Gói thầu: Xây dựng nhà vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1 |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 10:00:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,813,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI (1->4) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7788 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,936 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,596 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0416 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9944 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1768 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0372 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1772 | m2 |
| 14 | Lát sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0372 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,424 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,888 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay Panô nhôm kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3024 | m2 |
| 21 | Hộp điện âm tường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đèn tuýp LED 1.2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Dây E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Dây E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 29 | PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 30 | PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,616 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4624 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4624 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4624 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1768 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8716 | m2 |
| 39 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0116 | m2 |
| 40 | Lát sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8716 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,424 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,568 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay Panô nhôm kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8544 | m2 |
| 47 | Hộp điện âm tường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 48 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Đèn tuýp LED 1.2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 52 | Dây E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 53 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 54 | Dây E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 55 | PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 56 | PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 57 | Ống PPR D20 cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 62 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Tê PPR ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 72 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 73 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Van khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 77 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 78 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 79 | Côn D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Tê chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 82 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 87 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Cút chếch D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 89 | Chậu xí bệt (tương đương INAX C-108VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Vòi xịt (tương đương INAX CFV-102M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lavabo và phụ kiện (tương đương INAX AL-2398V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Vòi đôi Lavabo (tương đương INAX LFV-11125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Vòi tắm hoa sen (tương đương INAX BFV-1303S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Phễu thoát sàn inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Gương soi kèm phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Bể inox 2m3 (tham khảo bồn nước Sơn Hà SHN2000F1380) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,824 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6508 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,496 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8576 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1504 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | tấn |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI (5÷12;14÷18) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7811 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,792 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,937 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3852 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3008 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4818 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4818 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4818 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3008 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0746 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6209 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3259 | m2 |
| 14 | Lát sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6209 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,64 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,128 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,008 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,136 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay Panô nhôm kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| 21 | Hộp điện âm tường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 22 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Đèn tuýp LED 1.2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 26 | Dây E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 27 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 28 | Dây E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 29 | PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 30 | PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,672 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,752 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,008 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0028 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0028 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0028 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0746 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0827 | m2 |
| 39 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7877 | m2 |
| 40 | Lát sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0827 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,64 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,128 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,008 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,096 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay Panô nhôm kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7768 | m2 |
| 47 | Hộp điện âm tường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 48 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 50 | Đèn tuýp LED 1.2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 51 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 52 | Dây E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 53 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 54 | Dây E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 55 | PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 56 | PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 57 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 58 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 59 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 60 | Ống PPR D20 cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 65 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 66 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 67 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 69 | Tê PPR ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 70 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 71 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 72 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 73 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 74 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 75 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 76 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 77 | Van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 78 | Van khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 79 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 80 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 81 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 82 | Côn D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 83 | Côn D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 84 | Tê chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 85 | Tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 86 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 87 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 88 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 89 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 90 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 91 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 92 | Cút chếch D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 93 | Chậu xí bệt (tương đương INAX C-108VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 94 | Vòi xịt (tương đương INAX CFV-102M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiện+ nút ấn xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 96 | Lavabo và phụ kiện (tương đương INAX AL-2398V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 97 | Vòi đôi Lavabo (tương đương INAX LFV-11125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 98 | Vòi tắm hoa sen (tương đương INAX BFV-1303S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 99 | Phễu thoát sàn inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 100 | Gương soi kèm phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 101 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 102 | Bể inox 2m3 (tham khảo bồn nước Sơn Hà SHN2000F1380) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bể |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,928 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8651 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,362 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6539 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8034 | tấn |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2872 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,74 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9888 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3367 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0114 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH b TRỰC THUỘC TIỂU ĐOÀN 5/ TRUNG ĐOÀN 165 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8264 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ để làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7397 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 9 | Ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0664 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9132 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8264 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Măng sông nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Cút chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TẮM b TRỰC THUỘC TIỂU ĐOÀN 5/ TRUNG ĐOÀN 165 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1977 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5901 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0838 | m3 |
| 11 | Láng vữa giằng tường móng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0374 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 18 | Bu lông D16 chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4648 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3527 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3527 | tấn |
| 27 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3633 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5771 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,27 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,608 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,496 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,948 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,934 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | md |
| 41 | Lợp mái bằng tôn lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8061 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4542 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5805 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể tắm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | m3 |
| 53 | Ốp gạch bể tắm, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,72 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1424 | m3 |
| 56 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,424 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bồn rửa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bồn rửa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 60 | Ốp gạch vào bồn rửa, gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 61 | Vét rãnh lòng mo thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5392 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3146 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5458 | m3 |
| 66 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9436 | m3 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,076 | m3 |
| 75 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7596 | m2 |
| 76 | Tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đèn tuýp compact 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 81 | Công tắc đơn 10A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Dây CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 83 | Dây CV 2(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 84 | Dây E 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 85 | Dây CV 2(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 86 | Dây E 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 87 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 88 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | 100m3 |
| 91 | Xếp gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | viên |
| 92 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 93 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 94 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 95 | Kim thu sét mạ kẽm D18 H=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 97 | Dây thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 98 | Dây thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 99 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 101 | Hoá chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bao |
| 102 | Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM TRUNG ĐỘI TRỰC THUỘC TIỂU ĐOÀN 5/ TRUNG ĐOÀN 165 - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống PPR D50 cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Ống PPR D32 cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Ống PPR D20 cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR ren trong D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 12 | Côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Côn PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Van khoá D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Phễu thoát sàn inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Téc nước 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 29 | Khung giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bơm tăng áp biến tần Q=4.5m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 NHÀ VỆ SINH 4 NGĂN CÁC ĐẠI ĐỘI 9.10.11 (TIỀU ĐOÀN 3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4491 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5069 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5439 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1971 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1429 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5193 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9935 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6412 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1859 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1667 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8164 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1276 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3313 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8168 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4092 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,5 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1796 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1374 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,12 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,42 | 1m2 |
| 35 | Chống thấm chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,344 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tườnggạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3725 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1682 | m2 |
| 38 | Chống thấm mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7954 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3714 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem trên gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3714 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9425 | 100m2 |
| 42 | Cửa inox dày 0.8mm khung hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1148 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5445 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m2 |
| 50 | Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A - 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Đèn tuyp Compact 40W (đui+bóng, tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Dây điện CV 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Ống nhựa D16 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | Phễu thu nước sàn loại bằng inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 59 | Van khóa 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 63 | Tê PVC chéo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 64 | Tê PVC vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 68 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi