Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 13:53:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,902,401,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KI ỐT XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0319 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,871 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4408 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0784 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6845 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1025 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5732 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2507 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3866 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7675 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2625 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6052 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6344 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6693 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4098 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2982 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5769 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9019 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3085 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,951 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2172 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2172 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1372 | 100m2 |
| 35 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,44 | cái |
| 36 | GCKD thép d8 neo xà gồ | 94,8 | kg | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,222 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,222 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT100*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,465 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,086 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,491 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3375 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,3 | m |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,458 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,2684 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,982 | m2 |
| 50 | SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 52 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 53 | SXLD trần nhựa khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,3838 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Gia công lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4524 | 100m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7308 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6325 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m2 |
| 65 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0275 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4891 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3897 | 100m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3425 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0875 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6914 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4246 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5854 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8381 | m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2962 | m3 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | 100m2 |
| 93 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,04 | cái |
| 94 | GCKD thép d8 neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | kg |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,822 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,822 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT100*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,335 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,61 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,981 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9125 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | m |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,318 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8954 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,966 | m2 |
| 108 | SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 109 | SXLD cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 110 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 111 | SXLD trần nhựa khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0108 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Gia công lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3484 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5721 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8125 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3069 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8568 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8788 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3961 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6913 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9987 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,865 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,865 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT100*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9975 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,977 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7421 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3115 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,035 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,392 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4661 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 48 | SXLD cửa đi, vách ngăn bằng tấm MDF chống ẩm dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2564 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Gia công lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| C | KHU TẬP KẾT RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7625 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7001 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,18 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1136 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,22 | m2 |
| 30 | SXLD tấm mica màu trong dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,805 | m2 |
| 31 | SCLD thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| D | SỬA CHỮA NHÀ LỒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,24 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,48 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,24 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,555 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,56 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,96 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4366 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4366 | m2 |
| 10 | Vệ sinh và sơn lại khung kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,845 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,624 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,317 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,941 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 19 | Vệ sinh và sơn lại khung kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| E | SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,25 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3716 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4787 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6007 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1572 | 100m3 |
| 25 | Cống D600 tải trọng H30-XB80 + bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC D21 làm móc cẩu đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4615 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3941 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 16 | Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | kg |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| G | BỂ NƯỚC PCCC 110M3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5472 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7999 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1536 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9795 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,21 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,0352 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,0352 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m |
| H | CẤP ĐIỆN, PCCC.... | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối tròn (Đế + nắp hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp rẽ nhánh ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 26 | Dây tiếp địa trần D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 34 | Lót băng cảnh báo đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel 20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện 20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc rác D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 51 | Tủ PCCC gắng tường (cuộn vòi D65, lăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Tủ PCCC ngoài nhà (cuộn vòi D65, lăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ bơm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | SXLD trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | SXLD họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp điện CVV/DSTA-3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp điện CVV/DSTA-3x4+1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 68 | SXLD bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone 24V -CM-P1-5L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đầu báo khói cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 72 | Lắp đặt đế đầu báo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đế |
| 73 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp pccc 9717 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt điện trở cuôi đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt đầu BEAM tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ắc qui dự phòng 24VDC (nguồn dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 84 | Lắp đặt dây điện CV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 85 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Bình CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 87 | Bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 88 | Khay thép đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chủ động Rn=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | GCLD bộ ống nối ở đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 94 | GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 100 | GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | GCLD bu lông M10 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 104 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 106 | Lắp đặt mặt 1-2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp đấu nối tròn (Đế + nắp hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu 150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bơm nước 1HP 0,75kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | THÁO DỠ KI ỐT CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,416 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi