Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439755-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210439740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 22:14:00 đến ngày 2021-04-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,280,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dựng (xây dựng nhà từ 02 tầng trở lên) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.097 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.097 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.097.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách An toàn lao động - VSMT: Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay:
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 3 tầng
B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8688100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,98681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,4663m3
4Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,245100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116,1909m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1911tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6451tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7637tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7413100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4686m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6275100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1099tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1278tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6592tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,8583m3
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,2706m3
17Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,217100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3048tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,556tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,4194m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7452100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5726100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3726100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3726100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,9728m3
26Ốp chân tường bằng gạch thẻ Hạ Long kích thước 6x24cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,834m2
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,354m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4184m2
29Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4184m2
C Tầng 1
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,8241m3
2Xây khu vệ sinh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2143m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3174m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,9562m2
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt226,1808m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt451,2105m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt230,253m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,12m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,6062m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,06m
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,04m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,08m
13Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt227,2952m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,803m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,524m2
16Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,714m2
17Chống thấm nhà vệ sinh bằng dd sikaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,4944m2
18Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch KT 300x300mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1762m2
19Ốp tường vệ sinh bằng gạch 250x400mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,64m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x300mm,XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,846m2
21Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,48m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,4524m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt430,7432m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt824,5835m2
D Tầng 2
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,7099m3
2Xây khu vệ sinh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,541m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,0041m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,2099m2
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt227,6388m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt415,4065m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210,1164m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136,02m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,2112m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt154,44m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt380,66m
12Lát nền, sàn - KT 500x500mm,XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt205,1904m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,8036m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,3196m2
15Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,3074m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m3
17Chống thấm nhà vệ sinh bằng Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,4944m2
18Lát nền, sàn gạch vệ sinh bằng gạch KT 300x300mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1762m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,64m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,846m2
21Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,48m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,4524m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt464,0599m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt761,5429m2
E Tầng 3
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,7938m3
2Xây khu vệ sinh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2143m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,6506m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105,2424m2
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt254,9396m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt490,8035m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt227,8888m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,15m2
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,41m
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,34m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt197,9m
12Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,1556m2
13Lát nền, sàn kích thước 500x500mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt192,9148m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m3
15Chống thấm nhà vệ sinh bằng Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,4944m2
16Lát nền, sàn gạch vệ sinh KT 300x300mm PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1762m2
17Ốp tường trụ, cột kích thước 250x400mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,64m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x300mm,XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,846m2
19Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,48m2
20Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,4524m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt360,182m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt855,8423m2
F Tầng mái
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,3812m3
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,626m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,52m2
4TrátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,961m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt177,5852m2
6Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt177,5852m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,88m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt127,426m2
9Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3122tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3122tấn
11Bulong Phi 14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111,43681m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9183100m2
14Chi tiết quốc huy + đắp chữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
15Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,48m
16Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt870,6cái
17Thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
G Lắp đặt cửa đi, cửa sổ
1Cửa nhựa lõi thép Duy Tiến, lõi thép mạ chì dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,76m2
2Cửa nhựa lõi thép Duy Tiến, lõi thép mạ chì dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,28m2
3Cửa nhựa lõi thép Duy Tiến, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,24m2
4Vách cố định - pano nhựa UPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,652m2
5Sản xuất hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,28m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,28m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt142,561m2
H *Lan can hành lang
1Sản xuất lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,762m2
2Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,762m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,5241m2
I *Kiến trúc cầu thang
1Xây bậc thang bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,104m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,0324m2
3Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá Granit màu xanh đen)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,5328m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,0324m2
5Lan can Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,678md
6Tay vịn gỗ sơn pu màu cánh dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,678md
7Trụ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
J *DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,6038100m2
K * Chi tiết Tam cấp 1
1Xây tam cấp 1 bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3006m3
2Trát thành tường CT1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m2
3Sơn thành tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m2
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - đá GranitTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7m2
L * Chi tiết Tam cấp 2
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5645m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6553m3
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,403m2
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - đá GranitTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1488m2
M Chi tiết sảnh chính:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0633100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8096m3
3Lát đá bậc tam cấp, PCB40- đá Granit màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,1936m2
N DỐC SẢNH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,71961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0488m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m2
4Xây thành dốc bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2688m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,0736m2
6Sơn tường dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,0736m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,85m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,975m3
9Láng granitô nền sàn dốc sảnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,5m2
O Kết cấu tầng 1
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1753m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1955100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2427tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2306tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1495tấn
6Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,3306m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4312100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4926tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3096tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4604tấn
11Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,7046m3
12Ván khuôn gỗ sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3127100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5551tấn
P Kết cấu tầng 2
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8607m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1383100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,232tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1189tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1495tấn
6Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,7158m3
7Ván khuôn gỗ dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3602100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4364tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3216tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3298tấn
11Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,8051m3
12Ván khuôn gỗ sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0329100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9868tấn
Q Kết cấu tầng 3
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2315m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0239100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1856tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4924tấn
5Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6693m3
6Ván khuôn gỗ dầm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3715100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,359tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2547tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8677tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,6358m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5935100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5237tấn
R Kết cấu cầu thang
1Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0507m3
2Ván khuôn gỗ dầm thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1305100m2
3Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0222tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0642tấn
5Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0793tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1961m3
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4492100m2
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,523tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5583tấn
S *Chi tiết lanh tô, ô văng, giằng lan can
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,7285m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6265100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2205tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0302tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt139cái
T Kết cấu Phần mái
1Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1682m3
2Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2124100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0299tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1797tấn
U Phần điện nước
1Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
2Móc treo D14 quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
11Tủ điện tổng nhà, tủ điện vỏ nhựa kích thước tủ:600x450x150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
12Tủ điện tổng nhà, tủ điện nhựa kích thước tủ:500x350x180mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tủ
13Tủ điện 11modul hãng Sino VanlockTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
14Lắp đặt các automat 2 pha loại 75ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45cái
19Công tác đảo chiều cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
20Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
21Cáp CU/XPLE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt500m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt380m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175m
25Đế âm chữ nhật tự chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
26Hạt đèn báo đỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt600m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
30Băng dínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cuộn
31Vít nở + Vít 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300cái
V Phần chống sét
1Đào đường ống chôn dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8561m3
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,5m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
4Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
5Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cọc
7Bật thép D12chiều dài L150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,904m3
9Kéo dải dây tiếp địa bằng lặp la 40x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
10Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
11Bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
W PHẦN INTERNET
1Modam portTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2Hạt lanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
3Dây UTP CAT5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt600m
4Ôngs nhựa cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt600m
X PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,15100m
2Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
4Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
5Đai giữ InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
Y PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+ LavaboTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
5Két nước inox 2m3+ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
6Máy bơm nước sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
11Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
12Bình nóng lạnh 15L bình vuôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt vòi gạt rửa tayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
Z PHẦN CẤP NƯƠC
1Lắp đặt van phao D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
8lắp đặt rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
9lắp đặt rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
13Lắp tê nhựa 32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
14Lắp tê nhựa 25x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
AA PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D110/110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D90/65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D110/50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
12Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
13Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
AB BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2637100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2637100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2637100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,999m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,999m3
6Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7478m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0128100m2
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0177100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0417tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0405tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
12Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4975m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,7114m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9148m2
AC RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ, L=103,95M+ BÊ TÔNG NỀN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,85651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,7713m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2079100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,0083m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,37m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,185m2
7Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7492m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2942100m2
9Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2184tấn
10Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt206cái
11Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,37m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,237m3
AD HỐ GA ( SL04)
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,59581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4326m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4096m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4072m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4072m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1008m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0067100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0062tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1715100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,343100m3
AE PHẦN PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x300x180mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
2Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bình
3Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bình
4Bảng tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bảng
AF Nhà làm việc 2 tầng
AG Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,858100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,64361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,3006m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1204100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,2447m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2455tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,016tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0144tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8507100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0691m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,351100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0557tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1786tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6037tấn
15Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,0436m3
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1546m3
17Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,429100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,126tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7728tấn
20Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9526m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3763100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6881100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6881100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5783100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,6291m3
26Ốp chân tường bằng gạch thẻ Hạ Long kích thước 6x24cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,868m2
27Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7417m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,2444m2
29Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,2444m2
AH Phần kết cấu tầng 1
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7136m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6157100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1256tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,047tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0122tấn
6Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4433m3
7Ván khuôn gỗ dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6543100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2379tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8607tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,408tấn
11Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,054m3
12Ván khuôn gỗ sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0439100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1032tấn
AI Phần kết cấu tầng 2
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,399m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5585100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1153tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8807tấn
5Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0133m3
6Ván khuôn gỗ dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6976100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2056tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8043tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3874tấn
10Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,9658m3
11Ván khuôn gỗ sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3831100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2006tấn
AJ CẦU THANG
1Bê tông dầm chiếu tới, dầm chiếu nghỉ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2974m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0419100m2
3Lắp dựng cốt thép dầm chiếu tới, chiếu nghỉ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm chiếu tới, dầm chiếu nghỉ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0321tấn
5Lắp dựng cốt thép dầm chiếu tới ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0397tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7951m3
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1943100m2
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3474tấn
AK *Chi tiết lanh tô, ô văng, giằng lan can
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3058m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,537100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0743tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4598tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46cái
AL Kết cấu phần mái
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6292m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1144100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0155tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0936tấn
AM Phần kiến trúc tầng 1
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,6132m3
2Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9849m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,5853m2
4Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111,4603m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt233,627m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,6197m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,43m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,4056m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,82m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,06m
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,2m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,9m
13Lát nền, sàn kích thước 500x500mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,5236m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt215,4512m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt407,6767m2
AN Phần kiến trúc tầng 2
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,0696m3
2Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8745m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,5821m2
4Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,9611m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201,019m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,4514m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,76m2
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,22m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,24m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,22m
11Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,9988m2
12Lát nền, sàn, KT 500x500mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,1428m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt197,5432m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt397,2304m2
AO Phần kiến trúc tầng mái
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,7528m3
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,966m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,64m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,9162m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,1972m2
6Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,1972m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,08m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,966m2
9Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6548tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6548tấn
11Bulong Phi 14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,60961m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4479100m2
14Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,98m
15Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt434,45cái
16Thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
AP *Lắp đặt cửa đi, cửa sổ
1Cửa nhựa lõi thép Duy Tiến, lõi thép mạ chì dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,92m2
2Cửa nhựa lõi thép Duy Tiến, lõi thép mạ chì dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,6m2
3Vách cố định - pano nhựa UPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,84m2
4Sản xuất hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,6m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,6m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,61m2
AQ *Lan can hành lang
1Sản xuất lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,125m2
2Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,125m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1251m2
AR *Kiến trúc cầu thang
1Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,728m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,4306m2
3Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá Granit màu xanh đen)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,8768m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,4306m2
5Lan can Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,804md
6Tay vịn gỗ sơn pu màu cánh dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,804md
7Trụ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
AS *DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4082100m2
AT * Chi tiết Tam cấp
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0851100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,99m3
3Xây tam cấp bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6437m3
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - đá GranitTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,5824m2
AU PHẦN ĐIỆN- NƯỚC
1Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
2Móc treo D14 quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
8Tủ điện tổng nhà, tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước (IP 65/55), kích thước tủ:500x350x180mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tủ
9Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB, hãng Sino VanlockTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
10Lắp đặt các automat 2 pha loại 75ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
15Công tác đảo chiều cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
16Cáp CU/XPLE/PVC 3x6+1+10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65m
20Đế âm chữ nhật tự chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
21Hạt đèn báo đỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65m
24Hộp nối dây 110x110x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
25Băng dínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cuộn
26Vít nở + Vít 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200cái
AV PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đường ống chôn dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5041m3
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,8m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
4Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
5Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cọc
7Bật thép D12chiều dài L150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,336m3
9Kéo dải dây tiếp địa bằng lặp la 40x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
10Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
11Bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
AW PHẦN INTERNET
1Modam portTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2Hạt lanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
3Dây UTP CAT5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
4Ôngs nhựa cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
AX PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
3Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
4Đai giữ InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
AY RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ, L=56,45M+ BÊ TÔNG NỀN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,53151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3063m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1129100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,6933m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,87m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,935m2
7Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,093m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1642100m2
9Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1219tấn
10Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115cái
11Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,382m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2382m3
AZ PHẦN PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x300x180mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
2Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
3Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
4Bảng tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dựng (xây dựng nhà từ 02 tầng trở lên) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.097 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.097 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.097.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
3 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->