Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn sự nghiệp đảm bảo xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 08:45:00 đến ngày 2021-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MỘ CHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo chương V | 165 | cấu kiện |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 275,0715 | m2 |
| 3 | Gia công sản xuất bát nhang bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối đường kính d150mm, cao 125mm | Theo chương V | 165 | cái |
| 4 | Gia công lọ hoa bằng đá trăng cẩm thạch nguyên khối cẩm thạch đường kính d120mm, cao 250mm | Theo chương V | 165 | cái |
| 5 | Gia công bia đá bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối có khắc chữ kt 250x500x60 (chi phí trọn gói ) | Theo chương V | 165 | cái |
| B | NỀN MỘ VÀ KHUÔN VIÊN MỘ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 226 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 | Theo chương V | 226 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 32 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 | Theo chương V | 32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 110 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 4,95 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 | Theo chương V | 110 | m2 |
| 11 | Bù chi phí nhân công tháo dở và bốc xếp phế thải đi đổ đá ốp đầu trụ và thân lan can (nhân công bậc 3,0/7) | Theo chương V | 4 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 36,0712 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 36,0712 | m2 |
| 14 | Ốp mặt thân tường lan can bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 600x240x50mm | Theo chương V | 10,5248 | m2 |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG + KÈ GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| D | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương V | 1,0974 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V | 1,0974 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V | 20 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V | 20 | gốc |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 8,7567 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp Đất cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo chương V | 96,324 | 10m3 |
| E | KÈ GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Lát gạch xi măng (bao gồm cả tấm lát 390x260x80mm) | Theo chương V | 320,7 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm | Theo chương V | 1,6035 | 100m2 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 3,207 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 7,54 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,6227 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo chương V | 0,6368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 12,29 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 10 | Đệm sỏi sạn chân khay, giằng dọc | Theo chương V | 1,76 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V | 0,3841 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,2358 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 5,0053 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp Đất cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo chương V | 55,058 | 10m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi