Gói thầu: Cứng hóa đường cộ dự án CCFD (xuất phát từ lộ ĐT 844 đến ranh Tam Nông - Thanh Bình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cứng hóa đường cộ dự án CCFD (xuất phát từ lộ ĐT 844 đến ranh Tam Nông - Thanh Bình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 10:45:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG TRÒN PHI 100 l = 10M | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3245 | Tấn |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại - các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6908 | 100M2 |
| 3 | Bê tông ống cống, đường kính ống 100cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,454 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0809 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100M2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | M3 |
| 9 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | M3 |
| 10 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | M3 |
| 11 | Thép dẹp cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,703 | Kg |
| 12 | Thép tròn của cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9456 | Kg |
| 13 | Vận chuyển ống cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn |
| B | MẶT ĐƯỜNG ĐAN BTCT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,19 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.019 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,19 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền hạ, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,1 | 100m |
| 8 | Tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | 100m |
| 9 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | kg |
| 10 | Trải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,69 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,895 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,68 | m3 |
| 14 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Bê tông cọc tiêu BTCT, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác (W208,W207b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Trụ biển báo D90 dài 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 25 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 26 | Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 27 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác (W227) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác (W227) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (I441c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Trụ biển báo D90 dài 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi