Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đạo Trù |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 10:20:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,089,448,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + Vận chuyển, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.053,8 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt + vận chuyển, đá cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 445,6 | m3 |
| 3 | Đào nền đường + vận chuyển, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 212,55 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển ra bãi thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,92 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 935,3 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 926,11 | m3 |
| 7 | Đất cấp 3 + Vận chuyển về để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 330,9702 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.911,6 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.911,6 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.911,6 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.911,6 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.248,28 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.248,28 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,26 | m3 |
| 15 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.248,28 | m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.254,5 | m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.254,5 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 188,175 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 225,81 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 376,25 | m3 |
| 21 | Đất cấp 3 + Vận chuyển về để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 514,5834 | m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 464,02 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 464,02 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,36 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.442,24 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,5104 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156,73 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 211,38 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.201 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 480,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 157,331 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 684,57 | m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8362 | tấn |
| 10 | Cốt thép rãnh D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,6744 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTCT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.201 | 1cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,31 | m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch đá, phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,31 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,2 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96,5083 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.465 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 21 | Vận chuyển gạch đá, phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ thải đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,8306 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 27 | Cốt thép giằng tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,6736 | 10m³/1km |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,02 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,88 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,28 | m2 |
| 9 | Bê tông tường thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 11 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1404 | tấn |
| 12 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1573 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,01 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1169 | 10m³/1km |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,744 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | 1cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,353 | 10m³/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi