Gói thầu: Gói số 3. Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436820-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Cơ Giới Và Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói số 3. Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201117446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 20:26:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,305,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ HỌC LÝ THUYẾT; CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO GIÁP VỚI ĐƯỜNG ĐI VÀO KHU B; CẢI TẠO, SỬA CHỮA 2 NHÀ XƯỞNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 38,426 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 38,426 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 47,737 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 482,713 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,696 100m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 1.709,162 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,686 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,147 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,177 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,076 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 40,763 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 89 cái
13 Đắp đất làm mái 5 ca
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,646 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,529 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 4,078 m3
17 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày 7,747 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,513 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,318 m3
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125 0,8 m3
21 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao 27,85 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,183 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,183 100m3
24 Tấm nilon chống mất nước 182,91 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 21,949 m3
26 Đánh mặt bằng máy chuyên dùng 182,91 m2
27 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 30 m
28 Phá dỡ tường rào cũ bằng máy đào + vận chuyển 10 ca
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 194,648 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 22,9 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,627 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,427 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,752 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,715 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 27,364 m3
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 68,977 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 64,883 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,227 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,604 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,044 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 10,22 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,367 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,663 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,42 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 21,17 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 37,44 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 47,216 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.318,72 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 305,578 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 104 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 331,42 m
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 340,42 m
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 183,429 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,381 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.530,488 m2
56 Mũi giáo sắt hộp 14x14x1 41,6 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa 41,6 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,6 m2
59 Phá dỡ khu vệ sinh nhà xưởng 2 10 công
60 Vê sinh tường trong, ngoài nhà xưởng 1 + nhà xưởng 2 20 công
61 Vệ sinh hoa sắt, cửa sắt 15 công
62 Tháo dỡ trần 571,38 m2
63 Đóng trần tôn lạnh mới nhà xưởng số 1+2 571,38 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 914,8 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 916,4 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 653,103 m2
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,376 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,396 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,158 100m2
70 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,017 tấn
71 Bu lông M12 44 cái
72 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,196 tấn
73 Gia công cột bằng thép hình 0,085 tấn
74 Lắp dựng cột thép các loại 0,085 tấn
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,259 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,259 tấn
77 Gia công xà gồ thép 0,914 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép 0,914 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 106,823 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,259 100m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÈ ĐÁ PHÍA TRƯỚC NHÀ HỌC LÝ THUYẾT; CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO GIÁP TRẠM XĂNG
1 Phá dỡ kè đá cũ, đào san đất bằng máy đào + vận chuyển 15 ca
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 80,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,752 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 52,884 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 100 174,077 m3
6 Phá dỡ tường rào cũ bằng máy đào + vận chuyển 20 ca
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 451,35 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 53,1 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,609 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,033 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 1,676 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,656 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 62,546 m3
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 170,874 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 150,45 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,319 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,802 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,873 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 14,364 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,843 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,104 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 11,04 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 206,602 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 143,64 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 220,8 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 364,44 m2
27 Găm thủy tinh lên đầu tường 40 công
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRƯỜNG; CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO GIÁP VỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp đất làm mái 10 ca
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 90,345 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,906 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 58,079 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày 191,176 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 2,738 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 16,561 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,415 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 32,556 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 325,56 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 354 cái
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,148 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,148 100m3
14 Tấm nilon chống mất nước 1.148,04 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 137,765 m3
16 Đánh mặt bằng máy chuyên dùng 1.148,04 m2
17 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 186 m
18 Phá dỡ tường rào cũ bằng máy đào + vận chuyển 10 ca
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 130,179 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,315 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,346 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,369 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,5 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,556 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,759 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 36,212 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 43,393 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,114 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,643 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,074 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,368 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,306 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,556 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,316 m3
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 0,244 m3
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 24,24 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 242,396 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 107,36 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 108,764 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 458,52 m2
41 Gia công lắp dựng hàng rào sắt hộp (bao gồm sơn) 251,053 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->