Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 09:12:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,092,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 12,0176 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 255,4773 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 402,6286 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 248,2083 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 225,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 382,5 | m |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 116,46 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,4203 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 63 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 40,6056 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 50,2002 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 154,872 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ một số bóng điện đã hỏng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 5,3985 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.395,9819 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.290,7273 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2563 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 152,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ và sửa chữa hoa sắt cửa sổ (NC+VL) | Chương V của E-HSMT | 116,46 | 0.0 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 116,46 | m2 | |
| 7 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 189,87 | m2 |
| 8 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 35,91 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,6056 | m2 |
| 13 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 49,2776 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,6056 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,72 | m2 |
| 16 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+giấy bạc) | Chương V của E-HSMT | 110,9592 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 240x60mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,872 | 1m2 |
| 19 | Đánh bóng lại các diện tích Granito cũ | Chương V của E-HSMT | 176,2564 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 21 | Thu, bó gọn lại đường dây mạng | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt Đèn Led tube 2x18W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn ốp trần dạng tròn 22W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Vòi đồng MH- PN10 DN15 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + nút bịt xả | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt móc treo khăn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ phụ kiện để xà phòng | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22H | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt Kệ đựng ly H-483V | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê ren PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa D14 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co PPR - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi