Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 07:46:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,414,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,0045 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,0045 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (đổ đi) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,0011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,0011 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,4862 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,4862 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đổ đi) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8716 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8716 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,0325 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,0325 | 100m3 |
| 11 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,9385 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,9385 | 100m3 |
| 13 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (đổ đi) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,3065 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,3065 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 33,3725 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,532 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ cự ly 2km) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32,4029 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32,4029 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32,4029 | 100m3 |
| 20 | Lu nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,5625 | 100m3 |
| 21 | Lu nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,7776 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 90,0423 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 90,0423 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 69,5851 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 5cm (NS từ 8cm) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,4572 | 100m2 |
| 5 | Xếp đá hộc làm đá vỉa | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 102,35 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ ATGT | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) tấm đan , KT(57x49x7)cm, SL=2652 tấm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 62,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,7488 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3.200 | cái |
| 4 | Vữa XM mác 100 (B2214) chít khe nối và trám phần trên tấm lát BTXM | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,36 | m2 |
| 5 | Vữa XM mác 50 (B2212) lót tấm lát BTXM và lót đáy rãnh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25,9 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) đáy rãnh và chân khay chắn đầu rãnh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 36,15 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) gia cố lề, dày 12cm, đoạn gia cố rãnh bằng tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 86,04 | m3 |
| 8 | Vữa XM mác 50 (B2212) lót | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,01 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) tấm đan , KT(160x100x12)cm, SL=82 tấm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,4805 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đk | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,0415 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đk>10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,0286 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 66 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào đất móng bệ đỡ tấm đan bằng nhân công, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14,52 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) gối đỡ tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,43 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (móng chôn cột biển báo BT đá 1x2 mác 200 (C3222)) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 17 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 18 | Cột đỡ biển báo D80mm, dài 3,1m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) tấm bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,96 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính d | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0724 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính d>10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1878 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0683 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông đá 0.5x1, mác 250 (C3213) mối nối bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,09 | m3 |
| 25 | Vữa XM mác 100 (B2214) đệm bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,02 | m2 |
| 26 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) thân cống, tường cánh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,33 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) móng cống, chân khay | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9,5 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) gia cố sân thượng hạ lưu | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,29 | m3 |
| 29 | Đá dăm + cát đệm dày 10cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,97 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 0.5x1, mác 250 (C3213) rải mặt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,6 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép thi công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,5084 | 100m2 |
| 32 | Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1487 | 100m3 |
| 33 | Đắp trả đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0892 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,84 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) tấm bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,37 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính d | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0359 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm bản, đường kính d>10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,135 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0661 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông đá 0.5x1, mác 250 (C3213) mối nối bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,06 | m3 |
| 41 | Vữa XM mác 100 (B2214) đệm bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,04 | m2 |
| 42 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) thân cống, tường cánh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,06 | m3 |
| 43 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) móng cống, chân khay | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,11 | m3 |
| 44 | Đá dăm + cát đệm dày 10cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,02 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 0.5x1, mác 250 (C3213) rải mặt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,76 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép thi công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,5824 | 100m2 |
| 47 | Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1212 | 100m3 |
| 48 | Đắp trả đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0582 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,64 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) tấm bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,79 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính d | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0307 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính d>10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0829 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0405 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông đá 0.5x1, mác 250 (C3213) mối nối bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,03 | m3 |
| 56 | Vữa XM mác 100 (B2214) đệm bản | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,02 | m2 |
| 57 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) thân cống, tường cánh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,5 | m3 |
| 58 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) móng cống, chân khay | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8,02 | m3 |
| 59 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) gia cố sân thượng hạ lưu | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,23 | m3 |
| 60 | Đá dăm + cát đệm dày 10cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,02 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 0.5x1, mác 250 (C3213) rải mặt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,86 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép thi công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3536 | 100m2 |
| 63 | Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1212 | 100m3 |
| 64 | Đắp trả đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0582 | 100m3 |
| 65 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,56 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi