Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 21:58:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,613,315,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9199734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.533289E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; + Khối lượng thanh toán hoàn thành của công trình; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.829.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.487.963.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Cmdn hoặc thẻ căn còn hiệu lực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250l. Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5,0KW. Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥2,0KW. Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5KW. Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW. Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cần trục 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,24 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,33 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,86 | m2 |
| 5 | Lót 01 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.251,33 | m2 |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,08 | kg |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,7 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.289,91 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% Đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,52 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,87 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,99 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II(10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,33 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường-đất cấp II (90%MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939 | m3 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.323,1 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,86 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,86 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,86 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,44 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,44 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,44 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC ĐỊNH HÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,02 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,34 | kg |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,93 | m3 |
| 9 | Bê tông tạo mui luyện M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 11 | Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,59 | m3 |
| 12 | Dăm cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,28 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,95 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | m2 |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,52 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,94 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,94 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp II (10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,431 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9199734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.533289E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; + Khối lượng thanh toán hoàn thành của công trình; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.829.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.487.963.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) | ||
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Cmdn hoặc thẻ căn còn hiệu lực.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung 16-25T | - Còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10-12T | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-7T | - Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Công suất ≥250l. Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | - Công suất ≥5,0KW. Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥2,0KW. Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1,5KW. Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW. Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy cần trục 5 tấn | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi