Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông khu 5 thị trấn Hưng Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439887-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông khu 5 thị trấn Hưng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210439870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 08:33:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,143,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5068 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0955 100m3
3 Đào rãnh thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6057 100m3
4 Đắp trả thi công cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 100m3
5 Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3403 100m3
6 Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8169 100m3
7 Đào đất KTH bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,289 100m3
8 Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0032 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5663 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,7466 100m3
11 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7747 100m2
12 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8566 100m3
13 Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,637 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,637 100m3
15 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,637 100m3/1km
16 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0032 100m3
17 Vận chuyển bùn đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0032 100m3/1km
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 20,8201 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8201 100m3/1km
20 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3403 100m3
21 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3403 100m3/1km
B Kết cấu 1 (Áp dụng cho phần làm mới hoặc cạp rộng)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 838,864 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2915 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7827 100m2
4 Xoa mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.194,32 m2
5 Vải bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.194,32 m3
C Kết cấu 2 (Áp dụng cho phần tăng cường)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,0464 m3
2 Bù vênh mặt đường bằng bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,95 m3
3 Xoa mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,29 m2
D Kết cấu 3 (Áp dụng vuốt rẽ dân sinh)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,254 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
3 Xoa mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,27 m2
E THOÁT NƯỚC DỌC
1 Cát sạn làm lớp đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m3
2 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,41 m3
3 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,99 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,178 100m2
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,77 m3
6 Trát lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,16 m2
7 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,42 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2337 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3393 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9238 100m2
11 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454 1cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454 1 cấu kiện
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,605 10 tấn/1km
F THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,575 100m3
3 Phá dỡ kết cấu khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3823 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3823 100m3/1km
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3/1km
8 Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công -M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,27 m3
9 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
10 Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,97 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m2
12 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,05 m3
13 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5235 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 100m2
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 đoạn ống
17 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0391 m2
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cấu kiện
19 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 10 tấn/1km
20 Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
21 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0571 tấn
22 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0612 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0973 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0665 100m2
26 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cấu kiện
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 10 tấn/1km
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
30 Bê tông mối nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
31 Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 tấn
32 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng chống xói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG (02 BIỂN HẠN CHẾ TẢI TRỌNG)
1 Đào móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 1m3
2 Cột thép biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
3 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.764 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->