Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440826-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210440683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất giao UBND phường Tân Bình thực hiện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 10:27:00 đến ngày 2021-04-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,407,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,96 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1059 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 422,4778 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0736 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6677 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,5215 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,8253 m3
B NÂNG TẦNG 3
1 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,0269 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6649 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,643 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9554 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0306 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0593 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7605 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6389 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8885 tấn
10 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,7178 m3
11 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2644 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,943 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6549 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4108 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1587 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4136 tấn
17 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2538 m3
18 Ván khuôn cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2265 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1115 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3014 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9665 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1814 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1246 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2265 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,9261 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4228 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7679 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,04 m3
29 Đắp nền công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6258 m3
30 Bê tông nền M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0099 m3
31 Bê tông xỉ, M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0519 m3
32 Bê tông sàn M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,389 m3
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,8409 m2
34 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 2cm (5kg xi măng-1m3 nước) NC=1/2 công tác láng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,0033 m3
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 193,6385 m2
36 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2724 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2724 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 186,816 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 ly, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1793 100m2
40 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,16 m
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 562,182 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 413,2094 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239,8948 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 426,44 m2
45 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,2444 m2
46 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,8532 m2
47 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,65 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,97 m
49 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 m
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,8315 m2
51 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,279 m2
52 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,24 m
53 Gia công lan can Inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1889 tấn
54 Lắp dựng lan can inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,05 m2
55 Con tiện (mua + lắp đặt hoàn thiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165 cái
56 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,1288 m2
C PHẦN ỐP, LÁT
1 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,3878 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 332,8911 m2
3 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,384 m2
D PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH
1 Cửa đi, nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,34 m2
2 Cửa sổ, nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,98 m2
3 Vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 8,38mm (cả phụ kiện + lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
4 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8602 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,3888 1m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,46 m2
E PHẦN CẢI TẠO TẦNG 1, 2
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 795,3784 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,7424 m2
F SƠN TOÀN NHÀ
1 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.513,4136 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.144,4386 m2
G BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Tính 4 tháng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,656 100m2
2 Bạt thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.255,604 m2
3 Dây thừng buộc bạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
4 Sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3536 100m2
5 Xà gồ gỗ 60x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 m3
6 Lưới thép chống vật liệu rơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 135,12 m2
7 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 lỗ khoan
8 Gia công Thép L50x5 làm rào chắn an toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,863 tấn
9 Lợp hàng rào che bằng tôn múi dày 0,3 ly, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,45 100m2
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 100m
2 Chắn rác INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 chiếc
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Đai giữ ống D6, L=400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 kg
5 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
5 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt quạt trần + chiết áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt hộp điện 100x150x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
11 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
12 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
13 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột XLPE/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
14 Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
15 Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
16 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt hộp đựng aptomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Móc treo quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
4 Lắp đặt tê PPR D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt tê PPR D34x27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
6 Lắp đặt cút PPR D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt cút PPR D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
8 Băng nối ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
9 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Keo dán ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 tuýp
13 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
17 Chân chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Bộ xả chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Dây cấp chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
20 Lắp đặt vòi đồng D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Dây cấp xí bệt + kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
24 Xi phông xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt măng xông ren trong D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Hộp lô đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Kệ đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Lắp đặt vòi rửa Lavabo ngắt nước tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
32 Van xả tiểu nam tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
34 Van xả tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
4 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp nút bịt nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC D60-34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt thoát sàn Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
L PCCC
1 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 - BC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bình
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
3 Nội quy tiêu lệnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Tủ đựng vòi chữa cháy + hộp đựng bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
5 Vòi chữa cháy D50 10 bả dài 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cuộn
6 Lăng phun D50 13bar Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
M CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
5 Chân đỡ D8, L=0,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
7 Bu lông M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Que hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
9 Thép nối L =0,14m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m
11 Quả sứ cắm kim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 quả
12 Sơn chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
13 Xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 kg
14 Cát vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,6 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->