Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý cửa khẩu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn được trích lại theo Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND; vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 10:20:00 đến ngày 2021-04-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,028,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Bổ sung bốt gác vị trí số 1 | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,686 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,825 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4516 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3864 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9292 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4067 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8564 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m2 |
| 16 | Khung cột inox 304 (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,662 | kg |
| 17 | Tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,2302 | m2 |
| 18 | Xốp cách âm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0606 | m2 |
| 19 | Máng inox rộng 500 dày 0.3mm (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4898 | kg |
| 20 | Sản xuất khung nhà bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung nhà sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | tấn |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4256 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7056 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1312 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 (3.575) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5548 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Chắn rác mái bằng nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1596 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch bt6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5261 | m3 |
| 40 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9652 | m2 |
| 41 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 42 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 43 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 44 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | kg |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,801 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8792 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,373 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt lavabo (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt thùng nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Máy bơm nước 0.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5094 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN20) cấp nước nóng nối bằng p/p hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6578 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Công tắc đơn lắp nổi 250v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Công tắc đôi lắp nổi 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Công tắc ba lắp nổi 250v/10A (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Ô cắm đơn 16A đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn LED lốp ốp trần tròn D320-18W-220 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led panel siêu mỏng 36w-220v; KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Downligh bóng led 7w-220v D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm loại 10B (922,4kg/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 121 | Cột điện bê tông ly tâm loại 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 122 | Kẹp siết cáp vặn xoắn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 123 | Kẹp treo cáp vặn xoắn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 124 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 450x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Đế nhựa +mặt che aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Cáp điện lõi nhôm vỏ AL/XLPE-(2x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976 | m |
| 128 | Cáp điện lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 138 | Gối đỡ sắt tròn phi 10 hình: 100x70x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L 63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 141 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 142 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 143 | Bê tông nền hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 144 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 146 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 147 | Bình cứu hỏa MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 148 | Tủ hộp tổng 10P đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 149 | Hộp đấu cáp tổng MDF 10 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 152 | Giắc cắm điện thoại ngầm tường (mặt + đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 154 | Cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 156 | Nút mạng ( mặt + nhân RJ 45 + đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| B | Hạng mục 2: Bổ sung bốt gác vị trí số 2 | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,647 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,825 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,824 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0588 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9292 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4067 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8564 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m2 |
| 16 | Khung cột inox 304 (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,662 | kg |
| 17 | Tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,2302 | m2 |
| 18 | Xốp cách âm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0606 | m2 |
| 19 | Máng inox rộng 500 dày 0.3mm (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4898 | kg |
| 20 | Sản xuất khung nhà bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung nhà sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | tấn |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4256 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7056 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1312 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 (3.575) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5548 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Chắn rác mái bằng nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1596 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch bt6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5261 | m3 |
| 40 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9652 | m2 |
| 41 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 42 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 43 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 44 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | kg |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,801 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8792 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,373 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt lavabo (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt thùng nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Máy bơm nước 0.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9411 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN20) cấp nước nóng nối bằng p/p hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6578 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 111 | Sản xuất khung giá đỡ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 112 | Lắp khung thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6438 | 1m2 |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Công tắc đơn lắp nổi 250v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Công tắc đôi lắp nổi 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Công tắc ba lắp nổi 250v/10A (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Ô cắm đơn 16A đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn LED lốp ốp trần tròn D320-18W-220 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led panel siêu mỏng 36w-220v; KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Downligh bóng led 7w-220v D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm loại 10B (922,4kg/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 130 | Cột điện bê tông ly tâm loại 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 131 | Kẹp siết cáp vặn xoắn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 132 | Kẹp treo cáp vặn xoắn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 133 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 450x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Đế nhựa +mặt che aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 135 | hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Cáp điện lõi nhôm vỏ AL/XLPE-(2x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417 | m |
| 137 | Cáp điện lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 142 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 147 | Gối đỡ sắt tròn phi 10 hình: 100x70x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L 63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 149 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 150 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 151 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 153 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 154 | Bình cứu hỏa MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 155 | Tủ hộp tổng 10P đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 156 | Hộp đấu cáp tổng MDF 10 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 157 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 159 | Giắc cắm điện thoại ngầm tường (mặt + đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 161 | Cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 163 | Nút mạng ( mặt + nhân RJ 45 + đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| C | Hạng mục 3: Bổ sung bốt gác vị trí số 3 | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6654 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1112 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,356 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,464 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6936 | m2 |
| 6 | Khung cột inox 304 (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,3795 | kg |
| 7 | Tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,33 | m2 |
| 8 | Xốp cách âm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5128 | m2 |
| 9 | Máng inox rộng 500 dày 0.3mm (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9188 | kg |
| 10 | Sản xuất khung nhà bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung nhà sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8016 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8624 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,664 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 (3.575) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Chắn rác mái bằng nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Công tắc đôi lắp nổi 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đơn đặt nổi 16A(Bao gồm cả mặt và ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led panel siêu mỏng 36w-220v; KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000 BTU- Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 32 | Kẹp siết cáp vặn xoắn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Kẹp treo cáp vặn xoắn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 450x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Đế nhựa +mặt che aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cáp điện lõi nhôm vỏ AL/XLPE-(2x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 38 | Cáp điện lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 48 | Gối đỡ sắt tròn phi 10 hình: 100x70x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L 63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 50 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 51 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 52 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 54 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 55 | Bình cứu hỏa MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 56 | Tủ hộp tổng 10P đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Hộp đấu cáp tổng MDF 10 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 61 | Giắc cắm điện thoại ngầm tường (mặt + đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Nút mạng ( mặt + nhân RJ 45 + đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| D | Hạng mục 4: Sân bê tông, bậc lên xuống bốt số 3 | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 2 | Ni lông lót sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 10m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6938 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3529 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: 1200x600x750mm; chất liệu gỗ công nghiệp phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ghế làm việc: ghế xoay tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu KT:1000x450x1830mm; Tủ làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Máy tính: Giga H310(giga H310/CPU G5400. ram 4Gb,HHD 500G, nguồn, bàn phím, chuột, màn hình LG 20inch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Máy in Canon LBP 2900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Giường ngủ KT 1.2mx2.0m, gỗ công nghieepk phủ melamin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 7 | Đệm bông ép 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 8 | Chăn-ga-gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Kệ đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Barrie tự động, B=3.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 2 cục 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | SWITCH TT 16 Post | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 14 | Camera giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi