Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 09:43:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| B | Nhà văn hoá thôn phương sơn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất 3 | Chương V của E-HSMT | 0,2674 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0884 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 2,431 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0686 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1326 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,4586 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bt không nung 6x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 4,1769 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bt không nung 6x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 6,272 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,089 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0686 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0884 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,9724 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 9,3614 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 153,89 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 153,89 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, tường, trụ, cột | Như trên | 182,2868 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 182,2868 | m2 |
| 18 | Bộ chữ cổng mới làm bằng inox | Như trên | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 37,3842 | m2 |
| 20 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Như trên | 12,96 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 89,4 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, tường ngoài nhà | Như trên | 515,675 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, xà dầm, trần | Như trên | 57,4078 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 573,0828 | m2 |
| 25 | Trát má cửa | Như trên | 15,774 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 15,774 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 3,0474 | 100m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Như trên | 23,1 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Như trên | 1 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Như trên | 3 | bộ |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Như trên | 1 | bộ |
| 32 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 638mm đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 9,72 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Như trên | 4 | bộ |
| 34 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 12,96 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 8,49 | m2 |
| 36 | Bộ chữ inox dày 1mm cao 240mm " NHÀ VĂN HOÁ TỔ DÂN PHỐ PHƯƠNG SƠN" | Như trên | 1 | bộ |
| C | Nhà văn hoá thôn kem | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 90mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mm | Như trên | 40 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trần | Như trên | 185,4548 | m2 |
| 4 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 185,4548 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 1,8545 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 1,8545 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 22,0266 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 53,6 | m |
| 9 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Như trên | 20,79 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Như trên | 4 | bộ |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Như trên | 2 | bộ |
| 13 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 3,6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, tường, trụ, cột | Như trên | 531,9117 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, xà dầm, trần | Như trên | 50,382 | m2 |
| 16 | Trát má cửa | Như trên | 10,208 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 582,2937 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 10,208 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 3,009 | 100m2 |
| 20 | Bộ chữ inox dày 1mm cao 270mm " NHÀ VĂN HOÁ TỔ DÂN PHỐ KEM" | Như trên | 1 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, tường, trụ, cột | Như trên | 78,515 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 9 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 78,515 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9 | 1m2 |
| 25 | Khung thép bọc alu gắn biển chữ cổng :" NHÀ VĂN HOÁ TỔ DÂN PHỐ KEM" | Như trên | 1 | bộ |
| D | Nhà văn hoá Minh Phượng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 40,7375 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 106,15 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Như trên | 28,88 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Như trên | 13,7925 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Như trên | 2 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 638mm đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 22,04 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Như trên | 10 | bộ |
| 10 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 28,88 | m2 |
| 11 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 9,54 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Như trên | 373,548 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Như trên | 500,2736 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Như trên | 105,816 | m2 |
| 15 | Trát má cửa | Như trên | 20,977 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 373,548 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 627,0666 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,9673 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 1,6659 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 1,6659 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp Tôn | Như trên | 2,3931 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,3931 | 100m2 |
| 23 | Lợp tôn úp nóc | Như trên | 0,3106 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc úp sườn Khổ 600, dày 0,45mm | Như trên | 51,77 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 90mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mm | Như trên | 32 | cái |
| 27 | Vệ sinh sê nô | Như trên | 59,1101 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 59,1101 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 22,808 | m2 |
| 30 | Màng chống thấm Glasdan 48PPod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 81,9181 | m2 |
| 31 | Tuýp keo dán | Như trên | 10 | tuýp |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 229,002 | m2 |
| 33 | Đào xúc phế thải lên xe | Như trên | 7,9005 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Như trên | 7,9005 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Như trên | 229,002 | m2 |
| 36 | Bộ chữ inox dày 1mm cao 270mm " NHÀ VĂN HOÁ TỔ DÂN PHỐ MINH PHƯỢNG" | Như trên | 1 | bộ |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Như trên | 351,897 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Như trên | 97,5 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 351,897 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 97,5 | 1m2 |
| E | Nhà văn hoá đông hương | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp Tôn | Như trên | 2,6352 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,6352 | 100m2 |
| 3 | Lợp tôn + máng thu nước | Như trên | 0,1356 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc úp sườn Khổ 600, dày 0,45mm | Như trên | 22,6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 90mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mm | Như trên | 32 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 20,2014 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 37,8 | m |
| 9 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Như trên | 17,82 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới): | Như trên | 2 | bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Như trên | 2 | bộ |
| 12 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 4,05 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 284,6192 | m2 |
| 14 | Đào xúc phế thải lên xe | Như trên | 9,8194 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Như trên | 9,8194 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch cotto Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Như trên | 284,6192 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Như trên | 572,01 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Như trên | 463,5772 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Như trên | 68,136 | m2 |
| 20 | Trát má cửa | Như trên | 6,534 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 572,01 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 538,2472 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 5,1716 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 2,1519 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 2,1519 | 100m2 |
| F | Hạng mục2: Điện | |||
| G | TỔ DÂN PHỐ MINH PHƯỢNG: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 200w | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Như trên | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 16A | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Như trên | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | Như trên | 35 | m |
| H | TỔ DÂN PHỐ ĐÔNG HƯƠNG: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 22w | Như trên | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Như trên | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng điện nhựa 11P | Như trên | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 40A | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 25A | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1p 16A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1p 10A | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Như trên | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Như trên | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Như trên | 550 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Như trên | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 200w | Như trên | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 70w | Như trên | 2 | bộ |
| I | TỔ DÂN PHÓ KEM: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 200w | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 16A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Như trên | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | Như trên | 35 | m |
| J | TỔ DÂN PHỐ PHƯƠNG SƠN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 200w | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 70w | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Như trên | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 16A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Như trên | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Như trên | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | Như trên | 65 | m |
| K | Hạng mục nhà vệ sinh thôn Kem | |||
| L | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất 3 | Như trên | 0,1584 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0652 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,8201 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,2024 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1925 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,0816 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 6,059 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 4,0596 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp hoàn trả móng ) | Như trên | 0,0528 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1057 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0706 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0773 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0351 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,2743 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0682 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0312 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,242 | m3 |
| M | Phần xây trát, sơn bả: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 1,0195 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 9,2594 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 60,1247 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 45,1082 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 4,9192 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 6,7 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 60,2922 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 50,0274 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 3,75 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Như trên | 13,8073 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Như trên | 65,2006 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Như trên | 10,972 | m2 |
| 13 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,81mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm(Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su lắp đặt hoàn thiện) | Như trên | 7,8 | m2 |
| 14 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,81mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm(Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su lắp đặt hoàn thiện) | Như trên | 2,16 | m2 |
| 15 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 2,16 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1107 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1107 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 20 | Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Như trên | 20,67 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,3707 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 045mm | Như trên | 7,6 | md |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 0,3654 | 100m2 |
| N | Hạng mục CTN nhà vệ sinh thôn Kem | |||
| O | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Như trên | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng GIẤY | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt xí | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu SÀN | Như trên | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Như trên | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Như trên | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 nằm ngang | Như trên | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ | Như trên | 1 | cái |
| P | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van Đường kính 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van Đường kính40mm | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt RẮC CO Đường kính25 mm | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RẮC CO Đường kính40 mm | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt CÚT ren Đường kính 251/2mm | Như trên | 11 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 125mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 110mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 90mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 76mm | Như trên | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Đường kính 42mm | Như trên | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 76/42mm | Như trên | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 90/76mm | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 110/76mm | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 125mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 76mm | Như trên | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 42mm | Như trên | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đường kính 125mm | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Như trên | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Lưới chắn côn trùng | Như trên | 1 | cái |
| R | Hạng mục điện nhà vệ sinh thôn Kem | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED BULB 15W | Như trên | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt BẢNG ĐIỆN NHỰA 3 MODUN | Như trên | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 10A | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Như trên | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15mm2 | Như trên | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mm | Như trên | 70 | m |
| S | Hạng mục bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất 3 | Như trên | 0,1176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0243 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,073 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,7191 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 20,9875 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,3248 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,55 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0401 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Như trên | 5 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0286 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi