Gói thầu: Xây dựng bổ sung công trình nhà vệ sinh các đơn vị của Binh chủng Thông tin liên lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440651-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần Binh chủng Thông tin liên lạc
Tên gói thầu Xây dựng bổ sung công trình nhà vệ sinh các đơn vị của Binh chủng Thông tin liên lạc
Số hiệu KHLCNT 20210348478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 10:31:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,764,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A - HẠNG MỤC: TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT THÔNG TIN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu 1,099 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,174 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 8,7 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,35 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,63 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 1,007 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 21,644 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,188 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,03 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,288 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt 1,552 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,014 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,131 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,026 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,318 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 1,998 m3
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 3,147 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,152 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 4,02 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao nt 37,943 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng nt 1,119 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,242 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,192 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,221 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 10,381 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,093 100m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,389 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,057 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,39 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 2,142 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,044 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,036 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,154 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm nt 0,595 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép nt 0,353 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép nt 1,435 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 nt 4,95 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 2,052 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 3,379 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 21,384 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao nt 71,57 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,904 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt 15,635 m3
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 6,561 100m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 nt 167,722 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 178,996 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 259,562 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 58,8 m
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 30x45cm, vữa XM mác 75 nt 477,198 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 194,04 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 20,333 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 207,42 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 207,42 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 652,931 m2
56 Cửa khung nhôm kính mờ nt 54,32 m2
57 Cửa sổ dạng cửa lùa nt 4,68 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 59 m2
59 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 212,8 m cấu kiện
60 Lắp đặt bản lề cửa đi nt 74 bộ
61 Khóa cửa nt 7 bộ
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,414 100m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,015 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,415 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,014 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,026 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,354 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,275 m3
69 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 6,546 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,047 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,04 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 0,519 m3
73 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 36,96 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 6,343 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước nt 36,96 m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,992 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,102 tấn
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,046 100m2
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 10 cấu kiện
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,196 100m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,009 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,45 m3
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,, chiều cao nt 3,78 m3
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 11,34 m2
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 12,743 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,004 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,158 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,085 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt 0,941 m3
90 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,, chiều cao nt 1,679 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,093 100m3
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 15,638 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 4,942 m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,768 m3
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,054 tấn
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,051 100m2
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 25 cấu kiện
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN8 nt 0,16 100m
99 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN8 nt 0,5 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR D90 PN10 nt 0,16 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 nt 0,06 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 nt 0,55 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 nt 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 nt 0,15 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 nt 0,15 100m
106 Lắp đặt ống thép TK D65 nt 0,2 100m
107 Lắp đặt ống thép TK D50 nt 0,15 100m
108 Lắp đặt van mặt bích D80 nt 1 cái
109 Lắp đặt van mặt bích D65 nt 1 cái
110 Lắp đặt van PPR D50 nt 1 cái
111 Lắp đặt van PPR D32 nt 4 cái
112 Lắp đặt van PPR D63 nt 2 cái
113 Lắp đặt van PPR D50 nt 3 cái
114 Lắp đặt van PPR D40 nt 2 cái
115 Lắp đặt vòi nước D32 nt 3 bộ
116 Lắp đặt măng sông PPR D90 nt 3 cái
117 Lắp đặt măng sông PPR D63 nt 1 cái
118 Lắp đặt măng sông PPR D50 nt 10 cái
119 Lắp đặt măng sông PPR D32 nt 5 cái
120 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/40 nt 3 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PPR D90/90 nt 1 cái
122 Lắp đặt tê nhựa PPR D90/63 nt 4 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PPR D90/50 nt 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D90/65 nt 1 cái
125 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D90/50 nt 1 cái
126 Lắp đặt tê nhựa PPR D90/40 nt 1 cái
127 Lắp đặt tê nhựa ren trong D50/20 nt 30 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nt 30 cái
129 Lắp đặt tê thép TK D65/20 nt 11 cái
130 Lắp đặt tê thép TK D50/20 nt 7 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PPR D90 nt 2 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 nt 4 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 nt 9 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 nt 6 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt 6 cái
136 Lắp đặt cút thép TK D65 nt 2 cái
137 Lắp đặt cút thép TK D50 nt 1 cái
138 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 nt 5 cái
139 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 nt 4 cái
140 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 nt 3 cái
141 Lắp đặt nút bịt PPR D90 nt 2 cái
142 Đai ốp ống D50 nt 60 cái
143 Đai ốp ống D65 nt 20 cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt +hộp giấy nt 30 bộ
145 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm nt 40 cái
146 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 11 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa D20 nt 7 bộ
148 Lắp đặt vòi D25 nt 3 bộ
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 nt 2 bể
150 Lắp đặt van phao cơ D40 nt 3 cái
151 Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 PN6 nt 0,12 100m
152 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6 nt 0,56 100m
153 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 nt 1,1 100m
154 Lắp đặt tê nhựa UPVC D200/110 nt 2 cái
155 Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa UPVC D110/90 nt 30 cái
156 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 nt 34 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PVC D200 135 độ nt 2 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 135 độ nt 60 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 90 độ nt 5 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 90 độ nt 15 cái
161 Lắp đặt nút bịt PVC D110 nt 6 cái
162 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 nt 0,42 100m
163 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 nt 24 cái
164 Lưới chắn rác nt 12 cái
165 Đai ốp ống D90 nt 36 cái
166 Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 2X6mm2 nt 50 m
167 Lắp đặt đèn sát tường ngoài trời nt 3 bộ
168 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 2 bộ
169 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 10 bộ
170 Lắp đặt dây bọc ruột đồng mềm 2x2.5mm nt 30 m
171 Lắp đặt dây bọc ruột đồng mềm 2x1.5mm nt 105 m
172 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 1 cái
173 Lắp đặt tủ điện nt 1 cái
174 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
175 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
176 Lắp đặt cầu dao tổng 3P-60A nt 1 bộ
177 Lắp đặt máng nhựa PVC D39x19 bảo vệ dây điện nt 100 m
B - HẠNG MỤC: TIỂU ĐOÀN 18 TRƯỜNG SỸ QUAN THÔNG TIN
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 15 bộ
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn nt 153 m
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 62,4 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 1,04 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 1,04 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 nt 62,4 1m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30X30cm, vữa XM M75 nt 62,4 1m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 1,04 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 1,04 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 1,04 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 1,04 m3
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 41,6 1m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 42 m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt nt 30 bộ
15 Lắp đặt vòi nước D20 nt 30 cái
16 Lắp đặt vòi sen tắm nt 30 bộ
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm nt 30 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 nt 1,56 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 nt 0,09 100m
20 Lắp đặt măng sông PPR D25 nt 50 cái
21 Lắp đặt tê nhưa PPR D25/25 nt 38 cái
22 Lắp đặt tê nhưa PPR D25/20 nt 30 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 nt 60 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nt 60 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nt 30 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D20 nt 90 cái
27 Lắp đặt nút bịt PPR D25 nt 22 cái
28 Lắp đặt van khóa PPR D25 nt 22 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 nt 0,99 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nt 0,206 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 nt 0,15 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 nt 0,15 100m
33 Lắp đặt ba chạc UPVC D110/90 45 độ nt 22 cái
34 Lắp đặt ba chạc UPVC D90/60 45 độ nt 22 cái
35 Lắp đặt ba chạc UPVC D60/42 45 độ nt 22 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 135 độ nt 22 cái
37 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 135 độ nt 60 cái
38 Lắp đặt cút UPVC D42 135 độ nt 60 cái
C - HẠNG MỤC: TIỂU ĐOÀN 20 TRƯỜNG SỸ QUAN THÔNG TIN
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 0,285 100m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 6 bộ
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép nt 1,944 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 4,18 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 89,25 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 105,47 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn nt 30,6 m
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 28,52 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 1,712 m3
10 Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày nt 2,84 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 1,426 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 nt 28,52 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30X30cm, vữa XM M75 nt 28,52 1m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 nt 32,004 m2
15 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x45cm, vữa XM M75 nt 122,48 1m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nt 32,004 1m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 7,837 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 7,837 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 7,837 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 7,837 m3
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 28,52 1m2
22 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng thu inox 304 (máng thu tiểu nam) nt 0,09 tấn
23 Lắp đặt kết cấu inox 304 (máng thu tiểu nam) nt 0,09 tấn
24 Cửa khung nhôm kính mờ nt 14 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 14 m2
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 47 m cấu kiện
27 Lắp đặt bản lề cửa đi nt 20 bộ
28 Khóa cửa nt 5 bộ
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 0,285 100m2
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 6 bộ
31 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép nt 1,944 m3
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 4,18 m3
33 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 89,25 m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 105,47 m2
35 Tháo dỡ khuôn cửa đơn nt 30,6 m
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 28,52 m2
37 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 1,712 m3
38 Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày nt 2,84 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 1,426 m3
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 nt 28,52 1m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30X30cm, vữa XM M75 nt 28,52 1m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 nt 32,004 m2
43 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x45cm, vữa XM M75 nt 122,48 1m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nt 32,004 1m2
45 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 7,837 m3
46 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 7,837 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 7,837 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 7,837 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 7,837 m3
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 28,52 1m2
51 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng thu inox 304 (máng thu tiểu nam) nt 0,09 tấn
52 Lắp đặt kết cấu inox 304 (máng thu tiểu nam) nt 0,09 tấn
53 Cửa khung nhôm kính mờ nt 14 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 14 m2
55 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 47 m cấu kiện
56 Lắp đặt bản lề cửa đi nt 20 bộ
57 Khóa cửa nt 5 bộ
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 0,627 100m2
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 10 bộ
60 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép nt 3,968 m3
61 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 5,275 m3
62 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 120,6 m2
63 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 135 m2
64 Tháo dỡ khuôn cửa đơn nt 51 m
65 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 62,72 m2
66 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 3,497 m3
67 Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày nt 2,16 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 3,136 m3
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 nt 62,72 1m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30X30cm, vữa XM M75 nt 62,72 1m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 nt 73,479 m2
72 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x45cm, vữa XM M75 nt 178,96 1m2
73 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nt 73,479 1m2
74 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 14,918 m3
75 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 14,918 m3
76 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 14,918 m3
77 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 14,918 m3
78 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 14,918 m3
79 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 62,72 1m2
80 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng thu inox 304 (máng thu tiểu nam) nt 0,156 tấn
81 Lắp đặt kết cấu inox 304 (máng thu tiểu nam) nt 0,156 tấn
82 Lắp đặt kết cấu inox 304 (máng thu tiểu nam) nt 0,09 tấn
83 Cửa khung nhôm kính mờ nt 22,4 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 22,4 m2
85 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 75,2 m cấu kiện
86 Lắp đặt bản lề cửa đi nt 32 bộ
87 Khóa cửa nt 8 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt nt 10 bộ
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm nt 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 nt 0,08 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 nt 0,14 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 nt 0,11 100m
93 Lắp đặt van PPR D32 nt 1 cái
94 Lắp đặt van PPR D25 nt 2 cái
95 Lắp đặt van PPR D20 nt 2 cái
96 Lắp đặt măng sông PPR D32 nt 2 cái
97 Lắp đặt măng sông PPR D25 nt 2 cái
98 Lắp đặt tê nhưa PPR D32/25 nt 2 cái
99 Lắp đặt tê nhưa PPR D25/20 nt 12 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nt 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nt 4 cái
103 Lắp đặt khâu nối ren trong D20 nt 10 cái
104 Lắp đặt nút bịt PPR D25 nt 2 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 nt 0,16 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nt 0,05 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 nt 0,06 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 nt 0,012 100m
109 Lắp đặt ba chạc UPVC D110/110 45 độ nt 1 cái
110 Lắp đặt ba chạc UPVC D110/90 45 độ nt 10 cái
111 Lắp đặt ba chạc UPVC D110/60 45 độ nt 2 cái
112 Lắp đặt ba chạc UPVC D60/42 45 độ nt 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 135 độ nt 5 cái
114 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 135 độ nt 14 cái
115 Lắp đặt cút UPVC D42 135 độ nt 4 cái
116 Lắp đặt dây bọc ruột đồng mềm 2x2.5mm nt 5 m
117 Lắp đặt dây bọc ruột đồng mềm 2x1.5mm nt 10 m
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 2 bộ
119 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 2 cái
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D39x19 bảo vệ dây dẫn nt 10 m
122 Lắp đặt chậu xí bệt nt 26 bộ
123 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm nt 8 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 nt 0,08 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 nt 0,16 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 nt 0,38 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 nt 0,278 100m
128 Lắp đặt van PPR D32 nt 3 cái
129 Lắp đặt van PPR D25 nt 6 cái
130 Lắp đặt van PPR D20 nt 6 cái
131 Lắp đặt măng sông PPR D32 nt 4 cái
132 Lắp đặt măng sông PPR D25 nt 4 cái
133 Lắp đặt tê nhưa PPR D32/32 nt 1 cái
134 Lắp đặt tê nhưa PPR D32/25 nt 4 cái
135 Lắp đặt tê nhưa PPR D25/20 nt 28 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt 4 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nt 8 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nt 12 cái
139 Lắp đặt khâu nối ren trong D20 nt 18 cái
140 Lắp đặt nút bịt PPR D25 nt 4 cái
141 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 nt 0,451 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nt 0,152 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 nt 0,21 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 nt 0,032 100m
145 Lắp đặt ba chạc UPVC D110/90 45 độ nt 26 cái
146 Lắp đặt ba chạc UPVC D110/60 45 độ nt 4 cái
147 Lắp đặt ba chạc UPVC D60/42 45 độ nt 6 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 135 độ nt 15 cái
149 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 135 độ nt 46 cái
150 Lắp đặt cút UPVC D42 135 độ nt 8 cái
151 Lắp đặt dây bọc ruột đồng mềm 2x2.5mm nt 10 m
152 Lắp đặt dây bọc ruột đồng mềm 2x1.5mm nt 30 m
153 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
154 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 2 cái
155 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D39x19 bảo vệ dây dẫn nt 35 m
D - HẠNG MỤC: TRUNG ĐỘI 1/C10 TRƯỜNG SỸ QUAN THÔNG TIN
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 0,14 100m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn nt 5,2 m
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 14,16 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 1,416 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 3,458 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,019 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,38 m3
8 Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày nt 1,235 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,019 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,014 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,095 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 1,416 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 nt 14,16 1m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30X30cm, vữa XM M75 nt 14,16 1m2
15 Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày nt 1,34 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 nt 78,08 m2
17 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x45cm, vữa XM M75 nt 12,8 1m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nt 78,08 1m2
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 4,874 m3
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 4,874 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 4,874 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 4,874 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 4,874 m3
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 14 1m2
25 Cửa khung nhôm kính mờ nt 7,36 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 19,17 m2
27 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 24 m cấu kiện
28 Lắp đặt bản lề cửa đi nt 15 bộ
29 Khóa cửa nt 1 bộ
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,13 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,011 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,714 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,01 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,039 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,611 m3
36 Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày nt 2,524 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 15,625 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 2,447 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước nt 2,447 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,516 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,026 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,022 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 cấu kiện
44 Lắp đặt chậu xí bệt nt 4 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 4 bộ
47 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm nt 5 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 nt 1 bể
49 Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm nt 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 nt 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 nt 0,08 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 nt 0,11 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 nt 0,045 100m
54 Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm nt 2 cái
55 Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm nt 1 cái
56 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm nt 4 cái
57 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm nt 2 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm nt 1 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm nt 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm nt 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm nt 9 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 nt 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nt 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nt 8 cái
66 Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D32 nt 1 cái
67 Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D20 nt 9 cái
68 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 25mm nt 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 nt 0,085 100m
70 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 nt 0,042 100m
71 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 nt 0,146 100m
72 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 nt 0,017 100m
73 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/90 nt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42 nt 9 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 nt 4 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 nt 10 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42 nt 8 cái
78 Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/60 nt 1 cái
79 Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/42 nt 1 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 1 bộ
81 Lắp đặt dây bọc ruột đồng mềm 2x2.5mm nt 20 m
82 Lắp đặt dây bọc ruột đồng mềm 2x1.5mm nt 6 m
83 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 1 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 39x19mm nt 25 m
E - HẠNG MỤC: ĐẠI ĐỘI 9/d9/LỮ ĐOÀN 134
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,524 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,056 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 2,8 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,176 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,333 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép nt 0,124 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép nt 0,285 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 11,045 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,067 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,111 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt 0,31 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,07 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,156 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,, chiều cao nt 5,093 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng nt 0,231 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép nt 0,05 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép nt 0,338 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,86 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,461 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt 0,063 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,204 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,03 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,179 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 1,123 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường nt 0,11 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,035 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,186 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,214 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,009 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,004 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,016 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,101 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm nt 0,165 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép nt 0,072 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép nt 0,421 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 nt 2,073 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,534 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,626 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 6,032 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng thu nt 0,058 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,02 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu đá 1x2, mác 200 nt 0,37 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,, chiều cao nt 19,17 m3
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 32,08 m
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt 3,512 m3
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 3,51 100m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 nt 46,666 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 115,371 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 66,554 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 30x45cm, vữa XM mác 75 nt 136,858 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 53,194 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 50,305 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 50,305 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 235,119 m2
56 Cửa khung nhôm kính mờ nt 16,94 m2
57 Cửa sổ dạng cửa lùa nt 1,74 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 19,17 m2
59 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 70,7 m cấu kiện
60 Lắp đặt bản lề cửa đi nt 22 bộ
61 Khóa cửa nt 11 bộ
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,092 100m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,011 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,59 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,01 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,027 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,488 m3
68 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 10,403 m3
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 14,388 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 2,88 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước nt 14,388 m2
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,488 m3
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,028 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,018 100m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 cấu kiện
76 Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bể 5m3 nt 1 bể
77 Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt +hộp giấy nt 7 bộ
78 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm nt 14 cái
79 Rọ chắn rác nền sàn nt 14 cái
80 Lắp đặt van chặn D32 nt 1 cái
81 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 nt 6 cái
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN8 nt 0,22 100m
83 Lắp đặt van phao D32 nt 1 cái
84 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D63 nt 1 cái
85 Lắp đặt chếch PPR D63 nt 1 cái
86 Lắp đặt cút PPR D63 nt 3 cái
87 Lắp đặt tê PPR D63 nt 1 cái
88 Lắp đặt van PPR D63 nt 1 cái
89 Lắp đặt cút PPR D63 nt 3 cái
90 Lắp đặt tê PPR D63 nt 1 cái
91 Lắp đặt tê PPR D63/32 nt 1 cái
92 Lắp đặt tê PPR D32/20 nt 7 cái
93 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D20 nt 7 cái
94 Lắp đặt cút thép TK D15 nt 21 cái
95 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 7 bộ
96 Lắp đặt nút bịt PPR D32 nt 1 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 nt 1 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR D63/32 nt 1 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 nt 8 cái
100 Lắp đặt vòi xả D20 nt 8 bộ
101 Lắp đặt nút bịt PPR D32 nt 1 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR D63/32 nt 1 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 nt 3 cái
104 Lắp đặt vòi xả D20 nt 3 bộ
105 Lắp đặt nút bịt PPR D32 nt 1 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 nt 1 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PPR D63/32 nt 1 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 nt 7 cái
109 Lắp đặt vòi xả D20 nt 7 bộ
110 Lắp đặt nút bịt PPR D32 nt 1 cái
111 Lắp đặt van chặn PPR D32 nt 7 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR D63/32 nt 7 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 nt 7 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nt 14 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 nt 0,2 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 nt 0,5 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 nt 0,2 100m
118 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 nt 2 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 nt 4 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 nt 1 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 nt 2 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 nt 1 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 nt 2 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 nt 7 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PVC D110/75 nt 7 cái
126 Lắp đặt chếch PVC D110 nt 7 cái
127 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 nt 7 cái
128 Lắp đặt cút PVC D110 nt 3 cái
129 Lắp đặt cút PVC D32 nt 2 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 nt 0,25 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 nt 0,55 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D63 PN6 nt 0,3 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 PN6 nt 0,1 100m
134 Đai ốp ống D63 nt 5 cái
135 Đai ốp ống D32 nt 40 cái
136 Đai ốp ống D21 nt 30 cái
137 Rọ chắn rác thoát nước mái nt 4 cái
138 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m nt 2 bộ
139 Lắp đặt đèn led sát trần nt 6 bộ
140 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 4 cái
141 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 9 cái
142 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
143 Lắp đặt aptomat 40A nt 1 cái
144 Lắp đặt aptomat 20A nt 1 cái
145 Lắp đèn compact sát tường nt 7 bộ
146 Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 2X6mm2 nt 50 m
147 Lắp đặt dây bọc ruột đồng mềm 2x4mm nt 60 m
148 Lắp đặt dây bọc ruột đồng mềm 2x1.5mm nt 90 m
149 Lắp đặt tủ điện nt 1 cái
150 Lắp đặt máng nhựa PVC D39x19 bảo vệ dây điện nt 120 m
151 Thang rút thăm mái nt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->