Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336044-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210335828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 08:00:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,059,601,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,734 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 14,179 1m3
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 // 8,786 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,32 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 9,419 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,601 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,006 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,245 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 20,064 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,543 100m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,063 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 9,1 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,144 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 5,72 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,522 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,499 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,242 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,583 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,386 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,605 tấn
21 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự // 0,028 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 // 1,04 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 21,195 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,528 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 528,183 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 76,01 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 108,13 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 146,2 m
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 712,323 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox // 1,68 m2
31 Gia công cổng sắt // 0,275 tấn
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 12,6 m2
33 Lắp dựng hàng rao song sắt // 37,24 m2
34 khung sắt hàng rào 14x14x1,2 + sơn // 37,24 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 20,507 1m2
36 Bánh xe sắt D80 // 4 cái
37 Tay nắm cửa cổng // 1 cái
38 Chốt cửa cổng // 1 cái
39 Ổ khóa + khoen móc khóa // 2 bộ
40 Bản lề cối D25 // 2 cái
41 Chữ khắc âm mạ đồng (vl+nc) // 1 bộ
42 Bulong nở M12x80 // 63 cái
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm // 0,3 100m
B MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 3,738 1m3
2 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 // 0,384 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,029 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,432 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,031 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,156 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,04 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,028 100m3
9 Bu long neo móng M12x400 // 24 cái
10 Gia công xà gồ thép // 0,54 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép // 0,54 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,493 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,493 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình // 0,173 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm // 0,022 tấn
16 Lắp cột thép các loại // 0,195 tấn
17 Bu long nở vì kèo M12x80 // 42 cái
18 Lợp mái bằng tole sóng vuông màu dày 4,5 zem // 1,531 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 0,72 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 75,182 1m2
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm // 0,37 100m
22 Lắp đặt Co 90o nhựa D60 // 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa D=60x34 // 6 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 15,028 100m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 2,018 1m3
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 // 0,404 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 1,835 m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự // 0,035 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,005 100m3
7 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 // 7,896 100m3
8 Cát nền // 963,312 m3
9 Rải lớp nilon // 14,893 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 104,248 m3
11 Chừa ron, KT ô 4x4m (vl+nc) // 1.489,25 m
D XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,442 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 21,088 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,333 100m3
4 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 // 9,497 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 13,607 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,27 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,374 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 12,549 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,808 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,726 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 7,04 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,756 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,8 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,937 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 6,825 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,319 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,416 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,837 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,936 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,057 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,987 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,326 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 2,493 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,178 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,655 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,15 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,204 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,502 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,055 tấn
30 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công // 88,992 m3
31 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 // 20,126 m3
32 Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 // 1,661 m3
33 Lớp nilon // 0,416 100m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 2,913 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,511 m3
36 Kẻ ron caro 150x150 // 7 m
37 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 28,937 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 13,201 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 4,994 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 211,561 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 58,02 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 277,772 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 23,76 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 93,73 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 114,734 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 39,59 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 39,59 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường // 438,555 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 232,224 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 327,673 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 343,106 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 70,2 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 // 76,6 m
54 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm // 162,2 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x400 // 1,752 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic bóng 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 // 118,67 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 // 92,556 m2
58 Gia công xà gồ thép // 1,276 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép // 1,276 tấn
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,74 tấn
61 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,74 tấn
62 SXLĐ trần laphong tole lạnh màu 3,2zem + nẹp khung thép hộp 30x30x1,5 a600a900 // 176,87 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 4,36 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước // 4,36 m2
65 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 // 0,044 100m2
66 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem // 2,436 100m2
67 cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kinh trong 5ly // 12,48 m2
68 cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong 5ly // 9,36 m2
69 cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính mờ 5ly // 3 m2
70 cửa đi cánh bật khung nhôm hệ 700, lam ri nhôm sơn tĩnh điện // 5,04 m2
71 cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong 5ly // 24,48 m2
72 cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong 5ly // 4,32 m2
73 cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trong 5ly // 2,16 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 60,84 m2
75 Hoa sắt cửa 14x14x1,2 + sơn // 28,8 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa // 28,8 m2
77 Gia công lan can inox // 0,201 tấn
78 Lắp dựng lan can inox // 12,368 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 23,871 1m2
80 Bulong neo D20 L300 // 8 cái
81 Bulong neo D20 L400 // 8 cái
82 Bulong D20 // 6 cái
83 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung // 145 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 4,27 100m2
85 Đèn bóng led trụ 30W (đuôi + bóng) // 17 bộ
86 Quạt đảo 68W // 4 cái
87 Quạt treo tường 45W // 2 cái
88 Dimer quạt // 6 hộp
89 Công tắc đơn âm 10A // 13 cái
90 Ổ cắm đôi // 14 cái
91 Cầu chì âm // 14 cái
92 MCCB 2P 6A/6KA // 3 cái
93 MCCB 2P 10A/6KA // 4 cái
94 Dây CV 1,5mm2 // 600 m
95 Dây CV 2,5mm2 // 320 m
96 Dây CXV 4mm2 // 170 m
97 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D20 // 450 m
98 Tủ điện nhựa 2modul âm tường MCB 2P60A/6kA // 1 hộp
99 Băng keo cách điện // 15 cuộn
100 Hộp nối phân dây chống cháy // 20 hộp
101 Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) // 35 hộp
102 Trụ điện BTCT cao 6,5m // 2 1 cột
103 Rắc sứ // 3 bộ
104 Dây CXV 16mm2 // 150 m
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II // 4,266 1m3
106 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 // 0,2 m3
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,64 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 5,946 m3
109 Bình chữa cháy Co2 4kg MT4 // 2 bình
110 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg // 2 bình
111 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 // 2 hộp
112 Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy // 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 x4,9mm // 0,121 100m
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 x3,8mm // 1,2 100m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm // 0,07 100m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 x3mm // 1,24 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x3mm // 0,24 100m
118 Lắp đặt Co 90o nhựa D114 // 1 cái
119 Lắp đặt co D114/90mm // 1 cái
120 Lắp đặt Co 90o nhựa D90 // 24 cái
121 Lắp đặt co nhựa D90/60mm // 3 cái
122 Lắp đặt Co 90o nhựa D34 // 15 cái
123 Lắp đặt Co 90o nhựa uPVC D27 // 38 cái
124 Lắp đặt co nhựa D34/27mm // 10 cái
125 Co ren trong 27 // 19 cái
126 Lắp đặt tê nhựa D=114 // 2 cái
127 Lắp đặt tê nhựa D114x90 // 1 cái
128 Lắp đặt tê 90o nhựa D90 // 20 cái
129 Lắp đặt tê nhựa D34mm // 13 cái
130 Lắp đặt Tê D90/60 // 4 cái
131 Lắp đặt tê nhựa D34x27 // 12 cái
132 Lắp đặt Co 45o nhựa D114 // 2 cái
133 Lắp đặt Co 45o nhựa D90 // 8 cái
134 Lắp đặt co nhựa 45o D34mm // 2 cái
135 Nối ren ngoài 42/34 // 2 cái
136 Lắp đặt van nhựa D34 // 2 cái
137 Van 1 chiều (đồng) D34 // 2 cái
138 Vòi xả nước (đồng) D21 // 14 bộ
139 Lavabo+phụ kiện+ vòi xả (nhỏ) // 8 bộ
140 Xí xổm (lớn) // 2 bộ
141 Xí xổm (nhỏ) // 10 bộ
142 Phễu thu sàn D90 // 14 cái
143 Băng keo non // 20 cuộn
144 Bồn inox 1m3 (bồn đứng+chân) // 1 bể
145 Lắp đặt van phao // 1 cái
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 x3,8mm // 0,34 100m
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 x3mm // 0,01 100m
148 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm // 0,03 100m
149 Lắp đặt Co 90o nhựa D90 // 8 cái
150 Cầu chắn rác inox D90 // 5 cái
151 Bát neo ống D90 // 32 cái
152 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,346 100m3
153 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,123 100m3
154 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 // 1,436 m3
155 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 4,145 m3
156 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,937 m3
157 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 7,7 m2
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 // 30,274 m2
159 Quét nước xi măng 2 nước // 30,274 m2
160 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 2,108 m3
161 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,226 tấn
162 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 9 1cấu kiện
163 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,002 100m3
164 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,055 100m2
165 Lắp đai khởi thuỷ HDPE 75/34mm // 1 cái
166 Lắp đặt van nhựa D34 // 2 cái
167 Lắp đặt co răng trong nhựa D34 // 3 cái
168 Lắp đặt côn nhựa D49/34 // 2 cái
169 Lắp đặt co nhựa D49 // 1 cái
170 Lắp đặt Co 90o nhựa D34 // 5 cái
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 // 0,5 100m
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm // 0,06 100m
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm // 0,025 100m
174 Lắp đặt tê nhựa D34mm // 1 cái
175 Lắp đặt 2 đầu răng D34 // 2 cái
176 Lắp đặt van cửa D34 // 1 cái
177 Lắp đặt van đồng D34 // 1 cái
178 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 // 1 cái
179 Lắp đặt vòi xả STK D34 // 1 cái
180 Lắp đặt mang xông răng ngoài D34 // 1 cái
181 băng keo non // 1 cuộn
182 Hộp đồng hồ // 1 cái
183 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,424 100m3
184 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,418 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->