Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 10:01:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN, CỘT CỜ, TƯỜNG BAO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | gốc cây |
| 3 | Phát quang mặt bằng vườn trước nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,67 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,949 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,382 | m3 |
| 6 | Đất màu tôn nền vườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất màu tôn nền vườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,8 | m3 |
| 8 | Trồng thảm cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 767 | m2 |
| B | I. Xây mới bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng bỏ vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,253 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,628 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,318 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,14 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch trang trí bó hè, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| C | II. Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,6 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,979 | m3 |
| 3 | Đào hố ga, rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,357 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,218 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,908 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,855 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,983 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,846 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái vào rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 15 | Cút 135 độ PVC-DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 17 | Đấu rãnh thoát nước vào hệ thống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Toàn bộ |
| D | III. Sân asphalt, đường đi bộ, sân bê tông | |||
| 1 | Lu lèn nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,667 | 100m2 |
| 2 | Lớp nilon trải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,54 | m3 |
| 4 | Lát nền đường bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,83 | m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,988 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,94 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,94 | 100m2 |
| E | IV. Cột cờ | |||
| 1 | Phá dỡ đá ốp cột cờ cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,627 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt Bu lông neo M18. L=550 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng hoàn thiện Cột cờ INOX (D60-90mm); cao 7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,77 | m2 |
| F | V. Tường bao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,283 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,271 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,633 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,514 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,335 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,425 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,425 | m2 |
| 10 | Vận chuyển cây đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | xe |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,006 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,618 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,8 | m |
| 4 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,176 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt và khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,388 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt và khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,94 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,605 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 9 | Xây bịt cửa sổ bằng gạch chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 10 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,664 | m2 |
| 12 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,03 | 1m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,071 | 1m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,664 | m2 |
| 15 | Sơn trong nhà sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,559 | m2 |
| 16 | Tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 21 | Đèn led âm trần D90 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 22 | Đèn led dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Máy điều hòa 1 chiều Inventer 12000 Btu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Máy điều hòa 1 chiều Inventer 24000 Btu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 28 | Ống đồng và dây bảo ôn điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,621 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 12 | Gia công cột kèo tổ hợp bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,74 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng giằng vì kèo D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,776 | kg |
| 18 | Gia công lắp đặt Bu lông neo M18. L=550 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,889 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi