Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437017-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210352350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 13:53:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,902,401,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KI ỐT XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0319 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,871 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4408 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0784 100m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,685 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6845 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1025 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2863 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5732 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2507 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công và máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3866 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2076 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7675 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2625 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3263 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6052 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6344 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2489 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6693 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4098 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2982 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5769 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9019 100m2
30 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3085 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,951 m3
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2172 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2172 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1372 100m2
35 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,44 cái
36 GCKD thép d8 neo xà gồ 94,8 kg
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,222 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,222 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
40 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT100*300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,465 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,086 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,491 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3375 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,3 m
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,458 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,2684 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.707,982 m2
50 SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,12 m2
51 SXLD cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
52 SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
53 SXLD trần nhựa khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,3838 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Gia công lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4524 100m2
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7308 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6325 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4379 tấn
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 100m2
65 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6223 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0275 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4891 tấn
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3897 100m2
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3425 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0875 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5351 tấn
78 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6914 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 tấn
83 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4246 100m2
84 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5854 100m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8381 m3
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 tấn
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2972 100m2
88 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2962 m3
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9052 100m2
93 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,04 cái
94 GCKD thép d8 neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 kg
95 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,822 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,822 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m2
98 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT100*300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m2
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,335 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,61 m2
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,981 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9125 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m
105 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,318 m2
106 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8954 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,966 m2
108 SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
109 SXLD cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
110 SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
111 SXLD trần nhựa khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0108 m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Gia công lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3484 100m2
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2721 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5721 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2087 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2204 100m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2082 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8125 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2561 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công và máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3069 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8568 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3759 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8788 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3961 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7504 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 100m2
30 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6913 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9987 m3
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,865 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,865 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
35 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT100*300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9975 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,977 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7421 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3115 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,035 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 m
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,392 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,4661 m2
46 SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
47 SXLD cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
48 SXLD cửa đi, vách ngăn bằng tấm MDF chống ẩm dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2564 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Gia công lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
C KHU TẬP KẾT RÁC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7625 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7001 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m2
21 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
22 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,18 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1136 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,32 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,22 m2
30 SXLD tấm mica màu trong dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,805 m2
31 SCLD thùng đựng rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
D SỬA CHỮA NHÀ LỒNG HIỆN TRẠNG
1 Vệ sinh nền nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,24 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,48 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,24 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,555 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,4 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,56 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,96 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,4366 m2
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,4366 m2
10 Vệ sinh và sơn lại khung kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
11 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,845 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,56 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,624 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,317 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,941 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 m2
18 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 m2
19 Vệ sinh và sơn lại khung kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
E SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4283 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,84 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239,25 m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,08 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3716 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,64 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4787 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6007 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1572 100m3
25 Cống D600 tải trọng H30-XB80 + bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
26 Ống nhựa PVC D21 làm móc cẩu đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2643 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4615 m3
4 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,35 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,58 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3941 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
16 Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,92 kg
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
G BỂ NƯỚC PCCC 110M3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5472 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7999 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1536 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4931 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9795 m3
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,21 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,0352 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,0352 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,54 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,54 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m
H CẤP ĐIỆN, PCCC....
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m3
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
6 Lắp đặt mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
15 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
16 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
22 Lắp đặt hộp đấu nối tròn (Đế + nắp hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
23 Lắp đặt hộp rẽ nhánh ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
24 Lắp đặt tủ điện ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
25 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
26 Dây tiếp địa trần D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2925 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m3
34 Lót băng cảnh báo đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
35 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel 20HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện 20HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt máy bơm bù áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt Y lọc rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt Y lọc rác D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
48 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
49 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
51 Tủ PCCC gắng tường (cuộn vòi D65, lăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Tủ PCCC ngoài nhà (cuộn vòi D65, lăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt rọ bơm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt rọ bơm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt nối giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 SXLD trụ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 SXLD họng chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp điện CVV/DSTA-3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp điện CVV/DSTA-3x4+1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
68 SXLD bu lông M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
69 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone 24V -CM-P1-5L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
70 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt đầu báo khói cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
72 Lắp đặt đế đầu báo chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đế
73 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp pccc 9717 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
76 Lắp đặt điện trở cuôi đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt đầu BEAM tia chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Ắc qui dự phòng 24VDC (nguồn dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt cáp điện 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
80 Lắp đặt cáp điện 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
81 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
83 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
84 Lắp đặt dây điện CV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
85 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Bình CO2 (MT3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
87 Bình bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
88 Khay thép đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
91 Lắp đặt kim thu sét, chủ động Rn=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
94 GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
96 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
97 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
98 Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
100 GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
101 GCLD bu lông M10 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
103 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
104 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
106 Lắp đặt mặt 1-2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bảng
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
111 Lắp đặt hộp đấu nối tròn (Đế + nắp hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
117 Lắp đặt co ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
119 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
129 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt phễu thu 150*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
138 Lắp đặt bơm nước 1HP 0,75kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I THÁO DỠ KI ỐT CŨ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,56 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,416 m3
3 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->