Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423368-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210416239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:20:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,125,991,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 6 phòng học
B Xây lắp (06 phòng học)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,9396 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 14,736 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,33 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 38,3328 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2081 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,6271 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,2277 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,8221 100m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8,9565 m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,018 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,508 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 33,1114 m3
13 Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 1) dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 87,36 m2
14 Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 87,36 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp (nền hầm tự hoại - lần 1) dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 35,64 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước (nền hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 35,64 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 123 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,6505 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2204 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,444 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 51 1cấu kiện
22 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,776 m3
23 Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,776 m3
24 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,888 m3
25 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,888 m3
26 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,598 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 14,418 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,4662 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,1773 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3714 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,4614 100m2
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,3834 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,6458 100m3
34 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,4188 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 42,15 m3
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16,5851 m3
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,576 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,9666 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,0167 tấn
40 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,9651 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 31,566 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,1065 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,0963 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,8592 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,5283 100m2
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 101,2868 m3
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,8232 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0082 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,679 100m2
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,7028 m3
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1622 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2879 tấn
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2694 100m2
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 13,7868 m3
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,8195 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,6591 tấn
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,3419 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0901 tấn
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1832 100m2
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,4358 m3
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3302 tấn
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,354 100m2
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 85 cái
64 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,9564 m3
65 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 53,5965 m3
66 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 56,3338 m3
67 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,2875 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch block đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 37,0297 m3
69 Gia công xà gồ thép C120*50*15*2,3mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,8353 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,8353 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,3807 100m2
72 Cùm chống bão Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.290 cái
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 77,81 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 224,871 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 79,7456 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 354,767 m2
77 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 84,16 m2
78 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 919,828 m2
79 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 102,96 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 547,6409 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 725,9137 m2
82 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 63,9472 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 m
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 25,92 m2
85 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 22,2765 m2
86 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 25,23 m2
87 SX&LD lan can hành lan bằng INOX 304 ĐK: D50 dày 1,2mm kết hợp thanh liên kết chống hộp: 20x20 dày 1 mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 81,12 m2
88 SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D42 dày 0,5mm kết hợp với thanh liên kết tường 20x40x1mm dài 130mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15,85 m
89 SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D90 dày 1mm kết hợp thanh liên kết chống hộp: 20x40x140 dày 1 mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12,2 m
90 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16,76 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 30x30 chống trượt khu vệ sinh) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 79,5502 m2
92 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường khu vệ sinh) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 182,784 m2
93 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường phòng học, kho) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 221,688 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 60x60 lát nền) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 696,6258 m2
95 Mũ che khe nhiệt hình chữ U bề rộng 180mm cao 250mm tole dày 0,4 ly dài 600mm. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7 cái
96 Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm. Cửa đi 2 cánh có đố ngang và đố chia đôi phần pano. Pano nhôm hộp. Kể cả phụ kiện. Có chứng nhận COCQ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 139,38 m2
97 Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm + phụ kiện. Có chứng nhận COCQ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 81,24 m2
98 Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi. Khóa tay gạt màu trắng. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 42 cái
99 SXLD hoa inox 304. Khung chính inox hộp 25x25x1,0mm; thanh phụ inox hộp 15x15x1,0mm khoảng cách a85mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 259,1328 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 547,6409 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 622,1809 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 340,2612 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.499,466 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 887,9021 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2.121,6469 m2
106 Đắp vữa XM tạo phù điêu (Đắp chữ A, B, C trên sảnh). Vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 chữ
107 Đắp chỉ tạo hoa văn đầu cột. Đắp chỉ bảng 2 lớp đầu cột bằng vữa xi măng 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
108 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 267,9672 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 267,9672 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,9872 100m2
111 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác bằng inox fi 120 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,63 100m
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 cái
C Mái hiên
1 Gia công vì kèo thép hộp 30*60 dày 2,0mm (2,673kg/1m) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2876 tấn
2 Lắp vì kèo thép hình Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2876 tấn
3 Gia công xà gồ thép 40*40 dày1,8mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3287 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3287 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,4062 100m2
D CẤP ĐIỆN (06 phòng học)
1 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 96 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt mặt 1 lổ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 Cái
8 Lắp đặt mặt 2 lổ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 27 Cái
9 Lắp đặt mặt 3 lổ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 Cái
10 Lắp đặt mặt aptomat Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 Cái
11 Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 40 Cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 36 cái
13 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 cái
14 Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 79 bộ
15 Lắp đặt đèn LED ốp trần 270/14W Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 32 bộ
16 Lắp đặt quạt trần xoay có tuốc năng bảo vệ 60W - 220V Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 18 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 90 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 100 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 750 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.500 m
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (hộp nối dây 100x100) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 150 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 900 m
26 Tủ điện 1 pha sơn tỉnh điện KT: 400*300*200mm dày 1 ly Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 tủ
E CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ (06 phòng học)
1 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 bộ
2 Lắp đặt phễu thu 150x150mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 36 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 36 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 48 bộ
8 Van tê D15 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 Cái
9 Robine D15 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 43 cái
10 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK42mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK42mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,75 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,45 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,75 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,3mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,15 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 114mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 15,1mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,45 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 132 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 36 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 120 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 60 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 42 cái
26 Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 27-21mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 84 cái
27 Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42-27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
28 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9 cái
29 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
30 Lắp đặt tê chếch PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 48 cái
31 Lắp đặt tê chếch PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
34 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 bể
35 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,75 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,15 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,45 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,2 100m
F CHỐNG SÉT (06 phòng học)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9,744 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0974 100m3
3 SX kim thu cột loại Rp75mm. Cấp bảo vệ cấp III. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
4 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 Cái
5 Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3,2mm thép nhúng kẽm cao 3m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 m
6 GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái. Cùm bằng thép bản dày 10mm, ống để trụ fi 42. KT 500x500x10 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
7 GCLD bu lông M10 liên kết Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. KT (mm) Dài 210 x rộng 160 x cao 100. cánh tủ sử dụng khóa bật. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, gồm 03 lỗ fi 10, 01 cánh của phíp cách điện để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra lỗ kiểm tra fi 8. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 hộp
9 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cọc
10 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 50 m
11 Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét. Cáp bọc nhựa d6. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 m
13 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15 kẹp
14 GCLD tăng đơ phi 10. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 bộ
15 Đo hệ thống tiếp địa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 lần
G Bể nước ngầm
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,3424 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,808 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2449 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,0282 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,131 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15,616 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,8565 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,4397 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,1269 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 22,834 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,72 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15,616 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2108 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,825 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2059 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,2897 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1488 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,488 m3
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 114,5 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 69,6 m2
21 Quét dung dịch chống thấm SIKA Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 184,1 m2
22 Phễu hút máy bơm Crephin D65. Vật liệu Gang. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
23 Van phao tự động DN50 (van phao điện). Van phao tự động Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,11 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,01 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt côn, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
H Phòng cháy chữa cháy
1 Máy bơm diesel, lưu lượng >= 36 m3/h; cột áp >=38m. Máy Diesel có thông số: Lưu lượng Q=24-78m3/h; Cột áp cao: 51,1-38,8m. Công suất 11kw-15HP. Bao gồm cả đầu bơm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,14 100m
3 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5 cái
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 32,13 m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8,33 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 23,8 m3
7 Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cặp bích
9 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
10 Cùm ống D76 (Cố định chống rung đường ống. Cùm Omega, cùm chữ U) bằng Inox 304 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
11 Y lọc rác D76 bằng gang. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
13 Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt BU, ĐK 114mmm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
18 Phụ kiện đỡ ống (gối đỡ bê tông rãnh D114): d400, r200, c150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
19 Carapin D114. Rúp bê D114 bằng gang. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
20 Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
22 Van 1 chiều D114 bằng gang. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
24 Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
27 Rơ le áp suất (đồng hồ đo áp suất cơ). Chịu áp 10 bar. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
28 Lắp bích thép, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5 cặp bích
29 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,19 100m
30 Tê thép mạ kẽm D114. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 14 cái
32 Lắp bích thép, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cặp bích
33 Trụ chữa cháy 2 họng D65. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 trụ
34 Bu lông D12 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
35 Tủ chữa cháy ngoài nhà (500x220x700mm), độ dày 1.2mm. Bằng tôn sơn tĩnh điện có chân và dòng chữ PCCC và biểu tượng 114 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
36 Bu lông D12 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
37 Lăng phun D65. Lăng phun D50/13, chịu áp 16 bar. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
38 Cuộn vòi D65, L20. Chịu áp 16 bar. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cuộn
39 Phụ kiện nối ống: Măng sông kẽm D114. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 bộ
40 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65. Họng tiếp nước 1 cửa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
41 Trung tâm báo cháy 5zone + bàn phím điều khiển Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
43 Chuông báo cháy. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
44 Đầu báo khói thường. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 29 cái
45 Đầu báo nhiệt thường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
46 Lắp đặt Điện trở cuối tuyến Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
47 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 414 m
48 Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,14 100m
50 Nối ống nhựa D34. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 hộp
52 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 hộp
53 Vật tư phụ (1 giảm chấn cao su D114, 1 mặt bích thép D114 dày 26mm, 1 khớp nối rãnh thép D114, 1 van mồi nước D21 bằng gang) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2
54 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cọc
55 Đo điện trở hệ thống chống sét Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
56 Thuốc hàn hóa nhiệt. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 gói
57 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 m
58 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5 m3
61 Bình chữa cháy loại bột khô 4kg - MFZL4- ABC. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 cái
62 Bình chữa cháy loại khí CO2-MT3. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cái
63 Kệ đựng bình chữa cháy. Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cái
64 Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 quả
65 Bảng nội quy kích thước: 600x400, bản tiêu lệnh kích thước 600x400; Chất liệu nhựa dẻo; Băng dinh 2 mặt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 bộ
66 Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p. Một mặt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
67 Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p. KT: 2200EL. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9 cái
68 Tủ điều khiển (hộp khởi động, tắt, điều chỉnh công suất máy bơm PCCC). Tủ cấp nguồn sạc bình cho bơm chữa cháy loại 12 VDC Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 11 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 hộp
I Giếng khoang
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,9965 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0704 100m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,084 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0022 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0263 tấn
6 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 90 m
7 Máy bơm chìm 1,5Hp (Bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5 100m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 100 m
11 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
J Nhà hiệu bộ
K Xây lắp (Nhà hiệu bộ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,0355 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,294 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 33,0605 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1358 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,0279 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,3217 100m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 13,7 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,252 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,6406 100m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,038 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8,294 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2536 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,2517 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,7806 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 23,254 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 63,258 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,9671 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2595 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,2052 tấn
20 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,8431 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12,584 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20,73 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2728 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,777 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1443 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,8304 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,875 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,073 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9,41 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 30,045 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1913 tấn
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,1852 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,193 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,2248 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,0873 100m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,1889 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2031 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2954 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,4349 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,1316 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,7282 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,465 100m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 19,582 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,7514 m3
45 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3893 m3
46 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,8268 m3
47 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 84,6248 m3
48 Gia công xà gồ thép C120x50x15x2.3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,9105 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,9105 tấn
50 Lợp mái tôn dày 0,45 ly Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,9199 100m2
51 SXLD cùm chống bão Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 591,6 cái
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 65,43 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 375,6 m2
54 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 720,6466 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 91,72 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 479,8 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 516 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 211,08 m
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 53,76 m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 53,76 m2
61 Lát đá Granit bậc tam cấp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16,995 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 43,4 m2
63 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 18,4 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 387,12 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 42,92 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.096,247 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.087,52 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 375,6 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 720,647 m2
70 Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm. Cửa đi 2 cánh có đố ngang và đố chia đôi phần pano. Pano nhôm hộp. Kể cả phụ kiện. Có chứng nhận COCQ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 53,4 m2
71 Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm + phụ kiện. Có chứng nhận COCQ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 50,4 m2
72 Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi. Khóa tay gạt màu trắng. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 17 cái
73 SXLD vách kính bắng nhôm xingfa hệ 65, kính 5ly Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,72 m2
74 SXLD hoa inox 304. Khung chính inox hộp 25x25x1,0mm; thanh phụ inox hộp 15x15x1,0mm khoảng cách a85mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 98,2968 m2
75 SXLD trụ đề ba cầu thang. Kích thước HxD: 1340x200mm bằng gỗ nhóm III, sơn PU hoàn thiện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
76 SXLD lan can inox 304 cầu thang. Thanh đứng inox hộp 20x20x1,0mm; thanh ngang 20x40x1,0mm và tay vịn D90x1,0mm. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 31,36 m
77 SXLD lan can bằng Inox 304 lan can. Gồm 02 thanh đứng và ngang chịu lực chính vuông 50x50x1,2mm; thanh đứng trang trí phụ vuông 20x20x1,0mm khoảng cách a100, liên kết vào tường bằng vít nở (theo thiết kế) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 56,64 m2
78 SXLD khung nhôm hệ 700. Khung bao nhôm hộp 25x50x1,2mm, thanh đứng nhôm hộp 25x50x1,2mm khoảng cách a430 và thanh ngang trang trí nhôm hộp 25x25x1mm khoảng cách a50 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 28,08 m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,03 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,719 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cái
82 Gc lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,6165 100m2
L HẦM TỰ HOẠI (Nhà hiệu bộ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2472 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,244 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,4615 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,224 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 26,35 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,93 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 30,58 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,3313 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0774 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0607 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 19 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,012 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,016 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
15 Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,608 m3
16 Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 88,92 kg
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1864 100m3
M CẤP ĐIỆN (Nhà hiệu bộ)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 21 m3
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 30 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
6 SXLD Mặt công tắc Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 18 cái
7 SXLD Mặt chứa CB Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 11 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 30 cái
10 SXLD Mặt chứa ổ cắm đôi 2 lỗ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 75 hộp
12 Tủ điện 1 pha sơn tỉnh điện KT: 400*300*200mm dày 1 ly. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 58 hộp
14 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 11 cái
15 Lắp đặt đèn Tuy Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 bộ
16 Lắp đặt đèn Tuy Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 bộ
17 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 60 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 80 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.050 m
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 320 m
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 140 m
23 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15 bộ
24 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 bộ
N CẤP THOÁT NƯỚC (Nhà hiệu bộ)
1 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt Lavabo sử trắng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt phễu thu, KT: 15x15cm, Inox Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 cái
6 SXLD Tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
7 SXLD Tê nhựa PVC D60 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 cái
8 SXLD tê nhựa PPR D32 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
9 SXLD tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,04 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-34 mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 18 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-25mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2.9mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,16 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2.8 mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,4 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,4 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2 100m
23 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bể
24 SXLD van nhựa 2 chiều D32 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
25 SXLD van nhựa 2 chiều D25 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 bộ
O San nền
1 Đơn giá đất Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7.660,576 m3
2 Cước vận chuyển Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7.660,576 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 76,6058 100m3
P Tường rào cổng ngõ
Q Cổng chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1726 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,3148 m3
3 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,736 m3
4 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,938 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,849 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0845 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1233 tấn
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,418 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0424 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,627 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0104 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0688 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0627 100m2
14 Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3904 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0781 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0117 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0759 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8,8374 100m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,328 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3093 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1908 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3184 tấn
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 49,3532 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 30,072 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 23,36 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 36,4 m
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16,32 m2
28 Sản xuất cửa song inox 304 theo thiết kế Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20,716 m2
29 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 102,7852 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 86,4652 m2
31 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, loại gạch vảy rồng 5*150mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 44,8 m2
32 Inox 304 fi 60 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 m
33 Chữ bảng tên bằng inox cao 140mm "ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ ĐỨC PHỔ" Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 46 chữ
34 Chữ bảng tên bằng inox cao 220mm "TRƯỜNG MẦM NON PHỎ NHƠN" Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 38 chữ
R Cổng phụ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0353 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,392 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,892 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,192 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0432 100m2
6 Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0384 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0059 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,084 tấn
9 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,624 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,68 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,4 m
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,68 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,68 m2
14 Gia công lắp dựng cổng ngõ bằng inox Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9 m2
S Tường rào
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,4352 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3588 m3
3 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,8777 100m3
4 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 17,941 m3
5 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 48,8857 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,5078 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,1703 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,56 tấn
9 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,664 m3
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 78,996 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 23,568 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5338 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,3234 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,8848 100m2
15 Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,904 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,1808 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1147 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,906 tấn
19 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 26,7603 m3
20 Vữa xi măng chằn đầu tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,712 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 560,4 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 137,76 m2
23 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 124,68 m2
24 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 570,48 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 570,48 m2
26 Ống nhựa thoát nước ngầm D34 dày 1,5mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 44,6133 m
27 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,862 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,494 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5768 tấn
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 247 cái
31 Vẽ tranh trên tường (mang chủ đề giáo dục trẻ em mầm non ) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 127,68 m2
32 Bu lông M6 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 418 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->