Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433129-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210432144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 - 2022 ( Vốn phân cấp XDCB tập trung )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 07:20:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,874,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ (KHỐI A)
1 Đào móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 319,55 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,475 m3
3 Bê tông lót nền M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,337 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 109,163 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55,844 m3
6 Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,767 m3
7 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,405 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,048 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,627 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,61 100m3
12 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,585 100m3
13 Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,266 m3
15 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,594 m3
16 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,428 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,704 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,089 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,99 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,775 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,918 tấn
29 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,051 m3
30 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,751 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,196 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,068 tấn
34 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,858 m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,726 tấn
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,451 m3
38 Xây thành bậc cấp bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
39 Xây thành lan can bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,074 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,64 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,612 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,073 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 112,199 m3
44 Trát thành lan can, thành cấp, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100,767 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,18 m2
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 453,895 m2
47 Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (tính bq cos-0.900->cos+0.000) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 97,605 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.008,785 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 277,54 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 287,899 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 480,185 m2
52 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 271,374 m2
53 Ngâm nước xi măng chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 267,708 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, … Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 267,708 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 267,708 m2
56 Trát chỉ nước, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 202 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (NC kẻ roan tường trang trí) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120,8 m
58 Xây tường bằng gạch thông gió bánh ú ximăng kt 20x20cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
59 Sơn gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
60 Sơn gạch thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
61 Thi công trần bằng tấm nhựa luồn khe + khung xương (có nẹp nhôm ô vuông 600x600) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 477,24 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.159,792 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.316,997 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.372,409 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.104,38 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,605 100m2
67 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,13 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,13 tấn
69 Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 680,76 m2
70 Lát gạch 400x400mm bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,174 m2
71 Lát gạch 400x400mm bậc cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,52 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 250x250) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 119,1 m2
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 100x400) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 54,831 m2
74 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch 250x400) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 420,8 m2
75 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,816 m2
76 Lắp dựng cửa khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 212,239 m2
77 GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 101,967 m2
78 GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,272 m2
79 Khóa cửa đi có tay nắm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 bộ
80 Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 98,4 m2
81 Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,216 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 118,616 m2
83 GCLD tay vịn lan can sắt (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 82,1 md
84 GCLD hoa sắt lan can hàng lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
85 Giường tầng khung sắt: Sửa chữa, gia công lại các vị trí hư hỏng và sơn lại toàn bộ khung giường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 129 bộ
86 Gia công thép hình đỡ bồn nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
87 Lắp dựng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
89 Ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
90 Co nhựa PVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
91 Ống thông dầm nhựa PVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
92 Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 bộ
94 Lắp đặt Đèn LED áp trần, 18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 bộ
95 Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bộ
96 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41 bộ
97 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
98 Thép treo quạt trần đk 14 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
99 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 143 cái
100 Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 112 cái
101 Cầu chì 10A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 112 cái
102 Hộp đấu dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 90 hộp
103 Hộp nhựa ngầm tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 235 hộp
104 Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
105 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 600 m
106 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.100 m
107 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.050 m
108 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3.100 m
109 Ống nhựa luồn dây ruột gà D25/32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.900 m
110 Tủ điện kim loại chứa 8 MODULE Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 tủ
111 RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
112 MCB: 15A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 MCB: 40A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 MCB: 63A/4P/415V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 MCB: 75A/4P/415V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cọc
117 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
118 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
124 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
125 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-125x125 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
128 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
129 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- 60x50 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
130 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- 50x50 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
131 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D125 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 cái
133 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
134 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
135 Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
136 Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
137 Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
138 Lắp đặt Phễu thu inox D50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
139 Ty neo ống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
140 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 49mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
141 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
142 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
143 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
144 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
145 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
146 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x21 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
147 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
149 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
150 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
151 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 cái
152 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
153 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
154 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
155 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
156 Lắp đặt Van khóa đk49 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt Van khóa đk21->27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 cái
158 Lắp đặt Van 1 chiều đk49 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bộ
160 Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ vòi kép + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bộ
161 Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
162 Lắp đặt Tắm hương sen di động + vòi nước + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bộ
163 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 loại nằm + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bể
164 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,885 100m3
165 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
166 Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,316 m3
167 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,679 100m3
168 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,884 m3
169 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,498 m3
170 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
171 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
172 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
173 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,174 m3
174 Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
175 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
176 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,68 m2
177 Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
178 Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cái
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
180 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
B HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ (KHỐI B):
1 Đào móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 265,113 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,22 m3
3 Bê tông lót nền M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,225 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 89,395 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,989 m3
6 Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,016 m3
7 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,036 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,9 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,337 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,296 100m3
12 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,355 100m3
13 Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,743 m3
15 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,707 m3
16 Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,271 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,858 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,544 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,728 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,509 tấn
29 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,389 m3
30 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,823 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,171 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,725 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
34 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,858 m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,726 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,451 m3
38 Xây thành bậc cấp bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
39 Xây thành lan can bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,624 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,312 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,616 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 49,356 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 94,261 m3
44 Trát thành lan can, thành cấp, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 92,312 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,18 m2
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 390,815 m2
47 Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (tính bq cos-0.870->cos+0.000) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,51 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.646,905 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 239,449 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 239,129 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 396,152 m2
52 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 219,8 m2
53 Ngâm nước xi măng chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 223,728 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, … Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 223,728 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 223,728 m2
56 Trát chỉ nước, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 165,2 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (NC kẻ roan tường trang trí) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120,8 m
58 Xây tường bằng gạch thông gió bánh ú ximăng kt 20x20cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
59 Sơn gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
60 Sơn gạch thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
61 Thi công trần bằng tấm nhựa luồn khe + khung xương (có nẹp nhôm ô vuông 600x600) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 387,64 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.787,132 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.094,53 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.169,813 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.711,848 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,422 100m2
67 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,389 tấn
68 Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 552,985 m2
69 Lát gạch 400x400mm bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,243 m2
70 Lát gạch 400x400mm bậc cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,52 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 250x250) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 95,28 m2
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt (gạch 100x400) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,738 m2
73 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch 250x400) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 336,64 m2
74 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,856 m2
75 Lắp dựng cửa khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 169,791 m2
76 GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 81,574 m2
77 GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 88,218 m2
78 Khóa cửa đi có tay nắm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48 bộ
79 Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,72 m2
80 Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,173 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 94,893 m2
82 GCLD tay vịn lan can sắt (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 73 md
83 GCLD hoa sắt lan can hàng lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,99 m2
84 Gia công, lắp dựng thép hình đỡ bồn nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,16 1m2
86 Ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
87 Co nhựa PVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
88 Ống thông dầm nhựa PVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
89 Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48 bộ
91 Lắp đặt Đèn LED áp trần, 18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 bộ
92 Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 bộ
93 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33 bộ
94 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
95 Thép treo quạt trần đk 14 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
96 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 115 cái
97 Ô cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 90 cái
98 Cầu chì 10A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 90 cái
99 Hộp đấu dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 70 hộp
100 Hộp nhựa ngầm tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 193 hộp
101 Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x10mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
102 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 390 m
103 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 800 m
104 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 830 m
105 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.750 m
106 Ống nhựa luồn dây ruột gà D25/32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.500 m
107 Tủ điện kim loại chứa 8 MODULE Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 tủ
108 RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
109 MCB: 15A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 MCB: 40A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 MCB: 50A/4P/415V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 MCB: 63A/4P/415V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cọc
114 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
115 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
121 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
122 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-125x125 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
125 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
126 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45, 60x50 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 50x50 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
128 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D125 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
130 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
131 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
132 Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
133 Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
134 Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
135 Lắp đặt Phễu thu inox D50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
136 Ty neo ống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 cái
137 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
138 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
139 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
140 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
141 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
142 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
144 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
145 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17 cái
146 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17 cái
147 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
148 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
149 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
150 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
152 Lắp đặt Van khóa đk40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt Van khóa đk21->27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48 cái
154 Lắp đặt Van 1 chiều đk40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 bộ
156 Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ vòi kép + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 bộ
157 Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
158 Lắp đặt Tắm hương sen di động + vòi nước + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 bộ
159 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 loại nằm + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bể
160 Đào móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,823 100m3
161 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
162 Đệm cát hạt thô công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,456 m3
163 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,656 100m3
164 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,884 m3
165 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - đổ bê tông đúc sẵn (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,498 m3
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
167 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
168 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
169 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,174 m3
170 Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
171 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
172 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,68 m2
173 Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
174 Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
175 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
176 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT GIÁO DỤC VĂN HÓA DÂN TỘC
1 Đào móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 144,997 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,31 m3
3 Bê tông lót nền M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,944 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 66,072 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,386 m3
6 Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
7 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,69 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,794 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,641 100m3
12 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,809 100m3
13 Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,524 100m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,715 m3
15 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,438 m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,328 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,39 m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,49 tấn
21 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,227 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,254 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,709 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,918 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
26 Xây thành cấp, bồn hoa, thành sân khấu bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,058 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
28 Xây thành lan can, hộp KT bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,478 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 61,357 m3
31 Trát tường trong thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
32 Trát thành lan can, thành cấp, bồn hoa, hộp kt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 97,607 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 245,279 m2
34 Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 71,706 m2
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 446,908 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,84 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 84,273 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 326,966 m2
39 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 134,568 m2
40 Ngâm nước xi măng chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 377,683 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, … Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 377,683 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 377,683 m2
43 Trát chỉ nước, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 103,75 m
44 Đắp chỉ thành sê nô mái vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 89,95 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (NC kẻ roan tường trang trí) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 240,77 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,072 m
47 Thi công trần bằng tấm nhựa luồn khe + khung xương (có nẹp nhôm ô vuông 600x600) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 185,32 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 810,23 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 656,647 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 811,964 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 654,913 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,857 100m2
53 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,734 tấn
54 Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,089 tấn
55 Gia công, lắp đặt giằng mái thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 107,895 1m2
57 Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 333,357 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 250x250) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,67 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 100x400) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,131 m2
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch 250x400) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 73,4 m2
61 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,096 m2
63 Láng granitô bậc cấp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,096 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,82 m2
65 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,82 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 71,2 m
67 Lắp dựng cửa khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 104,587 m2
68 GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 44,105 m2
69 GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60,482 m2
70 Khóa cửa đi có tay nắm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17 bộ
71 Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,1 m2
72 Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,862 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 71,962 m2
74 Ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,406 100m
75 Co nhựa PVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
76 Ống thông dầm nhựa PVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
77 Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
78 Đổ đất màu bồn hoa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,39 m3
79 Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng chóa rộng, 100W-220V (Duhal)+phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 bộ
80 Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 bộ
81 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 bộ
82 Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23 cái
84 ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
85 Cầu chì 10A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
86 Hộp đấu dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 hộp
87 Hộp nhựa ngầm tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 hộp
88 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200 m
89 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 185 m
90 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 350 m
91 Ống nhựa luồn dây ruột gà D25/32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 230 m
92 Xích treo đèn D12mm (mạ kẽm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 m
93 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện gia công sẵn 16 MODULE Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 tủ
94 RCBO: 25A/1A+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 MCB: 15A/1P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 MCB: 25A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 MCB: 50A/4P/415V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2,4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cọc
99 Dây tiếp đất cáp đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Dây nối đất tủ điện cáp CV 1x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 m
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
104 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
105 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 60x60 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Lắp đặt Phễu thu inox D60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
114 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
115 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D21x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt Van khóa đk34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt Van khóa đk21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt Van 1 chiều đk34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
128 Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
129 Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt vòi nước Inox + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bể
133 Đào móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
134 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
135 Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,667 m3
136 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
137 Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
139 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,064 100m3
2 Đệm cát công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,2 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
4 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,627 100m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 760 cái
7 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x35mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55 m
8 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x25mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m
9 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35 m
10 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA/FR 4x16mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x10mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 195 m
12 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x6mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 85mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,55 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,8 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
16 Tủ điện chống nổ sắt dày 2mm STĐ + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 MCB: 25A/2P/250V-6KA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 MCB: 40A/4P/415V-10KA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 MCB: 63A/4P/415V-10KA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 MCB: 75A/4P/415V-10KA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 MCB: 125A/4P/415V-18KA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Dây tiếp đất tủ điện tổng CV 1x22mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1 Đào móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 93,189 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
3 Đệm cát hạt thô công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,978 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
5 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Sản xuất, thép tấm đan D Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
12 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
13 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
14 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
15 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -40x34 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27 (NC=ĐM x 1,5) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27 cái
19 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt Van khóa uPVC đk27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt Van khóa đk40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Van 1 chiều đk40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp nút bịt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,624 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,313 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
4 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,534 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,013 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
8 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,376 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,842 tấn
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 86,198 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 75,52 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,621 m2
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,621 m2
14 Ngâm nước xi măng chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 133,141 m2
15 Mạch ngừng thi công băng cản nước V20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,4 md
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,076 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,982 m2
22 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,537 m2
23 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,079 m2
24 Ngâm nước xi măng 2 nước chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,625 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,625 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,472 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,722 m2
28 Gia công, lắp đặt xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,15 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
31 Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh khung sắt, lá sách sắt bao gồm phụ kiện (theo thiết kế cả sơn hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->