Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438849-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210403544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 09:01:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,350,648,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN 1 (TỪ KM0+00 ĐẾN KM3+00).
B I. NỀN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.312 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.312 gốc
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa đường ĐH.416 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,514 100m
4 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 472,137 100m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,871 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,871 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,871 100m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 644,93 100m3
9 Lu lèn lại nền đường vừa đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 472,137 100m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III (điều phối dọc từ nền đào, cự ly điều phối trung bình 684m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,371 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào nền, rãnh - hệ số sử dụng đất nguyên thổ đắp nền K95 là 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 142,161 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp nền thượng - đất cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,141 100m3
13 Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền thượng (hệ số đất đắp là 1.428) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19.012,534 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Vận chuyển đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 412,643 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 412,643 100m3
16 Đào cống hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,326 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IV (cự ly vận chuyển trung bình (từ Km0+400) đến bãi thải, L=600m (đoạn cống hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,326 100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,8 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,907 100m3
3 Thi công cấp phối đá dăm đường nhánh tại Km1+535.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,888 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70 lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,312 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,312 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,312 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,312 100m2
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,943 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cự ly vận chuyển (45.2 - 4) = 41.2Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.994,07 100tấn
D III. RÃNH DỌC - GIA CỐ TALUY - MƯƠNG NƯỚC
E a. Đào đắp rãnh dọc, mương dẫn nước
1 Đắp đất rãnh, san lấp hố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,118 100m3
F b. Rãnh hình chữ nhật, rãnh hình thang, gia cố taluy, mương dẫn
1 Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 242,442 m3
2 Bê tông chân khay đá 1x2, M200, đổ thủ công bằng máy trộn bê tông, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250,964 m3
3 Ván khuôn thép chân khay, khe phòng lún mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,259 100m2
4 Xây rãnh dọc hình thang, mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.750,334 m3
5 Xây rãnh hình chữ nhật, hố tiêu năng, móng chân khay mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.135,481 m3
6 Bê tông đà muơng chữ nhật đá 1x2, M200, đổ thủ công bằng máy trộn bê tông, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 264,096 m3
7 Ván khuôn thép đà mương hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,008 100m2
G c. Rãnh hình chữ nhật đường nhánh
1 Bê tông lót móng rãnh đường nhánh đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,04 m3
2 Đổ bê tông mương đường nhánh đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,76 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép rãnh đường nhánh đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,02 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 1cấu kiện
H d. Gờ tiêu năng
1 Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn gờ tiêu năng, đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,597 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ tiêu năng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,442 100m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 717 1cấu kiện
I e. Tấm đan các loại
J + Tấm đan đậy mương đường chính
1 Bê tông tấm đan mương đường chính đúc sẵn, đổ thu công đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 197,954 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường chính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,037 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,643 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện tấm đan mương đường chính đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.838 1cấu kiện
5 Ống nhựa PVC lỗ thoát nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,678 100m
K + Tấm đan đậy mương đường nhánh
1 Bê tông tấm đan mương đường nhánh đúc sẵn, đổ thu công đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,903 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường chính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,593 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,386 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện tấm đan mương đường nhánh đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 234 cái
5 Ống nhựa PVC lỗ thoát nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,685 100m
L f. Cửa xả mương dẫn
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,551 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Vận chuyển đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,551 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,551 100m3
4 Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2, M150 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,52 m3
5 Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,478 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,533 100m2
7 Xây móng bằng đá hộc gia cố sau cửa xả, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,96 m3
M g. hố thu mương rãnh
1 Bê tông lót móng hố thu đá 1x2, M150 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,588 m3
2 Bê tông hố thu đá 1x2, M150 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,117 m3
3 Ván khuôn thép bản mặt cầu và gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 100m2
N III. AN TOÀN GIAO THÔNG
O a. Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.081,622 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 234 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,6 m2
P b. Biển báo hiệu
1 Đào móng trụ biển báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,9 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 100m3
4 Bê tông lót móng trụ đỡ biển báo hiệu đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 m3
5 Bê tông trụ đỡ biển báo hiệu đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,013 m3
6 Ván khuôn trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,831 100m2
7 Cốt thép móng trụ đỡ biển báo hiệu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
8 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
10 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 40x75cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 135x67.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 240x150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Cung cấp cột biển báo D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 175,168 m
14 Cung cấp và lắp đặt màng phản quang gắn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,858 m2
15 Cung cấp và lắp đặt bu lông chân đế biển báo M20, L700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 176 cái
16 Gia công sản xuất thép tấm đáy cột biển báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 tấn
Q c. Cọc tiêu, cọc H, cọc Km
1 Đào móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,346 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,517 m3
5 Thi công cọc tiêu , cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 cái
6 Thi công cọc Km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km, đá 1x2, M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,566 m3
8 Cốt thép cọc tiêu, cọc H, cọc Km, cọc tiêu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,299 tấn
9 Ván khuôn thép cọc tiêu, cọc H, cọc Km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,367 100m2
10 Sơn đầu cọc tiêu, cọc H, cọc Km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,282 m2
R d. Hộ lan tôn lượn sóng cầu cống - đường nhánh
1 Đào móng trụ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,344 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,293 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,293 100m3
S + Đế móng tôn lượn sóng
1 Bê tông trụ đỡ tôn lượn sóng đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,344 m3
2 Ván khuôn móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,934 100m2
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,778 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,778 tấn
5 Thi công lắp đặt đế trụ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 262 cái
T + Tôn lượn sóng
1 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 262 Cái
2 Cung cấp trụ phản quang, hộp đỡ tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 262 Cái
3 Cung cấp tôn sóng (khoang đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 tấm
4 Cung cấp tôn sóng (khoang giữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 254 tấm
5 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 854,72 m
U PHẦN CỐNG ĐOẠN 1 (TỪ KM0+00 ĐẾN KM3+00).
V 1. Cống ngang, cống dọc loại cống hộp 0.8x0.8m
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,907 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,724 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,089 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,089 100m3
5 Bê tông móng lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,776 m3
6 Bê tông móng cống đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,79 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,88 100m2
8 Bê tông hố ga đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,69 m3
9 Ván khuôn thép tường cánh, hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,408 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 119,105 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,924 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,63 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp,, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,721 tấn
14 Lắp đặt cống hộp 800x800mm, đoạn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 211 1 đoạn ống
15 Nối cống hộp 800x800mm đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 mối nối
16 Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,096 100m3
W - Tấm đan hố ga
1 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,419 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,485 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 1cấu kiện
X 2. Cống ngang, cống dọc loại cống hộp 1.2x1.2m
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,698 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,554 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,554 100m3
5 Bê tông móng lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,652 m3
6 Bê tông móng cống đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,48 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
8 Bê tông hố ga đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,998 m3
9 Ván khuôn thép tường cánh, hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,441 100m2
10 Cung cấp, lắp đặt cống hộp 1200x1200mm, đoạn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 1 đoạn ống
11 Nối cống hộp 1200x1200mm đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 mối nối
12 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 (gia cố sau sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 m3
13 Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,333 100m3
Y 3. Cống ngang đường Cống hộp 2x3.0x3.0m (Lý trình Km0+601.50)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,862 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III (cự ly vận chuyển từ Cống Km0+601.50 đến bãi thải, L = 400 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,96 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,453 100m3
4 Bê tông lót móng cống, đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,438 m3
5 Bê tông móng cống đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,48 m3
6 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,589 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,378 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,052 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,27 tấn
10 Bê tông tường cánh, thành hố thu, thân cống hộp, đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,82 m3
11 Ván khuôn thép tường cánh, thành hố thu, thân cống hộp (vận dụng bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,022 100m2
12 Bê tông nắp, mái, tường đầu cống hộp, đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,312 m3
13 Ván khuôn thép nắp cống hộp (vận dụng bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,43 100m2
14 Lắp dựng cốt thép thành hố, tường cánh, thân cống hộp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 tấn
15 Lắp dựng cốt thép thành hố, tường cánh, thân cống hộp, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,989 tấn
16 Lắp dựng cốt thép nắp cống hộp, ĐK ≤10mm (bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259 tấn
17 Lắp dựng cốt thép nắp cống hộp, ĐK >10mm (bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,437 tấn
18 Cung cấp băng ngăn nước PVC V250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,4 m
19 Xây móng gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,4 m3
20 Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,259 100m3
Z - Tấm đan hố ga
1 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,167 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
4 Ống nhựa PVC lỗ thoát nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 100m
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 1cấu kiện
AA - Bản quá độ
1 Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,998 m3
2 Bê tông bản quá độ đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,07 m3
3 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,322 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
5 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,651 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,96 m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,526 m3
AB 4. Hệ thống cống dọc thu nước D800 tại nút giao với đường Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,222 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III (cự ly vận chuyển trung bình (từ Km0+700) đến bãi thải , L=(700-600+400) = 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,612 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 1 đoạn ống
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,648 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,802 m3
7 Ván khuôn thép hố ga (bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,323 100m2
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 mối nối
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
10 Thi công chèn khe móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,05 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hệ số đắp đất 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,54 100m3
AC PHẦN CẦU
AD 1. Cầu Vàm Tư
AE a. Kết cấu phần dưới
AF + Mố cầu
1 Đào móng mố cầu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,392 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất điều phối nền đào - hệ số sử dụng đất nguyên thổ đắp nền K95 là 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,102 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,391 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,128 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,128 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,128 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,128 100m3
8 Khoan lỗ f42mm vào đá cấp IV cắm néo bằng máy khoan tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,658 100m
9 Cốt thép móng, cốt thép neo, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,144 tấn
10 Bơm chèn khe lỗ neo bằng vữa sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 m3
11 Bê tông lót móng mố, đá 1x2, M 150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,375 m3
12 Bê tông móng mố cầu trên cạn đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 312,52 m3
13 Ván khuôn móng mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,697 100m2
14 Bê tông thân, mũ mố cầu trên cạn đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 345,867 m3
15 Ván khuôn thân, mũ mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,353 100m2
16 Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,618 tấn
17 Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,192 tấn
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường mố Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 872,787 m2
19 Sơn gờ lan can trên tường cánh mố Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,737 m2
AG + Phụ trợ thi công mố cầu
1 Đắp đất bờ bao thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất điều phối nền đào - hệ số sử dụng đất nguyên thổ đắp nền K95 là 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,547 100m3
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,074 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,074 tấn
4 Khấu hao thép hình thi công mố cầu (1 lần tháo lắp, 1 tháng thi công) - Khấu hao vật tư thép hình = (1,5%*1+5%*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,89 tấn
AH + Bản quá độ sau mố
1 Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,265 m3
2 Bê tông bản quá độ đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,601 m3
3 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259 100m2
4 Cốt thép bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
5 Cốt thép bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,888 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,364 m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,36 m3
AI + Gối - đá kê gối
1 Bê tông kê gối đá 1x2, M350 - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,888 m3
2 Ván khuôn thép đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
3 Cốt thép đá kê gối, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,078 tấn
4 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
AJ + Ụ neo
1 Bơm vữa sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 m3
2 Bê tông ụ neo đá 1x2, M350 - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,391 m3
3 Ván khuôn thép ụ neo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m2
4 Cốt thép ụ neo, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
5 Cốt thép ụ neo, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,251 tấn
6 Cốt thép ụ neo, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
7 Gia công thép hình, khối lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
8 Lắp đặt thép hình, khối lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
AK b. Kết cấu phần trên
AL + Hệ dầm chủ
1 Cung cấp dầm I33 đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Dầm
2 Nâng hạ dầm cầu I33 bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 dầm
3 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm I33m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 dầm
AM + Hệ dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,785 m3
2 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,487 100m2
3 Cốt thép dầm ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,693 tấn
4 Cốt thép dầm ngang, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,545 tấn
5 Bơm vữa Sikadur 731 trám lỗ cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 m3
AN + Bản mặt cầu - Gờ lan can
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,949 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,252 tấn
4 Ván khuôn thép bản mặt cầu và gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,87 100m2
5 Trám vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,782 m3
6 Sơn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,41 m2
7 Tấm thép thi công bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,219 tấn
AO + Lớp phủ mặt cầu
1 Quét chống thấm mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250,575 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,506 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,506 100m2
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,364 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cự ly vận chuyển (45.2 - 4) = 41.2Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,997 100tấn
AP + Thoát nước mặt cầu
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 100m
2 Kết cấu thép hình lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 Tấn
3 Mạ kẽm thép hình lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 Tấn
4 Lắp đặt lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
5 Cung cấp bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Bộ
AQ + Lan can cầu
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,98 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt (vữa xi măng cát vàng M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,337 m2
3 Mạ kẽm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,98 Tấn
4 Cung cấp Bu lông U D22 L=584mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 192 Cái
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,335 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,335 tấn
AR + Khe co giãn
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa và vữa bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,227 m3
3 Cung cấp và lắp đặt khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,213 m
4 Cốt thép khe co dãn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
5 Cốt thép khe co dãn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 tấn
6 Ván khuôn khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
7 Quét Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,002 m2
8 Vữa sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,818 m3
9 Tấm inox t=2mm đậy gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 Tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
AS + Phụ trợ thi công kết cấu nhịp
1 Gia công cấu kiện dầm thép (dầm dọc) thi công lao dầm I33 - Khấu hao vật tư thép = (1,5%*1+5%*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,517 tấn
2 Gia công cấu kiện dầm thép (dầm ngang và thép liên kết) thi công lao dầm I33 - Khấu hao vật tư thép = (1,5%*1+5%*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,066 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện dầm thép (dầm dọc) thi công lao dầm I33 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,517 tấn
4 Lắp dựng giằng thép dầm ngang, thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,066 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,583 tấn
AT 2. Đường đầu cầu - gia cố tứ nón
AU a. Đường đầu cầu
AV + Nền đường
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 gốc cây
3 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,935 100m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,963 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,963 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,963 100m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,318 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,935 100m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,255 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất điều phối nền đào - hệ số sử dụng đất nguyên thổ đắp nền K95 là 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,79 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đắp nền thượng - đất cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,027 100m3
12 Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường (hệ số đất đắp là 1.428) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 432,256 m3
13 Thi công đắp đá mi nền thượng đường đầu cầu sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,201 100m3
AW + Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,691 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,245 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,092 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,092 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,092 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,092 100m2
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,326 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cự ly vận chuyển (45.2 - 4) = 41.2Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,831 100tấn
AX b. Gia cố taluy tứ nón + đường dẫn vào cầu
1 Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,702 m3
2 Bê tông chân khay đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 146,209 m3
3 Ván khuôn thép chân khay, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,268 100m2
4 Xây mái taluy đường đầu cầu, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 541,932 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 224,43 m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
7 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,901 100m
9 Thi công đắp đá mi tứ nón, gia cố mố Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,074 100m3
AY 3. Bãi tập kết vật liệu
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm bãi chứa vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,315 100m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
3 Bê tông bãi tập kết vật liệu đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 m3
AZ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG ĐOẠN 1 (TỪ KM0+00 ĐẾN KM3+00).
1 Gia công hàng rào tôn (1,5% x 6 th + 5%*1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,56 100m2
2 Gia công kết cấu thép khung hàng rào tôn (1,5% x 6 th + 5%*1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,471 tấn
3 Lắp đặt kết cấu thép khung hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,471 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,471 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,5 m2
6 Bê tông chân đế hàng rào tôn đúc sẵn đá 1x2, M300 - độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 m3
7 Ván khuôn bê tông chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 100m2
8 Lắp đặt biển báo phản quang, hình chữ nhật 60x80 (biển treo rào tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác (biển treo rào tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn (biển treo rào tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
BA ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 2 (TỪ KM3+00 ĐẾN KM7+365,61).
BB Nền đường
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.365 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.365 gốc
3 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 639,92 100m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 141,88 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 141,88 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 141,88 100m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 236,951 100m3
8 Lu lèn lại nền đường vừa đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 639,92 100m2
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (điều phối dọc từ nền đào, cự ly điều phối trung bình = 220m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,91 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào nền, rãnh - hệ số sử dụng đất nguyên thổ đắp nền K95 là 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,732 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp nền thượng - đất cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 231,53 100m3
12 Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền thượng (hệ số đất đắp là 1.428) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33.062,47 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Vận chuyển đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,463 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,463 100m3
BC Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 103,107 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,631 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70 lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 487,886 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 487,886 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 487,886 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 487,886 100m2
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 140,218 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cự ly vận chuyển (45.2 - 4) = 41.2Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.776,995 100tấn
BD Rãnh dọc - Gia cố Taluy - Mương nước
BE Đào đắp rãnh dọc, mương dẫn nước
1 Đắp đất rãnh, san lấp hố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,479 100m3
BF Rãnh hình chữ nhật, rãnh hình thang, gia cố taluy, mương dẫn
1 Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,466 m3
2 Xây rãnh dọc hình thang, mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.740,475 m3
3 Xây rãnh hình chữ nhật, hố tiêu năng, móng chân khay mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,66 m3
BG Gờ tiêu năng
1 Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn gờ tiêu năng, đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,353 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ tiêu năng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,258 100m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 262 1cấu kiện
BH Cửa xả mương dẫn
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,535 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Vận chuyển đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,535 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,535 100m3
4 Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2, M150 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,52 m3
5 Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,28 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 100m2
BI An toàn giao thông
BJ Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.330,982 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 242,55 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,4 m2
BK Biển báo hiệu
1 Đào móng trụ biển báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,075 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 100m3
4 Bê tông lót móng trụ đỡ biển báo hiệu đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 m3
5 Bê tông trụ đỡ biển báo hiệu đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,531 m3
6 Ván khuôn trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,51 100m2
7 Cốt thép móng trụ đỡ biển báo hiệu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
8 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
9 Cung cấp cột biển báo D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,765 m
10 Cung cấp và lắp đặt màng phản quang gắn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,322 m2
11 Cung cấp và lắp đặt bulong chân đế biển báo M20, L700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108 cái
12 Gia công sản xuất thép tấm đáy cột biển báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 Tấn
BL Cọc tiêu, cọc H, cọc Km
1 Đào móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,221 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,092 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,092 100m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,098 m3
5 Thi công cọc tiêu , cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 91 cái
6 Thi công cọc Km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km, đá 1x2, M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,105 m3
8 Cốt thép cọc tiêu, cọc H, cọc Km, cọc tiêu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
9 Ván khuôn thép cọc tiêu, cọc H, cọc Km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,493 100m2
10 Sơn đầu cọc tiêu, cọc H, cọc Km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,529 m2
BM Hộ lan tôn lượn sóng cầu cống - đường nhánh
1 Đào móng trụ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,808 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m3
BN Đế móng tôn lượn sóng
1 Bê tông trụ đỡ tôn lượn sóng đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,808 m3
2 Ván khuôn móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,381 100m2
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,486 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,486 tấn
5 Thi công lắp đặt đế trụ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
BO Tôn lượn sóng
1 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 Cái
2 Cung cấp trụ phản quang, hộp đỡ tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 Cái
3 Cung cấp tôn sóng (khoang đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 tấm
4 Cung cấp tôn sóng (khoang giữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 tấm
5 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 109,1 m
BP CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2 (TỪ KM3+00 ĐẾN KM7+365,61).
BQ Cống ngang, cống dọc loại cống hộp 0.8x0.8m
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,519 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,446 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,014 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,014 100m3
5 Bê tông móng lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,944 m3
6 Bê tông móng cống đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,998 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,491 100m2
8 Bê tông hố ga đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,031 m3
9 Ván khuôn thép tường cánh, hố ga (vận dụng bỏ hao phí lồng vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,759 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,173 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,109 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,483 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,866 tấn
14 Lắp đặt cống hộp 800x800mm, đoạn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 119 1 đoạn ống
15 Nối cống hộp 800x800mm đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 111 mối nối
16 Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,81 100m3
BR Cống ngang, cống dọc loại cống hộp 1.2x1.2m
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,771 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hệ số đất đắp tận dụng đào 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,542 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,159 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,159 100m3
5 Bê tông móng lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,274 m3
6 Bê tông móng cống đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,84 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,398 100m2
8 Bê tông hố ga đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,78 m3
9 Ván khuôn thép tường cánh, hố ga (vận dụng bỏ hao phí lồng vận thăng và cần trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,339 100m2
10 Cung cấp, lắp đặt cống hộp 1200x1200mm, đoạn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71 1 đoạn ống
11 Nối cống hộp 1200x1200mm đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 mối nối
12 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 (gia cố sau sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m3
13 Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,517 100m3
BS Cống ngang đường Cống hộp 2x3.0x3.0m (Lý trình Km3+839.32)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,38 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,38 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,38 100m3
4 Bê tông lót móng cống, đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,7 m3
5 Bê tông móng cống đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,402 m3
6 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,741 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,271 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,98 tấn
10 Bê tông tường cánh, thành hố thu, thân cống hộp, đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,645 m3
11 Ván khuôn thép tường cánh, thành hố thu, thân cống hộp (vận dụng bỏ hao phí lồng vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,578 100m2
12 Bê tông nắp, mái, tường đầu cống hộp, đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm bê tông - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,92 m3
13 Ván khuôn thép nắp cống hộp (vận dụng hao phí lồng vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,074 100m2
14 Lắp dựng cốt thép thành hố, tường cánh, thân cống hộp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,137 tấn
15 Lắp dựng cốt thép thành hố, tường cánh, thân cống hộp, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,278 tấn
16 Lắp dựng cốt thép nắp cống hộp, ĐK >10mm (bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,139 tấn
17 Cung cấp băng ngăn nước PVC V250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 m
18 Xây móng gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,168 m3
19 Thi công đắp đá mi chèn khe thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,038 100m3
BT Bản quá độ
1 Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,011 m3
2 Bê tông bản quá độ đá 1x2, M350, đổ bằng máy bơm - Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,033 m3
3 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
5 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,336 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,713 m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,009 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,98%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->