Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 22:14:00 đến ngày 2021-04-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,280,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dựng (xây dựng nhà từ 02 tầng trở lên) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.097 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.097 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.097.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| B | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8688 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,9868 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,4663 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,1909 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1911 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6451 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7637 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7413 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4686 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6275 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1099 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1278 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6592 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,8583 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,2706 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,217 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,556 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,4194 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7452 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5726 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3726 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3726 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,9728 | m3 |
| 26 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ Hạ Long kích thước 6x24cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,834 | m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,354 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,4184 | m2 |
| 29 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,4184 | m2 |
| C | Tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,8241 | m3 |
| 2 | Xây khu vệ sinh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2143 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3174 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,9562 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 226,1808 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 451,2105 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230,253 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,12 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,6062 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,06 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,04 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,08 | m |
| 13 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 227,2952 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,803 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,524 | m2 |
| 16 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,714 | m2 |
| 17 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng dd sika | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,4944 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch KT 300x300mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,1762 | m2 |
| 19 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 250x400mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,64 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x300mm,XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,846 | m2 |
| 21 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4524 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 430,7432 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 824,5835 | m2 |
| D | Tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,7099 | m3 |
| 2 | Xây khu vệ sinh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,541 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,0041 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,2099 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 227,6388 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 415,4065 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210,1164 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,02 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,2112 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,44 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 380,66 | m |
| 12 | Lát nền, sàn - KT 500x500mm,XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205,1904 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,8036 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,3196 | m2 |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3074 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 17 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,4944 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch vệ sinh bằng gạch KT 300x300mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,1762 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,64 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,846 | m2 |
| 21 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4524 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 464,0599 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 761,5429 | m2 |
| E | Tầng 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,7938 | m3 |
| 2 | Xây khu vệ sinh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2143 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,6506 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,2424 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 254,9396 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 490,8035 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 227,8888 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,15 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,41 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,34 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 197,9 | m |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,1556 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn kích thước 500x500mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192,9148 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 15 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,4944 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch vệ sinh KT 300x300mm PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,1762 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột kích thước 250x400mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,64 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x300mm,XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,846 | m2 |
| 19 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4524 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360,182 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 855,8423 | m2 |
| F | Tầng mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,3812 | m3 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,626 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,52 | m2 |
| 4 | Trát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,961 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 177,5852 | m2 |
| 6 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 177,5852 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,88 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,426 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3122 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3122 | tấn |
| 11 | Bulong Phi 14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,4368 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9183 | 100m2 |
| 14 | Chi tiết quốc huy + đắp chữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 15 | Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,48 | m |
| 16 | Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 870,6 | cái |
| 17 | Thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| G | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép Duy Tiến, lõi thép mạ chì dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép Duy Tiến, lõi thép mạ chì dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,28 | m2 |
| 3 | Cửa nhựa lõi thép Duy Tiến, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 4 | Vách cố định - pano nhựa UPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,652 | m2 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,28 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,28 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142,56 | 1m2 |
| H | *Lan can hành lang | |||
| 1 | Sản xuất lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,762 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,762 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,524 | 1m2 |
| I | *Kiến trúc cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc thang bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,104 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,0324 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá Granit màu xanh đen) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,5328 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,0324 | m2 |
| 5 | Lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,678 | md |
| 6 | Tay vịn gỗ sơn pu màu cánh dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,678 | md |
| 7 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| J | *DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,6038 | 100m2 |
| K | * Chi tiết Tam cấp 1 | |||
| 1 | Xây tam cấp 1 bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3006 | m3 |
| 2 | Trát thành tường CT1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 3 | Sơn thành tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - đá Granit | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| L | * Chi tiết Tam cấp 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5645 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6553 | m3 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,403 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - đá Granit | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1488 | m2 |
| M | Chi tiết sảnh chính: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0633 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8096 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40- đá Granit màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,1936 | m2 |
| N | DỐC SẢNH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7196 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0488 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Xây thành dốc bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2688 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,0736 | m2 |
| 6 | Sơn tường dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,0736 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,975 | m3 |
| 9 | Láng granitô nền sàn dốc sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,5 | m2 |
| O | Kết cấu tầng 1 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1753 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1955 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2427 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2306 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1495 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4312 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4926 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3096 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4604 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,7046 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3127 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5551 | tấn |
| P | Kết cấu tầng 2 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8607 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1383 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1189 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1495 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7158 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3602 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4364 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3216 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3298 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,8051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0329 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9868 | tấn |
| Q | Kết cấu tầng 3 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0239 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1856 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4924 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3715 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,359 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2547 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8677 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,6358 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5935 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5237 | tấn |
| R | Kết cấu cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0507 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1305 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0642 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1961 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4492 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,523 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5583 | tấn |
| S | *Chi tiết lanh tô, ô văng, giằng lan can | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7285 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6265 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2205 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0302 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139 | cái |
| T | Kết cấu Phần mái | |||
| 1 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1682 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2124 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0299 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1797 | tấn |
| U | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 2 | Móc treo D14 quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng nhà, tủ điện vỏ nhựa kích thước tủ:600x450x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện tổng nhà, tủ điện nhựa kích thước tủ:500x350x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 13 | Tủ điện 11modul hãng Sino Vanlock | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha loại 75A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 19 | Công tác đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 21 | Cáp CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 380 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| 25 | Đế âm chữ nhật tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 26 | Hạt đèn báo đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 30 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 31 | Vít nở + Vít 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | cái |
| V | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đường ống chôn dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,856 | 1m3 |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,5 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 7 | Bật thép D12chiều dài L150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,904 | m3 |
| 9 | Kéo dải dây tiếp địa bằng lặp la 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 10 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| W | PHẦN INTERNET | |||
| 1 | Modam port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Hạt lan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 3 | Dây UTP CAT5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 4 | Ôngs nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| X | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 5 | Đai giữ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Két nước inox 2m3+ giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Bình nóng lạnh 15L bình vuông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi gạt rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| Z | PHẦN CẤP NƯƠC | |||
| 1 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 8 | lắp đặt rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | lắp đặt rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp tê nhựa 32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp tê nhựa 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D90/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D110/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| AB | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2637 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2637 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2637 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7478 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0177 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0417 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4975 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,7114 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9148 | m2 |
| AC | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ, L=103,95M+ BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,8565 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7713 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2079 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,0083 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,37 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,185 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2942 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2184 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 206 | cái |
| 11 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,37 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,237 | m3 |
| AD | HỐ GA ( SL04) | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5958 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4326 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4096 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4072 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4072 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1715 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,343 | 100m3 |
| AE | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x300x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bảng |
| AF | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| AG | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,6436 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3006 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,2447 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2455 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0144 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8507 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0691 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0557 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1786 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6037 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,0436 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1546 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7728 | tấn |
| 20 | Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9526 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3763 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6881 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6881 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5783 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,6291 | m3 |
| 26 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ Hạ Long kích thước 6x24cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,868 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7417 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,2444 | m2 |
| 29 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,2444 | m2 |
| AH | Phần kết cấu tầng 1 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6157 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1256 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0122 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4433 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6543 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2379 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8607 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,408 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,054 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0439 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1032 | tấn |
| AI | Phần kết cấu tầng 2 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,399 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5585 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1153 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8807 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0133 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6976 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3874 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,9658 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3831 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2006 | tấn |
| AJ | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông dầm chiếu tới, dầm chiếu nghỉ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2974 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0419 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm chiếu tới, chiếu nghỉ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm chiếu tới, dầm chiếu nghỉ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0321 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm chiếu tới ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0397 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7951 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1943 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3474 | tấn |
| AK | *Chi tiết lanh tô, ô văng, giằng lan can | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3058 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,537 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0743 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4598 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| AL | Kết cấu phần mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6292 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0155 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | tấn |
| AM | Phần kiến trúc tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,6132 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9849 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,5853 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,4603 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 233,627 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,6197 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,43 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,4056 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,82 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,06 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,2 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,9 | m |
| 13 | Lát nền, sàn kích thước 500x500mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,5236 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 215,4512 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 407,6767 | m2 |
| AN | Phần kiến trúc tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,0696 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8745 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,5821 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,9611 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,019 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,4514 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,76 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,22 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,24 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,22 | m |
| 11 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9988 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, KT 500x500mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,1428 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 197,5432 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 397,2304 | m2 |
| AO | Phần kiến trúc tầng mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7528 | m3 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,966 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,64 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,9162 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,1972 | m2 |
| 6 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,1972 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,08 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,966 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6548 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6548 | tấn |
| 11 | Bulong Phi 14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,6096 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4479 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,98 | m |
| 15 | Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 434,45 | cái |
| 16 | Thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| AP | *Lắp đặt cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép Duy Tiến, lõi thép mạ chì dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép Duy Tiến, lõi thép mạ chì dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 3 | Vách cố định - pano nhựa UPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,84 | m2 |
| 4 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | 1m2 |
| AQ | *Lan can hành lang | |||
| 1 | Sản xuất lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,125 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,125 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,125 | 1m2 |
| AR | *Kiến trúc cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,4306 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá Granit màu xanh đen) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,8768 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,4306 | m2 |
| 5 | Lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,804 | md |
| 6 | Tay vịn gỗ sơn pu màu cánh dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,804 | md |
| 7 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| AS | *DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4082 | 100m2 |
| AT | * Chi tiết Tam cấp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0851 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6437 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - đá Granit | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,5824 | m2 |
| AU | PHẦN ĐIỆN- NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Móc treo D14 quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng nhà, tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước (IP 65/55), kích thước tủ:500x350x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB, hãng Sino Vanlock | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha loại 75A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 15 | Công tác đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Cáp CU/XPLE/PVC 3x6+1+10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 20 | Đế âm chữ nhật tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Hạt đèn báo đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 24 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 25 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cuộn |
| 26 | Vít nở + Vít 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | cái |
| AV | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đường ống chôn dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,504 | 1m3 |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,8 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 7 | Bật thép D12chiều dài L150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,336 | m3 |
| 9 | Kéo dải dây tiếp địa bằng lặp la 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| AW | PHẦN INTERNET | |||
| 1 | Modam port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Hạt lan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Dây UTP CAT5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 4 | Ôngs nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| AX | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| AY | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ, L=56,45M+ BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5315 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3063 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6933 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,87 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,935 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,093 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1642 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1219 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | cái |
| 11 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,382 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2382 | m3 |
| AZ | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x300x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dựng (xây dựng nhà từ 02 tầng trở lên) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.097 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.097 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.097.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép: | Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay: | Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá: | Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy vận thăng: | Tải trọng ≥ 0,8 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi