Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 10:06:00 đến ngày 2021-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,687,264,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 115,9225 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8145 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,417 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9797 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95, đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2609 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0487 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98, đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0487 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9797 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 55,9188 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0914 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3656 | 100m3/km |
| 12 | Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax=37,5mm, dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,826 | 100m3 |
| 13 | Làm móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm, dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6195 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,6182 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,1623 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4559 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa cũ (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9767 | 100m2 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 297,39 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè: gạch terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 2.973,9 | m2 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 48,96 | m2 |
| 22 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,69 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4688 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,65 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4163 | 100m2 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 8,68 | m3 |
| 28 | Bê tông kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,17 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kè | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8497 | 100m2 |
| 30 | Đào đất móng thủ công, đất cấp II (30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,314 | m3 |
| 31 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1707 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1223 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,71 | m2 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 145,3 | m3 |
| 36 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 624,79 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 49,402 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8711 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,77 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5898 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d= | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1881 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d= | Theo hồ sơ thiết kế | 19,383 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9556 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2.906 | cấu kiện |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5726 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5247 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,75 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 11,98 | m3 |
| 52 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,95 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2381 | 100m2 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 57 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,41 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1795 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 60 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2623 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4464 | tấn |
| 64 | Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3739 | tấn |
| 65 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1066 | tấn |
| B | DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi