Gói thầu: Cứng hóa mặt bờ bao lộ đal tuyến bờ Đông kênh Phú Hiệp (xuất phát từ đường nước 2 Cánh và kết thúc tại bến đò K8)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cứng hóa mặt bờ bao lộ đal tuyến bờ Đông kênh Phú Hiệp (xuất phát từ đường nước 2 Cánh và kết thúc tại bến đò K8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 09:40:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9099 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1117 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,732 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền hạ, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2383 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3311 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3105 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9768 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,469 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,675 | m3 |
| 5 | Nhựa đường khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,67 | kg |
| 6 | Gỗ chèn khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| C | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu BTCT, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Trụ biển báo D90 dài 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| D | RẢI ĐÁ CHỐNG LẦY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1471 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi