Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439795-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210439792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 05:39:00 đến ngày 2021-04-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,086,194,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng :  Chương V Phần 2 của E-HSMT 297,36 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT 327 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 327 gốc cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT 156 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 156 gốc cây
6 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bụi
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 314,6328 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 79,486 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 27,25 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 242,4064 100m3
11 MUA ĐẤT CẤP 3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,61 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,61 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,61 100m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,61 100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
C PHẦN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 132,5933 100m2
2 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 132,5933 100m2
D PHẦN MỞ RỘNG ĐƯỜNG BTXM
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,4882 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 96,7 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 525,295 m3
E PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 39 cái
2 Sản xuất trụ đỡ D80 và biển báo tam giác  Chương V Phần 2 của E-HSMT 39 Cái
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,48 100m
4 tole sóng giữa 3320x310x3mm mạ kẽm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 114,84 Tấm
5 Cột U 160x 160x 5x 1750mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 118,32 Chiếc
6 Đệm U 160x 160x 4x 360mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 118,32 Chiếc
7 Tiêu phản quang  Chương V Phần 2 của E-HSMT 118,32 Chiếc
8 Bulong M16x36  Chương V Phần 2 của E-HSMT 473,28 Bộ
9 Bulong M20x380  Chương V Phần 2 của E-HSMT 118,32 Bộ
10 Tấm đầu, tấm cuối  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 Tấm
11 Vận chuyển giao hàng tại Bình Phước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Chuyến
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,912 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,912 m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,722 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6888 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7235 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 558,385 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,1322 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 35,9909 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1377 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8724 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4013 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,9 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 66 cấu kiện
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 53,25 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.405,575 m3
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 659 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,176 100m
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0595 100m3
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 36 rọ
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5659 tấn
G CỐNG HỘP 2x(4,5x4,5)m
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,08 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,9292 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,0234 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,2184 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 36,0175 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5801 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1862 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,2706 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,951 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300  Chương V Phần 2 của E-HSMT 136,7916 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,4922 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0222 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8254 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,44 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,376 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,86 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0576 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4278 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8305 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,16 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,144 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0331 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3123 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,24 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2682 100m2
26 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5788 100m3
27 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
28 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 đoạn ống
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 35,04 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->