Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 - 2022 ( Vốn phân cấp XDCB tập trung ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 07:20:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,874,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ (KHỐI A) | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 319,55 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,475 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,337 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,163 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,844 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,767 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,405 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,048 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,627 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3 |
| 12 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,266 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,594 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,428 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,704 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,089 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,99 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,775 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,918 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,051 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,751 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,196 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,068 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,858 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 38 | Xây thành bậc cấp bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 39 | Xây thành lan can bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,074 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,612 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,073 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,199 | m3 |
| 44 | Trát thành lan can, thành cấp, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,767 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 453,895 | m2 |
| 47 | Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (tính bq cos-0.900->cos+0.000) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,605 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.008,785 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 277,54 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 287,899 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 480,185 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 271,374 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 267,708 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 267,708 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 267,708 | m2 |
| 56 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (NC kẻ roan tường trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m |
| 58 | Xây tường bằng gạch thông gió bánh ú ximăng kt 20x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 59 | Sơn gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 60 | Sơn gạch thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa luồn khe + khung xương (có nẹp nhôm ô vuông 600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 477,24 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.159,792 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.316,997 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.372,409 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.104,38 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,605 | 100m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,13 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,13 | tấn |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 680,76 | m2 |
| 70 | Lát gạch 400x400mm bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,174 | m2 |
| 71 | Lát gạch 400x400mm bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 250x250) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,1 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 100x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,831 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch 250x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420,8 | m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,816 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 212,239 | m2 |
| 77 | GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,967 | m2 |
| 78 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,272 | m2 |
| 79 | Khóa cửa đi có tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 80 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 81 | Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,216 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,616 | m2 |
| 83 | GCLD tay vịn lan can sắt (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,1 | md |
| 84 | GCLD hoa sắt lan can hàng lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 85 | Giường tầng khung sắt: Sửa chữa, gia công lại các vị trí hư hỏng và sơn lại toàn bộ khung giường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129 | bộ |
| 86 | Gia công thép hình đỡ bồn nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 89 | Ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 90 | Co nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Đèn LED áp trần, 18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 95 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 96 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 98 | Thép treo quạt trần đk 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 99 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 100 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 101 | Cầu chì 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 102 | Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 103 | Hộp nhựa ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 235 | hộp |
| 104 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 106 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.100 | m |
| 109 | Ống nhựa luồn dây ruột gà D25/32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 110 | Tủ điện kim loại chứa 8 MODULE | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 111 | RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 112 | MCB: 15A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | MCB: 40A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | MCB: 63A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | MCB: 75A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 117 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 118 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-125x125 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- 60x50 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- 50x50 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt Phễu thu inox D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 139 | Ty neo ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 140 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x21 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 154 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt Van khóa đk49 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Van khóa đk21->27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 158 | Lắp đặt Van 1 chiều đk49 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ vòi kép + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tắm hương sen di động + vòi nước + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 loại nằm + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 166 | Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,316 | m3 |
| 167 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,884 | m3 |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 173 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,174 | m3 |
| 174 | Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 176 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m2 |
| 177 | Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 178 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ (KHỐI B): | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 265,113 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,225 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,395 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,989 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,016 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,036 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,337 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m3 |
| 12 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,743 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,707 | m3 |
| 16 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,271 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,858 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,544 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,728 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,509 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,389 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,823 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,171 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,858 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 38 | Xây thành bậc cấp bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 39 | Xây thành lan can bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,312 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,616 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,356 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,261 | m3 |
| 44 | Trát thành lan can, thành cấp, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,312 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 390,815 | m2 |
| 47 | Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (tính bq cos-0.870->cos+0.000) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,51 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.646,905 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 239,449 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 239,129 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 396,152 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 219,8 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 223,728 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 223,728 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 223,728 | m2 |
| 56 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165,2 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (NC kẻ roan tường trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m |
| 58 | Xây tường bằng gạch thông gió bánh ú ximăng kt 20x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 59 | Sơn gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 60 | Sơn gạch thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa luồn khe + khung xương (có nẹp nhôm ô vuông 600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 387,64 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.787,132 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.094,53 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.169,813 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.711,848 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,422 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,389 | tấn |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 552,985 | m2 |
| 69 | Lát gạch 400x400mm bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,243 | m2 |
| 70 | Lát gạch 400x400mm bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 250x250) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,28 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt (gạch 100x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,738 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch 250x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 336,64 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,856 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,791 | m2 |
| 76 | GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,574 | m2 |
| 77 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,218 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi có tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 79 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m2 |
| 80 | Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,173 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,893 | m2 |
| 82 | GCLD tay vịn lan can sắt (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73 | md |
| 83 | GCLD hoa sắt lan can hàng lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng thép hình đỡ bồn nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 1m2 |
| 86 | Ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 87 | Co nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Đèn LED áp trần, 18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 92 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 93 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 95 | Thép treo quạt trần đk 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 96 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 97 | Ô cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 98 | Cầu chì 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 99 | Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 100 | Hộp nhựa ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x10mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 103 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 104 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 105 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m |
| 106 | Ống nhựa luồn dây ruột gà D25/32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 107 | Tủ điện kim loại chứa 8 MODULE | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 108 | RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | MCB: 15A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | MCB: 40A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | MCB: 50A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | MCB: 63A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 114 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 115 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-125x125 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45, 60x50 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 50x50 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 135 | Lắp đặt Phễu thu inox D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 136 | Ty neo ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 150 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt Van khóa đk40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt Van khóa đk21->27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt Van 1 chiều đk40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ vòi kép + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tắm hương sen di động + vòi nước + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 loại nằm + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 160 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 162 | Đệm cát hạt thô công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,456 | m3 |
| 163 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,884 | m3 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - đổ bê tông đúc sẵn (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 169 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,174 | m3 |
| 170 | Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 172 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m2 |
| 173 | Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 174 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT GIÁO DỤC VĂN HÓA DÂN TỘC | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,997 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,31 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,944 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,386 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| 12 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,715 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,438 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,328 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,39 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,49 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,227 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,254 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,709 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,918 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 26 | Xây thành cấp, bồn hoa, thành sân khấu bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,058 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 28 | Xây thành lan can, hộp KT bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,478 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,357 | m3 |
| 31 | Trát tường trong thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 32 | Trát thành lan can, thành cấp, bồn hoa, hộp kt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,607 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 245,279 | m2 |
| 34 | Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,706 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 446,908 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,84 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,273 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 326,966 | m2 |
| 39 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,568 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 377,683 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 377,683 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 377,683 | m2 |
| 43 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,75 | m |
| 44 | Đắp chỉ thành sê nô mái vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,95 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (NC kẻ roan tường trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240,77 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,072 | m |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa luồn khe + khung xương (có nẹp nhôm ô vuông 600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 185,32 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 810,23 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 656,647 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 811,964 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 654,913 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,857 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,734 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,089 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,895 | 1m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 333,357 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 250x250) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,67 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 100x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,131 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch 250x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,4 | m2 |
| 61 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,096 | m2 |
| 63 | Láng granitô bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,096 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 65 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 67 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,587 | m2 |
| 68 | GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,105 | m2 |
| 69 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,482 | m2 |
| 70 | Khóa cửa đi có tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 71 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 72 | Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,862 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,962 | m2 |
| 74 | Ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m |
| 75 | Co nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 76 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Đổ đất màu bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 79 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng chóa rộng, 100W-220V (Duhal)+phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 84 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Cầu chì 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 87 | Hộp nhựa ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 90 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 91 | Ống nhựa luồn dây ruột gà D25/32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 92 | Xích treo đèn D12mm (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 93 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện gia công sẵn 16 MODULE | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 94 | RCBO: 25A/1A+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | MCB: 15A/1P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | MCB: 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | MCB: 50A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 99 | Dây tiếp đất cáp đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Dây nối đất tủ điện cáp CV 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 60x60 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt Phễu thu inox D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D21x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Van khóa đk34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Van khóa đk21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Van 1 chiều đk34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi nước Inox + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 133 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 135 | Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,667 | m3 |
| 136 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 137 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 760 | cái |
| 7 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x35mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 8 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x25mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 10 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA/FR 4x16mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x10mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 12 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x6mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 85mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 16 | Tủ điện chống nổ sắt dày 2mm STĐ + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | MCB: 25A/2P/250V-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB: 40A/4P/415V-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB: 63A/4P/415V-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | MCB: 75A/4P/415V-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB: 125A/4P/415V-18KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây tiếp đất tủ điện tổng CV 1x22mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,189 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 3 | Đệm cát hạt thô công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,978 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 5 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Sản xuất, thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -40x34 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van khóa uPVC đk27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van khóa đk40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van 1 chiều đk40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,313 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,534 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,013 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,376 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,842 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,198 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,621 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,621 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,141 | m2 |
| 15 | Mạch ngừng thi công băng cản nước V20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,4 | md |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,982 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,537 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,079 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng 2 nước chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,472 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,722 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh khung sắt, lá sách sắt bao gồm phụ kiện (theo thiết kế cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi