Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất giao UBND phường Tân Bình thực hiện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 10:27:00 đến ngày 2021-04-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,407,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1059 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 422,4778 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0736 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6677 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5215 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,8253 | m3 |
| B | NÂNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0269 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6649 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9554 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0593 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7605 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6389 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8885 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7178 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2644 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,943 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6549 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4108 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2538 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2265 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3014 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9665 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1814 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1246 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2265 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,9261 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4228 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7679 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 29 | Đắp nền công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6258 | m3 |
| 30 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0099 | m3 |
| 31 | Bê tông xỉ, M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0519 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8409 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 2cm (5kg xi măng-1m3 nước) NC=1/2 công tác láng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0033 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,6385 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2724 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2724 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,816 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 ly, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1793 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,16 | m |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 562,182 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 413,2094 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,8948 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 426,44 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2444 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,8532 | m2 |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,65 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,97 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,16 | m |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8315 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,279 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m |
| 53 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1889 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | m2 |
| 55 | Con tiện (mua + lắp đặt hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 56 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1288 | m2 |
| C | PHẦN ỐP, LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3878 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,8911 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,384 | m2 |
| D | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi, nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,98 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 8,38mm (cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8602 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3888 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| E | PHẦN CẢI TẠO TẦNG 1, 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 795,3784 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7424 | m2 |
| F | SƠN TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.513,4136 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.144,4386 | m2 |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Tính 4 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,656 | 100m2 |
| 2 | Bạt thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.255,604 | m2 |
| 3 | Dây thừng buộc bạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3536 | 100m2 |
| 5 | Xà gồ gỗ 60x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 6 | Lưới thép chống vật liệu rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,12 | m2 |
| 7 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | lỗ khoan |
| 8 | Gia công Thép L50x5 làm rào chắn an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | tấn |
| 9 | Lợp hàng rào che bằng tôn múi dày 0,3 ly, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m2 |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 2 | Chắn rác INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống D6, L=400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | kg |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện 100x150x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D34x27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Băng nối ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tuýp |
| 13 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Chân chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Bộ xả chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Dây cấp chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Dây cấp xí bệt + kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Xi phông xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng xông ren trong D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Hộp lô đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Kệ đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ngắt nước tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Van xả tiểu nam tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60-34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | PCCC | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 - BC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ đựng vòi chữa cháy + hộp đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Vòi chữa cháy D50 10 bả dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 6 | Lăng phun D50 13bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 5 | Chân đỡ D8, L=0,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 7 | Bu lông M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 9 | Thép nối L =0,14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 11 | Quả sứ cắm kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 12 | Sơn chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 13 | Xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | kg |
| 14 | Cát vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi