Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422728-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210422665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 14:00:00 đến ngày 2021-04-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,009,933,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A  PHẦN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,768 m3
2 Cắt mặt đường bê tông chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,666 100m
3 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,674 100m
4 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,74 m2
5 Đào nền đường đá 0x4cm hiện hữu bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 100m3
6 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 100m3
7 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,497 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,954 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,991 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,014 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,079 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,071 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,071 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,079 100m2
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,793 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12,7km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,773 100tấn
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
21 Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
22 Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
23 Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D76 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Gia công các kết cấu thép tấm, phần biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,067 m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 m3
32 Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
33 Đắp đất hoàn thiện phần biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,859 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,435 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,441 m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,198 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,899 100m
4 Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,266 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,139 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,266 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,166 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,186 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương dọc thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,916 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,432 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,47 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,694 m3
14 Gia công thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,709 tấn
15 Cung cấp ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,84 m
16 Cung cấp bản lề thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
17 Mã kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.709,31 kg
18 Cung cấp bu long M16x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
19 Cung cấp bu lông M16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Cung cấp Joint cao su loại dày 1cm, cao 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m
21 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 cấu kiện
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,763 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,526 100m3
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8338 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 100m3
3 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 100m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cấu kiện
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,216 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1214 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
10 Lắp đặt nối giảm bằng nhựa nối ống uPVC D110mm với D225mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 225mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1363 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9006 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1656 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1165 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3494 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->