Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439750-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210439747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 21:58:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,613,315,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9199734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.533289E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; + Khối lượng thanh toán hoàn thành của công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.829.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.487.963.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Cmdn hoặc thẻ căn còn hiệu lực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 16-25T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 10-12T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250l. Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5,0KW. Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥2,0KW. Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,5KW. Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW. Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cần trục 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V585,24m3
2Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,33m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V487,96m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V390,86m2
5Lót 01 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo chương V3.251,33m2
6Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1.555,08kg
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V964,7m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.289,91m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% Đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,52m3
10Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.405,87m3
11Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,99m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II(10%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,33m3
13Đào khuôn đường-đất cấp II (90%MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V939m3
14Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.323,1m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,11m3
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.479,86m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.479,86m3
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.479,86m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,44m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,44m3
23Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,44m3
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC ĐỊNH HÌNH
1Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,49m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,45m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V70,32m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.561,02kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V287,34kg
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,93m3
9Bê tông tạo mui luyện M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
10Lắp đặt ống cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
11Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,59m3
12Dăm cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,11m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V299,28m2
14Ván khuôn gỗ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V74,95m2
15Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V85,44m2
16Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V49mối nối
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V116,52m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V124,94m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V124,94m3
21Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V124,94m3
C HẠNG MỤC: KÊNH BÊ TÔNG
1Đào móng băng đất cấp II (10%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,431m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,07m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
5Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
6Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
7Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
8Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V56,42m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
12Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9199734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.533289E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; + Khối lượng thanh toán hoàn thành của công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.829.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.487.963.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)22
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)22
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)22
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Cmdn hoặc thẻ căn còn hiệu lực.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 16-25T - Còn hoạt động tốt.2
2 Máy lu bánh thép 10-12T - Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi 110CV - Còn hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ 5-7T - Còn hoạt động tốt4
5 Máy đào 0,8m3 - Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông 250 lít - Công suất ≥250l. Còn hoạt động tốt.1
7 Máy cắt uốn thép 5kW - Công suất ≥5,0KW. Còn hoạt động tốt.1
8 Máy đầm cóc - Công suất ≥2,0KW. Còn hoạt động tốt.1
9 Máy đầm dùi - Công suất ≥1,5KW. Còn hoạt động tốt.1
10 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW. Còn hoạt động tốt.1
11 Máy cần trục 5 tấn - Còn hoạt động tốt.1
12 Ô tô tưới nước - Còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->