Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 09:01:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,350,648,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN 1 (TỪ KM0+00 ĐẾN KM3+00). | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.312 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.312 | gốc |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa đường ĐH.416 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | 100m |
| 4 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472,137 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,871 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,871 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,871 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 644,93 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền đường vừa đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472,137 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III (điều phối dọc từ nền đào, cự ly điều phối trung bình 684m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,371 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào nền, rãnh - hệ số sử dụng đất nguyên thổ đắp nền K95 là 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,161 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp nền thượng - đất cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,141 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền thượng (hệ số đất đắp là 1.428) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19.012,534 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Vận chuyển đất thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 412,643 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 412,643 | 100m3 |
| 16 | Đào cống hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,326 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IV (cự ly vận chuyển trung bình (từ Km0+400) đến bãi thải, L=600m (đoạn cống hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,326 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,8 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,907 | 100m3 |
| 3 | Thi công cấp phối đá dăm đường nhánh tại Km1+535.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70 lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,312 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,312 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,312 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,312 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,943 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cự ly vận chuyển (45.2 - 4) = 41.2Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.994,07 | 100tấn |
| D | III. RÃNH DỌC - GIA CỐ TALUY - MƯƠNG NƯỚC | |||
| E | a. Đào đắp rãnh dọc, mương dẫn nước | |||
| 1 | Đắp đất rãnh, san lấp hố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,118 | 100m3 |
| F | b. Rãnh hình chữ nhật, rãnh hình thang, gia cố taluy, mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,442 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2, M200, đổ thủ công bằng máy trộn bê tông, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,964 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép chân khay, khe phòng lún mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,259 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh dọc hình thang, mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.750,334 | m3 |
| 5 | Xây rãnh hình chữ nhật, hố tiêu năng, móng chân khay mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.135,481 | m3 |
| 6 | Bê tông đà muơng chữ nhật đá 1x2, M200, đổ thủ công bằng máy trộn bê tông, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đà mương hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,008 | 100m2 |
| G | c. Rãnh hình chữ nhật đường nhánh | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh đường nhánh đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mương đường nhánh đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,76 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép rãnh đường nhánh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,02 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | 1cấu kiện |
| H | d. Gờ tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn gờ tiêu năng, đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,597 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ tiêu năng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,442 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 717 | 1cấu kiện |
| I | e. Tấm đan các loại | |||
| J | + Tấm đan đậy mương đường chính | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mương đường chính đúc sẵn, đổ thu công đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,954 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,037 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,643 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan mương đường chính đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.838 | 1cấu kiện |
| 5 | Ống nhựa PVC lỗ thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,678 | 100m |
| K | + Tấm đan đậy mương đường nhánh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mương đường nhánh đúc sẵn, đổ thu công đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,903 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,593 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan mương đường nhánh đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC lỗ thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,685 | 100m |
| L | f. Cửa xả mương dẫn | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Vận chuyển đất thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2, M150 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,478 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc gia cố sau cửa xả, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m3 |
| M | g. hố thu mương rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố thu đá 1x2, M150 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu đá 1x2, M150 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,117 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bản mặt cầu và gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| N | III. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| O | a. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.081,622 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,6 | m2 |
| P | b. Biển báo hiệu | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ đỡ biển báo hiệu đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ đỡ biển báo hiệu đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,013 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,831 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng trụ đỡ biển báo hiệu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 40x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 135x67.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp cột biển báo D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,168 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt màng phản quang gắn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,858 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bu lông chân đế biển báo M20, L700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 16 | Gia công sản xuất thép tấm đáy cột biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| Q | c. Cọc tiêu, cọc H, cọc Km | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,346 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,517 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu , cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 6 | Thi công cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km, đá 1x2, M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,566 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu, cọc H, cọc Km, cọc tiêu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,367 | 100m2 |
| 10 | Sơn đầu cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,282 | m2 |
| R | d. Hộ lan tôn lượn sóng cầu cống - đường nhánh | |||
| 1 | Đào móng trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,344 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| S | + Đế móng tôn lượn sóng | |||
| 1 | Bê tông trụ đỡ tôn lượn sóng đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,934 | 100m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,778 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,778 | tấn |
| 5 | Thi công lắp đặt đế trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262 | cái |
| T | + Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262 | Cái |
| 2 | Cung cấp trụ phản quang, hộp đỡ tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262 | Cái |
| 3 | Cung cấp tôn sóng (khoang đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | tấm |
| 4 | Cung cấp tôn sóng (khoang giữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254 | tấm |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 854,72 | m |
| U | PHẦN CỐNG ĐOẠN 1 (TỪ KM0+00 ĐẾN KM3+00). | |||
| V | 1. Cống ngang, cống dọc loại cống hộp 0.8x0.8m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,907 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,724 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,089 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,776 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,69 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cánh, hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,408 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,105 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,924 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp,, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,721 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cống hộp 800x800mm, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối cống hộp 800x800mm đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | mối nối |
| 16 | Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,096 | 100m3 |
| W | - Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,419 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| X | 2. Cống ngang, cống dọc loại cống hộp 1.2x1.2m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,554 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,554 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,652 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,998 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cánh, hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp 1200x1200mm, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối cống hộp 1200x1200mm đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 (gia cố sau sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 13 | Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m3 |
| Y | 3. Cống ngang đường Cống hộp 2x3.0x3.0m (Lý trình Km0+601.50) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,862 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III (cự ly vận chuyển từ Cống Km0+601.50 đến bãi thải, L = 400 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,96 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,453 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,438 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,589 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,27 | tấn |
| 10 | Bê tông tường cánh, thành hố thu, thân cống hộp, đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường cánh, thành hố thu, thân cống hộp (vận dụng bỏ máy vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,022 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nắp, mái, tường đầu cống hộp, đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép nắp cống hộp (vận dụng bỏ máy vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,43 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành hố, tường cánh, thân cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành hố, tường cánh, thân cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,989 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp cống hộp, ĐK ≤10mm (bỏ máy vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp cống hộp, ĐK >10mm (bỏ máy vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,437 | tấn |
| 18 | Cung cấp băng ngăn nước PVC V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,4 | m |
| 19 | Xây móng gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 20 | Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,259 | 100m3 |
| Z | - Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,167 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC lỗ thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1cấu kiện |
| AA | - Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,998 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,651 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,526 | m3 |
| AB | 4. Hệ thống cống dọc thu nước D800 tại nút giao với đường Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,222 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III (cự ly vận chuyển trung bình (từ Km0+700) đến bãi thải , L=(700-600+400) = 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,648 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,802 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép hố ga (bỏ máy vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m2 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Thi công chèn khe móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,05 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hệ số đắp đất 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| AC | PHẦN CẦU | |||
| AD | 1. Cầu Vàm Tư | |||
| AE | a. Kết cấu phần dưới | |||
| AF | + Mố cầu | |||
| 1 | Đào móng mố cầu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất điều phối nền đào - hệ số sử dụng đất nguyên thổ đắp nền K95 là 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,391 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,128 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,128 | 100m3 |
| 8 | Khoan lỗ f42mm vào đá cấp IV cắm néo bằng máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,658 | 100m |
| 9 | Cốt thép móng, cốt thép neo, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,144 | tấn |
| 10 | Bơm chèn khe lỗ neo bằng vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng mố, đá 1x2, M 150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,375 | m3 |
| 12 | Bê tông móng mố cầu trên cạn đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,697 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân, mũ mố cầu trên cạn đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345,867 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân, mũ mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,353 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,618 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,192 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 872,787 | m2 |
| 19 | Sơn gờ lan can trên tường cánh mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,737 | m2 |
| AG | + Phụ trợ thi công mố cầu | |||
| 1 | Đắp đất bờ bao thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất điều phối nền đào - hệ số sử dụng đất nguyên thổ đắp nền K95 là 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,547 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,074 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,074 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hình thi công mố cầu (1 lần tháo lắp, 1 tháng thi công) - Khấu hao vật tư thép hình = (1,5%*1+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | tấn |
| AH | + Bản quá độ sau mố | |||
| 1 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,265 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,601 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,888 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,364 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,36 | m3 |
| AI | + Gối - đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông kê gối đá 1x2, M350 - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đá kê gối, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,078 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| AJ | + Ụ neo | |||
| 1 | Bơm vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ neo đá 1x2, M350 - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép ụ neo, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 5 | Cốt thép ụ neo, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 6 | Cốt thép ụ neo, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình, khối lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình, khối lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| AK | b. Kết cấu phần trên | |||
| AL | + Hệ dầm chủ | |||
| 1 | Cung cấp dầm I33 đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu I33 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm I33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| AM | + Hệ dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,785 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,487 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,693 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,545 | tấn |
| 5 | Bơm vữa Sikadur 731 trám lỗ cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | m3 |
| AN | + Bản mặt cầu - Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,949 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,252 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép bản mặt cầu và gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 5 | Trám vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,782 | m3 |
| 6 | Sơn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,41 | m2 |
| 7 | Tấm thép thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,219 | tấn |
| AO | + Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Quét chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,575 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,506 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,506 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cự ly vận chuyển (45.2 - 4) = 41.2Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,997 | 100tấn |
| AP | + Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 2 | Kết cấu thép hình lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | Tấn |
| 3 | Mạ kẽm thép hình lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| AQ | + Lan can cầu | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,98 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt (vữa xi măng cát vàng M100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,337 | m2 |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,98 | Tấn |
| 4 | Cung cấp Bu lông U D22 L=584mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | Cái |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| AR | + Khe co giãn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa và vữa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,227 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,213 | m |
| 4 | Cốt thép khe co dãn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 5 | Cốt thép khe co dãn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 6 | Ván khuôn khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Quét Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,002 | m2 |
| 8 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,818 | m3 |
| 9 | Tấm inox t=2mm đậy gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| AS | + Phụ trợ thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép (dầm dọc) thi công lao dầm I33 - Khấu hao vật tư thép = (1,5%*1+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,517 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện dầm thép (dầm ngang và thép liên kết) thi công lao dầm I33 - Khấu hao vật tư thép = (1,5%*1+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,066 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện dầm thép (dầm dọc) thi công lao dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,517 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép dầm ngang, thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,066 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,583 | tấn |
| AT | 2. Đường đầu cầu - gia cố tứ nón | |||
| AU | a. Đường đầu cầu | |||
| AV | + Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | gốc cây |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,935 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,963 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,963 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,963 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,318 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,935 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,255 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất điều phối nền đào - hệ số sử dụng đất nguyên thổ đắp nền K95 là 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,79 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đắp nền thượng - đất cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,027 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường (hệ số đất đắp là 1.428) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,256 | m3 |
| 13 | Thi công đắp đá mi nền thượng đường đầu cầu sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,201 | 100m3 |
| AW | + Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,691 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,245 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,092 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,092 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,092 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,092 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,326 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cự ly vận chuyển (45.2 - 4) = 41.2Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,831 | 100tấn |
| AX | b. Gia cố taluy tứ nón + đường dẫn vào cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,702 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,209 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép chân khay, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,268 | 100m2 |
| 4 | Xây mái taluy đường đầu cầu, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 541,932 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,43 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,901 | 100m |
| 9 | Thi công đắp đá mi tứ nón, gia cố mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,074 | 100m3 |
| AY | 3. Bãi tập kết vật liệu | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm bãi chứa vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bãi tập kết vật liệu đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| AZ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG ĐOẠN 1 (TỪ KM0+00 ĐẾN KM3+00). | |||
| 1 | Gia công hàng rào tôn (1,5% x 6 th + 5%*1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m2 |
| 2 | Gia công kết cấu thép khung hàng rào tôn (1,5% x 6 th + 5%*1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép khung hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 6 | Bê tông chân đế hàng rào tôn đúc sẵn đá 1x2, M300 - độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, hình chữ nhật 60x80 (biển treo rào tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác (biển treo rào tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn (biển treo rào tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| BA | ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 2 (TỪ KM3+00 ĐẾN KM7+365,61). | |||
| BB | Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.365 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.365 | gốc |
| 3 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 639,92 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,88 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,88 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,88 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,951 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường vừa đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 639,92 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (điều phối dọc từ nền đào, cự ly điều phối trung bình = 220m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,91 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào nền, rãnh - hệ số sử dụng đất nguyên thổ đắp nền K95 là 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,732 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp nền thượng - đất cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,53 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền thượng (hệ số đất đắp là 1.428) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33.062,47 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Vận chuyển đất thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,463 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,463 | 100m3 |
| BC | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,107 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,631 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70 lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 487,886 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 487,886 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 487,886 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 487,886 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,218 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cự ly vận chuyển (45.2 - 4) = 41.2Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.776,995 | 100tấn |
| BD | Rãnh dọc - Gia cố Taluy - Mương nước | |||
| BE | Đào đắp rãnh dọc, mương dẫn nước | |||
| 1 | Đắp đất rãnh, san lấp hố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m3 |
| BF | Rãnh hình chữ nhật, rãnh hình thang, gia cố taluy, mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,466 | m3 |
| 2 | Xây rãnh dọc hình thang, mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.740,475 | m3 |
| 3 | Xây rãnh hình chữ nhật, hố tiêu năng, móng chân khay mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,66 | m3 |
| BG | Gờ tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn gờ tiêu năng, đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,353 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ tiêu năng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,258 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262 | 1cấu kiện |
| BH | Cửa xả mương dẫn | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Vận chuyển đất thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2, M150 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| BI | An toàn giao thông | |||
| BJ | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.330,982 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,55 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,4 | m2 |
| BK | Biển báo hiệu | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,075 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ đỡ biển báo hiệu đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ đỡ biển báo hiệu đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,531 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng trụ đỡ biển báo hiệu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 9 | Cung cấp cột biển báo D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,765 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt màng phản quang gắn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,322 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bulong chân đế biển báo M20, L700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 12 | Gia công sản xuất thép tấm đáy cột biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | Tấn |
| BL | Cọc tiêu, cọc H, cọc Km | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,221 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,098 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu , cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 6 | Thi công cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km, đá 1x2, M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,105 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu, cọc H, cọc Km, cọc tiêu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,493 | 100m2 |
| 10 | Sơn đầu cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,529 | m2 |
| BM | Hộ lan tôn lượn sóng cầu cống - đường nhánh | |||
| 1 | Đào móng trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,808 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| BN | Đế móng tôn lượn sóng | |||
| 1 | Bê tông trụ đỡ tôn lượn sóng đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,381 | 100m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 5 | Thi công lắp đặt đế trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| BO | Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 2 | Cung cấp trụ phản quang, hộp đỡ tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 3 | Cung cấp tôn sóng (khoang đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 4 | Cung cấp tôn sóng (khoang giữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | tấm |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,1 | m |
| BP | CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2 (TỪ KM3+00 ĐẾN KM7+365,61). | |||
| BQ | Cống ngang, cống dọc loại cống hộp 0.8x0.8m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,519 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,014 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,944 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,998 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,491 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,031 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cánh, hố ga (vận dụng bỏ hao phí lồng vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,759 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,173 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,109 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,483 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,866 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cống hộp 800x800mm, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối cống hộp 800x800mm đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | mối nối |
| 16 | Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | 100m3 |
| BR | Cống ngang, cống dọc loại cống hộp 1.2x1.2m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,771 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,159 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,159 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,274 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cánh, hố ga (vận dụng bỏ hao phí lồng vận thăng và cần trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,339 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp 1200x1200mm, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối cống hộp 1200x1200mm đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | mối nối |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 (gia cố sau sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 13 | Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,517 | 100m3 |
| BS | Cống ngang đường Cống hộp 2x3.0x3.0m (Lý trình Km3+839.32) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,402 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,271 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,98 | tấn |
| 10 | Bê tông tường cánh, thành hố thu, thân cống hộp, đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,645 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường cánh, thành hố thu, thân cống hộp (vận dụng bỏ hao phí lồng vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,578 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nắp, mái, tường đầu cống hộp, đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép nắp cống hộp (vận dụng hao phí lồng vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,074 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành hố, tường cánh, thân cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành hố, tường cánh, thân cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,278 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp cống hộp, ĐK >10mm (bỏ máy vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,139 | tấn |
| 17 | Cung cấp băng ngăn nước PVC V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 18 | Xây móng gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,168 | m3 |
| 19 | Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,038 | 100m3 |
| BT | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,011 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,033 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,336 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,713 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,009 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,98% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi