Gói thầu: Xây dựng nhà vệ sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418691-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1
Tên gói thầu Xây dựng nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210361946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 10:00:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,813,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI (1->4)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7788 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,936 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,596 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0416 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2464 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9944 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9944 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9944 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2464 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1768 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0372 m2
13 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1772 m2
14 Lát sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0372 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,12 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3652 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,424 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,888 m2
20 Cửa đi 1 cánh mở quay Panô nhôm kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3024 m2
21 Hộp điện âm tường 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
22 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Công tắc hạt đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Đèn tuýp LED 1.2m/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 CV 2(1x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
26 Dây E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
27 CV 2(1x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
28 Dây E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
29 PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
30 PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,616 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 m2
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4624 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4624 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4624 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1768 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8716 m2
39 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0116 m2
40 Lát sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8716 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,12 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3652 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,424 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,568 m2
46 Cửa đi 1 cánh mở quay Panô nhôm kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8544 m2
47 Hộp điện âm tường 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
48 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Công tắc hạt đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Đèn tuýp LED 1.2m/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 CV 2(1x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
52 Dây E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
53 CV 2(1x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
54 Dây E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
55 PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
56 PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
57 Ống PPR D20 cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
59 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
60 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
62 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Tê PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Tê PPR ren trong D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
67 Côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Côn PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
70 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
72 Cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
73 Van khoá D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Van khoá D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Van khoá D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
77 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
78 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
79 Côn D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Tê chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
81 Tê chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
82 Y kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Y kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Cút chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
87 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
88 Cút chếch D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
89 Chậu xí bệt (tương đương INAX C-108VA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Vòi xịt (tương đương INAX CFV-102M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lavabo và phụ kiện (tương đương INAX AL-2398V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
92 Vòi đôi Lavabo (tương đương INAX LFV-11125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
93 Vòi tắm hoa sen (tương đương INAX BFV-1303S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
94 Phễu thoát sàn inox 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Gương soi kèm phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Bể inox 2m3 (tham khảo bồn nước Sơn Hà SHN2000F1380) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,824 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6508 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 100m2
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,496 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 tấn
105 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8576 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,92 m2
107 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1504 m3
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m2
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3112 tấn
110 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI (5÷12;14÷18)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7811 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,792 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,937 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3852 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3008 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4818 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4818 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4818 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3008 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0746 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6209 m2
13 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,3259 m2
14 Lát sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6209 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,64 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1869 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,128 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,008 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,136 m2
20 Cửa đi 1 cánh mở quay Panô nhôm kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4828 m2
21 Hộp điện âm tường 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
22 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Công tắc hạt đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
24 Đèn tuýp LED 1.2m/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
25 CV 2(1x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
26 Dây E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
27 CV 2(1x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
28 Dây E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
29 PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
30 PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,672 m2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,752 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,008 m2
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0028 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0028 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0028 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0746 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0827 m2
39 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7877 m2
40 Lát sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0827 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,64 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1869 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,128 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,008 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,096 m2
46 Cửa đi 1 cánh mở quay Panô nhôm kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7768 m2
47 Hộp điện âm tường 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
48 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
49 Công tắc hạt đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
50 Đèn tuýp LED 1.2m/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
51 CV 2(1x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
52 Dây E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
53 CV 2(1x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
54 Dây E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
55 PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
56 PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
57 Ống PPR D32 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
58 Ống PPR D25 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
59 Ống PPR D20 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
60 Ống PPR D20 cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
63 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
65 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
66 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
67 Tê PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
68 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
69 Tê PPR ren trong D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
70 Côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
71 Côn PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
72 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
73 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
74 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
75 Cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
76 Van khoá D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
77 Van khoá D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
78 Van khoá D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
79 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
80 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
81 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
82 Côn D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
83 Côn D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
84 Tê chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
85 Tê chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
86 Y kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
87 Y kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
88 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
89 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
90 Cút chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
91 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
92 Cút chếch D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
93 Chậu xí bệt (tương đương INAX C-108VA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
94 Vòi xịt (tương đương INAX CFV-102M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiện+ nút ấn xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
96 Lavabo và phụ kiện (tương đương INAX AL-2398V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
97 Vòi đôi Lavabo (tương đương INAX LFV-11125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
98 Vòi tắm hoa sen (tương đương INAX BFV-1303S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
99 Phễu thoát sàn inox 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
100 Gương soi kèm phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
101 Vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
102 Bể inox 2m3 (tham khảo bồn nước Sơn Hà SHN2000F1380) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bể
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,928 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8651 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 100m2
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,362 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6539 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8034 tấn
110 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2872 m2
111 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,74 m2
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9888 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3367 100m2
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0114 tấn
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH b TRỰC THUỘC TIỂU ĐOÀN 5/ TRUNG ĐOÀN 165
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8264 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ để làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7397 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
9 Ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0664 m2
11 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9132 m2
12 Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8264 m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
16 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
17 Măng sông nối ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Côn nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
23 Cút chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Y D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TẮM b TRỰC THUỘC TIỂU ĐOÀN 5/ TRUNG ĐOÀN 165
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1977 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,197 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3392 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6352 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3995 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8156 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5901 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0838 m3
11 Láng vữa giằng tường móng, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0374 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2008 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 tấn
18 Bu lông D16 chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1616 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2276 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4648 m3
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3527 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3527 tấn
27 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3633 m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5771 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,27 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,608 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
36 Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,496 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,948 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,934 m2
39 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0138 100m2
40 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 md
41 Lợp mái bằng tôn lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8061 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4542 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2663 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5805 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể tắm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 m3
53 Ốp gạch bể tắm, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,72 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1424 m3
56 Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,424 m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bồn rửa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bồn rửa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9702 m3
60 Ốp gạch vào bồn rửa, gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m2
61 Vét rãnh lòng mo thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,392 m3
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5392 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3146 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5458 m3
66 Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2 m2
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9436 m3
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,076 m3
75 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7596 m2
76 Tủ điện âm tường 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 MCB 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 RCBO 2P-16A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Đèn tuýp compact 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
81 Công tắc đơn 10A âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Dây CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
83 Dây CV 2(1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
84 Dây E 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
85 Dây CV 2(1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
86 Dây E 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
87 Ống HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
88 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m3
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1489 100m3
91 Xếp gạch chỉ đặc 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 viên
92 Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
93 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
94 Ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
95 Kim thu sét mạ kẽm D18 H=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
97 Dây thép mạ kẽm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
98 Dây thép mạ kẽm D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
99 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
100 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
101 Hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bao
102 Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ TẮM TRUNG ĐỘI TRỰC THUỘC TIỂU ĐOÀN 5/ TRUNG ĐOÀN 165 - PHẦN NƯỚC
1 Ống PPR D50 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
2 Ống PPR D32 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
3 Ống PPR D25 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Ống PPR D20 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Ống PPR D50 cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Ống PPR D32 cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
7 Ống PPR D20 cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
8 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Tê PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tê PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tê PPR ren trong D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
12 Côn PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Côn PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Côn PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Van khoá D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Van khoá D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Van khoá D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Van phao D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Nút bịt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
26 Vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
27 Phễu thoát sàn inox 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Téc nước 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
29 Khung giá đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Bơm tăng áp biến tần Q=4.5m3/h; H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
32 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
33 Ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
34 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Tê chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 NHÀ VỆ SINH 4 NGĂN CÁC ĐẠI ĐỘI 9.10.11 (TIỀU ĐOÀN 3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4491 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5069 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5439 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1971 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1429 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5193 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4695 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9935 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2919 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6412 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1859 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1667 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8164 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3474 100m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1276 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3313 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8168 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4092 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,5 m2
30 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1796 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,68 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1374 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,12 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,42 1m2
35 Chống thấm chân tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,344 m2
36 Công tác ốp gạch vào tườnggạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3725 m2
37 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1682 m2
38 Chống thấm mái bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7954 m2
39 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3714 m2
40 Lát gạch lá nem trên gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3714 m2
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9425 100m2
42 Cửa inox dày 0.8mm khung hộp 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1148 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,648 m2
48 Quét dung dịch chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5445 m2
49 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m2
50 Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A - 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Đèn tuyp Compact 40W (đui+bóng, tương đương Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Dây điện CV 2(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
53 Ống nhựa D16 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
54 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
55 Phễu thu nước sàn loại bằng inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Ống nhựa PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
57 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Van khóa 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
62 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
63 Tê PVC chéo D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
64 Tê PVC vuông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
65 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Nút bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
68 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->