Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440994-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210440842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 10:44:00 đến ngày 2021-04-26 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,935,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.850.000.000 VNĐ;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện từ hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe thang nâng tự hành
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3,94100m
2Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt120,2100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt137,792m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt254,728m3
5Đào rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.313,0384m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1,28m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2,72m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2,464m3
9Đào móng cột đèn, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt96,5172m3
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt495,5012m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.297,37m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt7,88m3
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt392,52m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt4,6464100m2
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt81,232m3
16Khung móng cột 6m (M16x240x240x500mm)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt186bộ
17Khung móng cột 6m (M16x240x240x830mm)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt20bộ
18Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt4,0251100kg
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt12,36m2
20Rải Ống vặn xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt73,74100m
21Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1,55100m
22Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt73,486100m
23Rải dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt73,486100m
24Rải lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6.922m
25Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1901 bộ
26Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt251 bộ
27Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt731 cột
28Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1331 cột
29Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt206bộ
30Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt13,596100m
31Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt4281 đầu cáp
32Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.7121 đầu cáp
33Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt206bảng
34Đánh số cột thépTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt206cột
35Đào móng tủ ĐKCS Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1,1521m3
36Bộ bu lông, êcu bắt móng tủ điều khiển M20 dài 500mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt32bộ
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,064100m2
38Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1,92m3
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt81 tủ
40Thí nghiệm tiếp địa cột điện, tủ điệnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt214Vị trí
B Hạng mục: Dự phòng
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng≥(Xây dựng + thiết bị)x4%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.850.000.000 VNĐ;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện từ hạng III trở lên còn hiệu lực71
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào sử dụng tốt1
2 Xe thang nâng tự hành sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa sử dụng tốt2
4 Máy khoan sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->