng composite dày 4mm | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt xà cầu chì tự rơi, trọng lượng xà 59,3kg | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ sứ trên, trọng lượng xà 34,38kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ sứ dưới, trọng lượng xà 34,38kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gông giữ máy biến áp, trọng lượng 9,961kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 93,72kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt thanh đỡ máy biến áp, trong lượng 22,24kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt thanh bắt chóng sét van, trọng lượng 2,549 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghế thao tác cầu chì tự roi, trong lượng 172,402 kg | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt kẹp đấu rẽ | 3 | Cái | |
| U | Tiếp địa trạm biến áp LR24 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất | 2,4 | 10 cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,675 | 100kg | |
| 3 | Bách bắt tiếp địa | 0,3 | Kg | |
| 4 | Đào mương rãi dây tiếp địa | 1,4 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương | 26,2 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, K=0,95 | 27,6 | m3 | |
| 7 | Biển báo nguy hiểm, tên trạm biến áp | 1 | Cái | |
| V | HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG DÂY 22KV- CHIẾU SẤNG SÂN ĐƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| W | Móng MT4(2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | 67,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | 3,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông chèn M200 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 | 64 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,022 | tấn | |
| X | Móng cột đèn chiếu sáng(2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | 2,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 2,2 | m3 | |
| 4 | Khung móng cột | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp ống nhựa gân xoắn luồn cáp trong móng | 4 | M | |
| Y | HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG DÂY 22KV và 0,4KV - PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| Z | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha LTD đường dây 24KV | 3 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt xà rẽ trong lượng xà 45,05kg | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ XD1LA-1200, loại cột đỡ, trọng lượng xà 21,7kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà néo XN2LA-1200, trọng lượng xà 39,77kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ghế thao tác LTD trong lượng 83,14kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế Linepost cho ghế thao tác | 0,4 | 10 sứ | |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 9 | Lắp đặt cụm đấu rẽ | 1 | 1 bộ | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | 0,096 | 1km/1 dây | |
| AA | Dựng cột BTLT | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 14m NPC.I.14-190-11 | 2 | cột | |
| 2 | Lắp biển cấm và đánh số cột | 2 | cột | |
| AB | Tiếp địa đường dây RL6( 1bộ) | |||
| 1 | Đào mương rãi dây tiếp địa | 6,4 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất | 0,6 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa ĐK fi 12-14mm | 0,174 | 100kg | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | 6,4 | m3 | |
| 5 | Lắp tiếp địa đầu cột, chân cột | 1 | công/bộ | |
| AC | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CXA/DSTA 3x185+1x120mm. Trọng lượng cáp 6,033kg/m | 40 | M | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA2x6mm2. Trọng lượng cáp | 45 | M | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA1x95mm2. Trọng lượng cáp | 35 | M | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm | 24 | M | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D32/25mm | 12 | M | |
| AD | Mương cáp ngầm | |||
| 1 | Đào kênh mương | 9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | 8,7 | m3 | |
| 3 | Móc cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 4 | Băng cảnh báo cáp | 12 | M | |
| AE | HẠNG MỤC 7: CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
| 3 | Lắp Cần đèn mạ kẽm cao 2m vươn 1,5m | 2 | cần đèn | |
| 4 | Lắp Đèn Led chiếu sáng đường phố 110W | 2 | Đèn | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. CXV DSTA 2x6mm2. Trọng lượng cáp | 30 | M | |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 24 | M | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao | 2 | cột | |
| AF | HẠNG MỤC 8: CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | 1 | 1sợi, 1ruột | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | 2 | 1sợi, 1ruột | |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | 1 | 1bộ (3 pha) | |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | 6 | 1 cái | |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | 3 | bộ (1pha) | |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | 9 | Phần tử | |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | 2 | phân đoạn | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | hệ thống | |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 10 | 1 vị trí | |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 8 | tụ | |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 5 | Cái | |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | Cái | |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 8 | Cái | |
| AG | HẠNG MỤC 9: THÁO DỠ DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ THÔNG TIN - PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| AH | Tháo dỡ đường dây 22 và trạm biến áp 250kVA | |||
| 1 | Tháo cột BTLT 12m | 2 | cột | |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | 1 | 1 máy | |
| 3 | Tháo xà cầu chì tự rơi, trọng lượng xà 59,3kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo xà đỡ sứ trên, trọng lượng xà 34,38kg | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ sứ dưới, trọng lượng xà 34,38kg | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo gông giữ máy biến áp, trọng lượng 9,961kg | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo xà đỡ máy biến áp, trọng lượng xà 93,72kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo thanh đỡ máy biến áp, trong lượng 22,24kg | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo thanh bắt chóng sét van, trọng lượng 2,549 | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo ghế thao tác cầu chì tự rơi, trong lượng 172,402 kg | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 1 | 10 sứ | |
| 12 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 13 | Tháo cụm đấu rẽ 95 | 12 | 1 bộ | |
| 14 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,075 | 1 km dây | |
| AI | Tháo dỡ lắp đặt lại đường cáp thông tin kết nối trạm bơm cấp 1- cấp 2 | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | 0,65 | 1km cáp | |
| 2 | Tháo dỡ, kéo, quấn cáp quang, loại cáp | 0,65 | 1km cáp | |
| 3 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | 4 | bộ măng sông | |
| 4 | Lắp đặt giá móc | 22 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt kẹp néo cáp | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt khóa đỡ cáp | 10 | Cái | |
| AJ | Tháo, lắp thiết bị trong trạm | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm 45kW, trọng lượng bơm 0,4 tấn | 1,2 | tấn | |
| 2 | Tháo máy bơm chìm 45kW, trọng lượng bơm 0,4 tấn | 1,2 | tấn | |
| 3 | Lắp tủ điều khiển 3 bơm nước thô DP1 | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Tháo tủ điều khiển 3 bơm nước thô DP1 | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng LP2 | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Tháo tủ điều khiển chiếu sáng LP2 | 1 | 1 tủ | |
| AK | HẠNG MỤC 10: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ- CHỐNG SÉT | |||
| AL | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng nhựa trong nhà chứa 3-6 MCB | 1 | 1 tủ | |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | 30 | M | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 20 | M | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 10 | M | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | M | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | M | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 10 | M | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | 15 | M | |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | 1 | máy | |
| AM | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 2 | Cái | |
| 2 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m | 16 | cọc | |
| 3 | Dây nối cọc thu sét thép dẹt 40x4 | 85 | M | |
| 4 | Dây thoát sét mạ kẽm D12 | 55 | M | |
| AN | Mương tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương | 36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 36 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét, ĐK 16mm | 15 | M | |
| 4 | Lắp hộp kiểm tra điện trở | 2 | 1 hộp | |
| AO | HẠNG MỤC 11: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,483 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình | 0,161 | 100m3 | |
| 3 | BT lót móng đá 2x4 M100 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | 3,2 | m3 | |
| 5 | BT móng đá 1x2 M200 | 6,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | 4,3 | m3 | |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | 8,9 | m3 | |
| 8 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,8 | m3 | |
| 9 | Cốt thép đk | 1,064 | tấn | |
| 10 | Cốt thép đk | 0,56 | tấn | |
| 11 | Xây móng đá hộc VXM75 | 45,9 | m3 | |
| 12 | Xây móng gạch đặc không nung dày | 3,8 | m3 | |
| 13 | Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), VXM75 | 3,9 | m3 | |
| 14 | Xây tường rào gạch 2 lỗ không nung dày | 7,1 | m3 | |
| 15 | Xây tường rào gạch 6 lỗ không nung dày >10cm VXM75 | 5,8 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, dày 1,5cm VXM75 | 122,2 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 88 | m2 | |
| 18 | Trát giằng VXM75 | 62,6 | m2 | |
| 19 | Trát đắp vữa đầu trụ(Khoán gọn) | 41 | Cái | |
| 20 | Trát gờ chỉ VXM75 KT 100x30 | 8,8 | M | |
| 21 | Trát gờ chỉ VXM75 KT 50x30 | 8,8 | M | |
| 22 | ốp tường phía dưới bảng tên đá chẻ tự nhiên màu xám KT 100x200mm | 1,1 | m2 | |
| 23 | ốp bảng tên đá Granít tự nhiên màu đỏ | 3,3 | m2 | |
| 24 | GCLD chông sắt hàng rào sắt vuông đặc 16x16 (khoán gọn) | 47,7 | M | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp | 64,9 | m2 | |
| 26 | GCLD cổng đẩy khung thép hộp tráng kẽm (khoán gọn) | 15,3 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng ray cổng sắt V50x50x5 | 0,086 | tấn | |
| 28 | Thép fi 10, L=200,a=500 hàn ray cổng chôn vào sân bê tông | 49 | Cái | |
| 29 | Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | 272,8 | m2 | |
| AP | HẠNG MỤC 12: Đường vào trạm bơm & đường tránh thi công | |||
| AQ | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | 1,853 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất K=0.95 | 11,829 | 100m3 | |
| 3 | Lu tăng cường K98 | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả gia cố K = 0,95 | 0,288 | 100m3 | |
| 5 | Trồng cỏ gia cố taluy | 2,655 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | 63,1 | m3 | |
| 7 | Đệm dăm sạn | 20,9 | m3 | |
| AR | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 dày 18cm | 27,7 | m3 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm dày 15cm | 0,231 | 100m2 | |
| 3 | Rải bạt ni lon | 1,538 | 100m2 | |
| AS | Đường tránh thi công | |||
| 1 | Đào nền đường | 11,148 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường K = 0,95 | 1,704 | 100m3 | |
| 3 | Lu tăng cường K = 0,98 | 4,165 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 0,665 | 100m3 | |
| AT | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | Trọn gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi