Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 08:04:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,194,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng;Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.248.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ hành nghề chưa được phân hạng mà vẫn còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiều hạng III-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Thợ hồ hoặc thợ nề: 08 người.2)Thợ hàn: 06 người3)Thợ ván khuôn: 04 người4)Vận hành máy: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn; máy đầm dùi; máy cắt; máy uốn(Tài liệu chứng minh: bản sao hóa đơn GTGT). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN LẤP - NỀN BÃI | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 70% khối lượng đắp ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1383 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 30% khối lượng đắp ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0593 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt nền đá 0x4, mặt nền đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3345 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,25 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,44 | 10m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m3 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( 50% khối lượng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III ( 50% khối lượng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,4526 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,355 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5768 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3839 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6174 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1132 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1456 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,566 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8177 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5359 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1344 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,216 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7198 | 100m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9408 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,3216 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 482,225 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,53 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,24 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 661,482 | m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( 50% khối lượng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III ( 50% khối lượng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1311 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1094 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1585 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1832 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0214 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1306 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,916 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2803 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0438 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2446 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,055 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2199 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,416 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,826 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,23 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,547 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0848 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3056 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,298 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3178 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1296 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0362 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,548 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4775 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1503 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1503 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 4,7 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Sản xuất dầm trần thép ( thép hộp 40x40x1,5 ly tính 3,6 kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1118 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1118 | tấn |
| 40 | Lợp trần bằng tôn múi dày 3,2 zem, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3105 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,66 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,62 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,94 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,86 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,11 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,51 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,88 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 166,12 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 45,05 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,66 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 114,93 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly có hoa sắt gắn liền cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 57 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cữa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,35 | m2 |
| 59 | Tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC MÁI CHE TRỤ BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( 50% khối lượng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0608 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III ( 50% khối lượng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0608 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0766 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1525 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,143 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1378 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1113 | tấn |
| 11 | Sản xuất Bulong M20x700 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0521 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,708 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | m3 |
| 20 | Trát tiểu đảo dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,025 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trược 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 23 | Gia công V50x50 thành tiểu đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 24 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,025 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5256 | tấn |
| 28 | Bulong M20x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Bulong M20x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Bulong M16x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 31 | Bulong M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 104,0413 | 1m2 |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5256 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép + dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,473 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép + dần trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,473 | tấn |
| 36 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ Fi 14 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,44 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 4,7 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 43 | Lợp trần bằng tôn múi dày 3,2 zem, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 44 | Lợp diềm mái - tôn phẳng đen dày 1,2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5808 | 100m2 |
| 45 | Lợp tôn phẳng mạ kẽm dày 4,7 zem sau diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2904 | 100m2 |
| 46 | Sơn mặt dựng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,08 | 1m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt máng xối inox dày 0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| E | HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( 50% khối lượng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0675 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III ( 50% khối lượng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0675 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0629 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0871 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1063 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1624 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0357 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1301 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,812 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2848 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0505 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2297 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,046 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1048 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,296 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2108 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,986 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3202 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2566 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2505 | tấn |
| 27 | Bu long M14x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,812 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8355 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,09 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,61 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,98 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,94 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trược 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,01 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột 300x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,8 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,53 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 109,9 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 55,12 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,35 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 92,95 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m2 |
| 52 | Cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,02 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 55 | Tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi 1000x2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Gia công chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1558 | tấn |
| 66 | Lắp đặt chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1558 | tấn |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III ( 90% khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1288 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3096 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,72 | m3 |
| 8 | Cung cấp lặp đặt neo bể | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bulong M20x360 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Cẩu lắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 11 | Nhân công lắp đặt bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 12 | Ván khuôn đáy hố bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9203 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thành hố bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thành hố bồn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt nắp đậy hố bồn khung inox tôn inox dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế | 8,41 | m2 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7211 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC HÀO - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,356 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,995 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,982 | m3 |
| 5 | Gia công khung thép V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6085 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2061 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1034 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,13 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 11 | Trát thành hố nhập dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | m3 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt nắp đậy hố nhập khung inox tôn inox dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,975 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 17 | Đệm chịu dầu thường cho nắp bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 18 | Đệm chịu dầu E5 cho nắp bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp n6i1 nhanh, ĐK60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt thiết bị nhập kín, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bi nối ren, ĐK60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chặn nối ren, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc ren, ĐK49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van thở | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van thở E5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bàu hút ẩm E5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cổ lỗ đo bồn ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp nắp đậy lỗ đo bồn, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt racco, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt racco, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 39 | Lắp đặt đấu nối trụ bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 40 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| H | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT - CHỐNG TĨNH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 600x800x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 300x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, STK D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED vuông kín nước kín bụi 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 30 | Lắp đặt sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 35 | Kéo rải LA 40x4 dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 36 | Gia công kim thu sét, dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt bộ tĩnh điện tiếp xúc nam châm + cuộn dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 39 | Căn cáp neo trụ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 40 | Tăng đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| I | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 35,9909 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 22,785 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 51,2941 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,379 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4977 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8478 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3532 | m3 |
| 9 | Gia công khung thép V50x5 + Đan rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5884 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1705 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,995 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế | 4,549 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,47 | m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 50,9984 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140-90-140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-60-110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-60-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220-220-220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-110-110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90-110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-60-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-34-34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21-27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa, ĐK34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2539 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể nước PCCC, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0792 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan bể nước PCCC, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0578 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan bể nước PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0196 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6528 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt racco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hộp đặt vòi và đầu phun PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt họng cấp nước 1A+2B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Clepin nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bồn 25m3 ngăn đôi (Bao gồm : bộ ống xuất nhập, quét nhựa đường quấn vải thủy tinh và vận chuyển đến chân công trình )" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bồn |
| 2 | Cột bơm đôi điện tử 1 pha PECO 9 40l&40l/phút : ( Vận chuyển và Lắp đặt ); Đầu tính PECO, mới 100%, màn hiển thị đơn giá 5 số; Kết nối được truyền thông EGAS; Bầu lường, guồng bơm Tatsuno Nhật Bản, mới 100%; Khung vỏ cao 1.95m gia công tại Việt Nam theo thiết kế của Tatsuno.; Súng tra dầu PECO; Động cơ phòng nổ " | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 3 | Chi phí lập Barem (Bồn 25m3 ngăn đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bồn |
| 4 | Máy bơm PCCC động cơ xăng 10hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Thùng Foar 200 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thùng |
| 6 | Bộ vòi 20m và lăng A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 7 | Bộ vòi 20m và lăng B | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 8 | Lăng bột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Chăn chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Bình bột chữa cháy >= 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 12 | Bình bột chữa cháy >= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 13 | Tủ báo cháy trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Chi phí kiểm định | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T,bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng;Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.248.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ hành nghề chưa được phân hạng mà vẫn còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiều hạng III-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Thợ hồ hoặc thợ nề: 08 người.2)Thợ hàn: 06 người3)Thợ ván khuôn: 04 người4)Vận hành máy: 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Xe đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)) | ≥ 3 m3 | 2 |
| 3 | Máy hàn; máy đầm dùi; máy cắt; máy uốn(Tài liệu chứng minh: bản sao hóa đơn GTGT). | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi