Gói thầu: Gói thầu 1: Thay thế HGIS ngăn lộ 132 E1.22 Thanh Nhàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Thay thế HGIS ngăn lộ 132 E1.22 Thanh Nhàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 09:15:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,159,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần B cấp vật tư thiết bị | |||
| 1 | Dây ACSR 400/51 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 24 | m |
| 2 | Thép tròn CT3 D12 mạ kẽm làm dây chờ thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 20 | m |
| 3 | Cờ tiếp địa CT3 - 40x40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 10 | cái |
| 4 | Ke tiếp địa CT3 D22 L = 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 10 | cái |
| 5 | Bulong, đai ốc 2 vòng đệm M14x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 40 | Bộ |
| 6 | Dây tiếp địa Cu/PVC M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 10 | cái |
| B | Phần Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Phá dỡ Thu gom đá 4x6cm hố dầu MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 2,16 | m3 |
| 2 | Phá bê tông đáy hố dầu MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bao hố dầu MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,66 | m3 |
| 4 | Thu gom đá 2x4cm sân phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,4 | m3 |
| 5 | Phá bê tông nền sân phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,4 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng (CSV và compact) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 3,55 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cổ móng thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,8 | m3 |
| 8 | Thu hồi bu lông neo M27 móng Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,1788 | tấn |
| 9 | Phá dỡ móng CSV 110kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1,69 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông lót CSV 110kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,432 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0506 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0506 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0506 | 100m3 |
| 14 | Hoàn trả đá 4x6cm hố dầu MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0216 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 12 | m3 |
| 16 | Xây hoàn trả tường bao hố thu dầu MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 3,06 | m2 |
| 18 | Hoàn trả đá 2x4cm sân phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,004 | 100m3 |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,2 | 100m |
| 20 | Sửa chữa móng compact: Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 20 | lỗ khoan |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0165 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0417 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,05 | m3 |
| 26 | Bu lông M27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 18 | kg |
| 27 | Lắp đặt Bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0187 | tấn |
| 28 | Cải tạo móng CSV: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,432 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1,6875 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0375 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,102 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,04 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0435 | tấn |
| 34 | Bu lông M24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 42 | kg |
| 35 | Lắp đặt Bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0437 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,0355 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị hợp bộ đóng cắt Compact ngăn 133 tại trạm 110kV Minh Khai để vận chuyển về trạm Thanh Nhàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị hợp bộ đóng cắt Compact ngăn 132 tại trạm 110kV Thanh Nhàn để vận chuyển đi sửa chữa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt, vận hành tạm thiết bị hợp bộ đóng cắt Compact ngăn 133 từ trạm 110kV Minh Khai sau khi thiết bị ngăn 132 trạm Thanh Nhàn được tháo dỡ xong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 4 | Tháo dỡ , lắp lại chống sét van ngoài trời 96kV MBA T2 trạm Thanh Nhàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại biến dòng điện 110kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ (3 pha) |
| D | Hạng mục: Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Tháo đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤ 4) tại trạm Minh Khai | Tại trạm Minh Khai; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 9 | 1 đầu cáp |
| 2 | Tháo đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤14) | Tại trạm Minh Khai; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | 1 đầu cáp |
| 3 | Tháo đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤19) | Tại trạm Minh Khai; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 5 | 1 đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt lại đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤ 4) | Tại trạm Minh Khai; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 9 | 1 đầu cáp |
| 5 | Lắp đặt lại đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤14) | Tại trạm Minh Khai; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt lại đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤19) | Tại trạm Minh Khai; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 5 | 1 đầu cáp |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại kẹp cực nối dây dẫn với thiết bị | Tại trạm Minh Khai; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 11 | cái |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại thanh cái D80/70 | Tại trạm Minh Khai:; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 2,55 | 10m |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt tiếp địa thiết bị | Tại trạm Minh Khai:; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | 10m |
| 10 | Tháo dỡ trụ của thiết bị hợp bộ cũ tại trạm Minh Khai | Tại trạm Minh Khai:; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 6 | 0,88 | tấn |
| 11 | Tháo đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤ 4) tại trạm Thanh Nhàn | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 9 | 1 đầu cáp |
| 12 | Tháo đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤14) | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | 1 đầu cáp |
| 13 | Tháo đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤19) | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 5 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt lại đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤ 4) | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 9 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt lại đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤14) | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt lại đầu cáp kiểm tra ( số ruột ≤19) | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 5 | 1 đầu cáp |
| 17 | Tháo dỡ trụ của thiết bị hợp bộ cũ | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,88 | tấn |
| 18 | Lắp đặt lại trụ của thiết bị hợp bộ mới | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,88 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt lại kẹp cực nối dây dẫn với thiết bị | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 36 | cái |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dẫn ACSR 400 (dây lèo từ thiết bị lên thanh cái) | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,07 | km |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dẫn ACSR 400 (dây lèo từ thiết bị đến MBA T2) | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 32 | m |
| 22 | Tháo dỡ lắp đặt lại tiếp địa trụ thiết bị tại trạm Thanh Nhàn | Tại trạm E1.22-Thanh Nhàn; Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | 10m |
| E | Hiệu chỉnh, khai báo dữ liệu, test SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 14 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 32 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 6 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 6 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 các tín hiệu AI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 14 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 32 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 6 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 6 | Tín hiệu |
| F | Vận chuyển thiết bị hợp bộ HGIS | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 27T để vận chuyển thiết bị từ Minh Khai về Thanh Nhàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 27T để vận chuyển thiết bị từ Thanh Nhàn về kho chờ sửa chữa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi