Gói thầu: Gói thầu số 2-Cầu và đường vào cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-Cầu và đường vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 06:05:00 đến ngày 2021-04-26 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,003,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU BTCT | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,156 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,8 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 78 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,2594 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,2428 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 8,128 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0771 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,4056 | tấn | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,976 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 5,1 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | 74,16 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 19,2 | m2 | |
| 13 | Khấu hao thép hình khung định vị (Khấu hao | 0,7379 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 4,919 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 4,919 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,919 | tấn | |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,919 | tấn | |
| 18 | Cung cấp cọc thép hình I450 (Khấu hao | 7,8432 | m | |
| 19 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 0,48 | 100m cọc | |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,48 | 100m cọc | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3618 | 100m3 | |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,8 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,8 | 100m | |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,54 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,938 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,938 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,0266 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,447 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,4121 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,4336 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,554 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | 0,6984 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,7474 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | 26,1339 | m3 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | 2,32 | m2 | |
| 38 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 4,72 | 100m | |
| 39 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | 0,54 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | 0,0266 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | 0,7195 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | 0,1727 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | 1,2185 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,8746 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | 21,5795 | m3 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | 6,76 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt gối cầu cao su | 48 | cái | |
| 48 | Cung cấp dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I400 L=9m | 24 | dầm | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 24 | cái | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0368 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,943 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,4361 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,3044 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4432 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,463 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | 20,79 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 | 2,5279 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | 3,5088 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0202 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0145 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 | 0,1733 | m3 | |
| 62 | Cung cấp bu lông M24x300 | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,12 | 100m | |
| 64 | Gia công thép hình | 0,228 | tấn | |
| 65 | Gia công thép tấm | 0,2826 | tấn | |
| 66 | Cung cấp thép lan can sắt tráng kẽm | 54 | m | |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | 32,94 | m2 | |
| 68 | Cung cấp biển báo hình tròn | 2 | cái | |
| 69 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | 2 | cái | |
| 70 | Cột đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 cao 3m | 2 | cột | |
| 71 | Cột biển báo thép mạ kẽm D150 cao 7m | 2 | cột | |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,32 | m3 | |
| 73 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông | 16 | cái | |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 16 | cái | |
| 76 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | 2 | m2 | |
| B | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,85 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc đá chẻ, 10x10cm, L=1m, mđ 9 cây/m2 | 4,725 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,54 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,54 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,284 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,515 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,416 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,766 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,229 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,274 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,71 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,637 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,29 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 6,449 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,344 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,446 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm giằng, đá 1x2, mác 300 | 4,595 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,09 | 100m | |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,283 | 100m3 | |
| 25 | Cung cấp thép lan can sắt tráng kẽm | 54,5 | m | |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | 33,245 | m2 | |
| C | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,4328 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4328 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1205 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,6522 | 100m3 | |
| 5 | Lót ni lông ngăn nước xi măng | 2,8489 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 0,8797 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,0826 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 38,1457 | m3 | |
| 9 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | 10,5 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,384 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 12 | Cột biển báo thép mạ kẽm D75.6mm, dày 2.9mm | 4 | cột | |
| 13 | Biển báo tam giác | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 6 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi