Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 858 |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 00:10:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 05 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V | 264,4312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 6,8675 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 69,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 178,5872 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 50,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 8,0106 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V | 178,5872 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 278,192 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 4,48 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1291 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 7,324 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2737 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4428 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 8,1019 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,9574 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 21,5376 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 10,3842 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3077 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4149 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 3,3845 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 3,3845 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2664 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chương V | 7,6118 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2674 | tấn |
| 32 | Bu lông neo M20x650 | Theo chương V | 88 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,0192 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,2267 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 1,8769 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 40,2121 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,6845 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 1,0426 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 1,4026 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,3924 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,3924 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,329 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,329 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,696 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 600 mm | Theo chương V | 55,62 | md |
| 49 | Ke chống bão | Theo chương V | 1.480 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 23,049 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 231,384 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 477,768 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 94,644 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 19,36 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 94,644 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 709,152 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 326,028 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 477,768 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 288,3628 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 27,72 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 55,8 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,7226 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,7226 | tấn |
| 64 | Đóng trần tôn lạnh | Theo chương V | 2,8332 | 100m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn, thanh nhôm) | Theo chương V | 30,78 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn, thanh nhôm) | Theo chương V | 50,92 | m2 |
| 67 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt | Theo chương V | 50,92 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 30 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Theo chương V | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 39 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Tủ điện chìm | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân | Theo chương V | 14 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van đồng, đường kính van | Theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Theo chương V | 75 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi