Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438110-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210429438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:42:00 đến ngày 2021-04-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.560776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công việc liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đã được cấp giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp matic, sơn nước hiện trạng trên bề mặt xà, dầm, trần (tính bằng 20% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,117m2
2Cạo bỏ lớp matic, sơn nước hiện trạng trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V702,561m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 10% tổng diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V234,187m2
4Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V273,929m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V266,98m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149m3
7Tháo dỡ vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V30,878m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,584m2
9Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V491,015m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V32,34m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V128,26m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V165,5m
13Phá lớp 20% diện tích lớp láng granito trên bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,445m2
14Cạo bỏ lớp sơn PU trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,844m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,629m2
16Tháo dỡ phá dỡ bục sân khấu ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,155m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,155m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,155m3
21Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp dựng cửa đi Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (Hệ Châu Á dùng Profile KINBON - Trung Quốc phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,33m2
23Lắp dựng cửa sổ hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (Hệ Châu Á dùng Profile KINBON - Trung Quốc phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
24Lắp dựng khung kính, kính cường lực 8 ly (Hệ Châu Á dùng Profile KINBON - Trung Quốc phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,325m2
25Trát tường trong, tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tính bằng 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V234,187m2
26Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V770,324m2
27Bả bằng bột bả vào tường (tính bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V702,561m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.982,969m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,629m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,364m2
31Láng granitô cầu thang (tính bằng 20% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,445m2
32Đánh bóng granito bậc thang, nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V120,225m2
33Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V157,1m2
34Thi công trần bằng tấm thạch cao kháng ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V395,53m2
35Làm trần thạch cao khung nổi tấm thạch cao 600x600 kháng ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V41,56m2
36Gia công đà trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,767tấn
37Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,767tấn
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V468,015m2
39Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m2
41Thi công lớp xốp lót chống ẩm mốc dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
43Lót đá 4x6 VXM mác 50 nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m2
45Trát tường vữa XM mác 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,88m2
46Thi công mặt sàn gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,52m2
47Thi công nẹp chỉ viền chân tường gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26md
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V26,863100m2
49Lắp đặt các loại đèn led đôi dài 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
50Lắp đặt các loại đèn led đôi dài 1,2 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt đèn âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
54Lắp đặt công tắc đôi đặt nổi + mặt + đế hộpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt công tắc đơn đặt nổi + mặt + đế hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt ổ cắm ba đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Linh kiện báo cháy (lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt máy lạnh 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
60Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
61Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
B SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m3
3Kẻ joint nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V18,1310m
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.560776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công việc liên quan.53
3 Phụ trách an toàn PCCC 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
4 Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công 1 - Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
5 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.32
6 Công nhân 15 - Đã được cấp giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250l2
2 Máy trộn vữa dung tích 150l2
3 Đầm cóc Đầm cóc2
4 Máy cắt, uốn thép 5KW2
5 Máy đầm dùi 1,5KW2
6 Máy khoan cầm tay 0,62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->