Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Đường nhựa liên ấp Mỹ Hiệp - Long Sơn ( (từ bến đò Mỹ Hiệp - Trường học Long Sơn), xã Đức Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công Đường nhựa liên ấp Mỹ Hiệp - Long Sơn ( (từ bến đò Mỹ Hiệp - Trường học Long Sơn), xã Đức Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 08:52:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,375,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,01 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,522 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,539 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,139 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,735 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,736 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá 0-4, loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,321 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá 4x6 bù vênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,66 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,172 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,172 | 100m2 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng Cừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,896 | 100m |
| 2 | Cừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m , nẹp cổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 476 | m |
| 3 | Thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,4 | kg |
| 4 | Phên tre | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,829 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,193 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21x1.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m3 |
| D | D. HỆ THỐNG BIỂN BÁO | |||
| E | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo tên cầu, KT: 45x90cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 4 | Cung cấp biển báo đường thủy, KT: 1,2x1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 1,2x1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| F | Cọc tiêu | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,837 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Sơn gốc dầu trắng - đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,733 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,976 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,635 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| G | DI DỜI TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| H | PHẦN CẦU | |||
| I | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,662 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 6 | Nhổ cọc BTCT 20x20 dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| J | G. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| K | I. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| L | 1. Đúc cọc 35x35, L=36m | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,706 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,762 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5 | tấn |
| 4 | Gia công thép dẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,153 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép dẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,153 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | mối nối |
| 7 | Trải tấm nilon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,785 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,743 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,8 | m3 |
| M | 2. Thi công mố (gồm 2 mố) | |||
| N | 2.1 Đóng cọc mố | |||
| 1 | Đóng thử thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m |
| 2 | Đóng thử thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, không ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,43 | 100m |
| 4 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, không ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ngấp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,144 | 100m |
| 6 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, không ngấp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| O | 2.2 Thi công mố (kể cả đá kê gối) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng K) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,654 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,814 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 vuốt mặt, dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| P | 2.3 Bản quá độ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,99 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Vữa đệm M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,713 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,15 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| Q | 3. Thi công trụ (trục 1,2) | |||
| R | 3.1 Khung định vị | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,962 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,962 | tấn |
| 6 | Thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.330,755 | kg |
| S | 3.2 Đóng cọc trụ | |||
| 1 | Đóng thử xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m |
| 2 | Đóng thử xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, không ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,99 | 100m |
| 4 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, không ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| T | 3.3 Thi công trụ (kể cả đá kê gối) | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,952 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng M100 dày 30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| U | II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| V | 1. Hệ dầm dọc | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 250x150x25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300x150x25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp Dầm BTTA I400 (H8), L=12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | dầm |
| 4 | Cung cấp Dầm BTTA I500 (H8), L=15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 5 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Gỗ 5x5x10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 7 | Gỗ 5x6x10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 8 | Thép hình L75x75x7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 972,36 | kg |
| 9 | Bulong M16, L=50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 10 | Bulong M16, L=60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| W | 2. Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,496 | m2 |
| 5 | Quét Sikadur | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,496 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,353 | m3 |
| X | 3. Bản mặt cầu - Gờ lan can | |||
| 1 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,077 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép mặt cầu đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,731 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép mặt cầu đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,528 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,057 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,756 | m3 |
| 6 | Sơn gốc dầu trắng đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,52 | m2 |
| 7 | Chống thấm mặt cầu dung dịch Radcon 7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,2 | m2 |
| Y | 4. Gia công, lắp đặt lỗ thóat nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60x3.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m |
| Z | 5. Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Vữa Sika Grout 214-11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 2 | Cung cấp khe co giãn răng lược RS22-20A (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| AA | 6. Cung cấp hệ lan can thép hình mạ kẽm | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,314 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,22 | m2 |
| 3 | Bulong D12x37 (cả ECU) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 4 | Bulong U-D22x640 (cả ECU) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| AB | III. CHÂN KHAY - ĐAN GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng KL đào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,562 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,47 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100, dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,99 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100, dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,148 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,233 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,939 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,987 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,763 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt gạch trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,72 | m2 |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,27 | 1000m |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,54 | 10 tấn/km |
| AC | DI DỜI HT CẤP NƯỚC | |||
| AD | ĐÀO ĐẤT LẤY ỐNG LÊN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,8 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,6029 | m3 |
| AE | GIA CỐ ỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐOẠN ỐNG NGẦM QUA SÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,25 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8261 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| AF | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D220 ngầm dưới đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 ngầm dưới đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| AG | LẮP ĐẶT ỐNG TRỞ LẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | 100m |
| AH | LẮP ĐẶT ỐNG HAO HỤT VÀ BỔ SUNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | 100m |
| AI | THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| AJ | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Bát thép qua cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| AK | HỐ VAN 1000*1000*900 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3467 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2016 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0448 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0032 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi