Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Đường Tây Kinh Tỉnh, xã An Trường A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công Đường Tây Kinh Tỉnh, xã An Trường A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 08:49:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,595,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,0353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,3436 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,6397 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,0594 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.081,8858 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1873 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,5788 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,5791 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,4 cm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,725 | 100m |
| 10 | Thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0958 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Ni lông lót đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Sản xuất cột và biển báo phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0752 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2223 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,356 | m3 |
| 21 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,812 | m3 |
| 22 | Sơn đầu cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2519 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọng, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,435 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép bọng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3823 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bọng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bọng, D800, L=12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, nắp bọng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 30 | Bulon M14*450 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Bulon M12*180 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Bulon M12*100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Đinh 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi