Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 315/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 13:07:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,024,591,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,34 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,92 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8252 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5226 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 23,262 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 38,22 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 28,7617 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 5,7155 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,482 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,53 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 43,746 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 54,78 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,041 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,223 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,105 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,0064 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,505 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8174 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0853 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2714 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,6156 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2389 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0153 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0417 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6531 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,0249 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,9204 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,048 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1644 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4967 | tấn | |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 22,55 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 8,22 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 0,678 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày > 10cm, chiều cao | 93,892 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày | 9,175 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 4,428 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 9,624 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 362,67 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 460,42 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 168,71 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 99,36 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 247,56 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 127,886 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 231,64 | m | |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,26 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 586,88 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 130,76 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | 329,68 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 30,24 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 495,86 | m2 | |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 41 | m2 | |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 13,69 | m2 | |
| 53 | SXLD cửa đi nhôm định hình hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) | 61,87 | m2 | |
| 54 | SXLD cửa sổ nhôm định hình hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) | 31,68 | m2 | |
| 55 | SXLD khung hoa bảo vệ thép kẽm hộp 12x12mm ( sơn tĩnh điện hoàn thiện và phụ kiện) | 25,92 | m2 | |
| 56 | SXLD vách kính khung nhôm định hình 55 và 93, kính cường lực dày 8ly | 59,2 | m2 | |
| 57 | GCLD trần khung xương hệ anpha, tấm trần Cemboard | 259,76 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 778,94 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 687,666 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 259,76 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 259,76 | m2 | |
| 62 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | 5,1996 | 100m2 | |
| 63 | Gia công xà gồ thép | 0,9357 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9357 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6652 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,5828 | 100m2 | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6707 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2213 | 100m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,986 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,172 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,952 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2968 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,07 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,5281 | tấn | |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 17 | cái | |
| 76 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây móng chiều dày | 8,0841 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 0,512 | m3 | |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,092 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,496 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 52,2 | m2 | |
| 81 | SXLD nắp đậy bể nước bằng tụn khung kẽm hộp( sơn hoàn thiện và phụ kiện) | 1 | Cái | |
| 82 | SXLD Thang thăm bể bằng inox 304 | 1 | Cái | |
| 83 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 18,2795 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 18,2795 | m3 | |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,6113 | 100m2 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,1042 | 100m2 | |
| 87 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 24,0122 | 10m | |
| 88 | Trám khe 2x4 của sân đỗ | 24,0122 | 10m | |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 45,712 | m3 | |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1116 | 100m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,164 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 8,272 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,72 | m2 | |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,796 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3472 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,487 | tấn | |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 116 | cái | |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 27 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | 17 | cái | |
| 100 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 20 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn pha led 70W | 2 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 11 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 175 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện chính | 1 | 1 tủ | |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 10 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | 10 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 10 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | 10 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 30 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 150 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.700 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.500 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 50 | m | |
| 121 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 122 | Khoan lỗ tiếp địa D100 sâu 15m bằng phương pháp khoan giếng | 1 | lỗ | |
| 123 | Vật tư phụ (kẹp giữ cáp, nối cáp,...) | 1 | gói | |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3 =51m (theo thiết kế) | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt trụ đỡ kim STk cao 5m | 1 | cái | |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 70mm2 | 50 | m | |
| 127 | Khoan lỗ tiếp địa D100 sâu 15m bằng phương pháp khoan giếng | 1 | lỗ | |
| 128 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,04 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,5 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,5 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | 0,9 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 80 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 160 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 80 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 16 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 3 | cái | |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,5 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,4 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 50 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 60 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 30 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 50 | cái | |
| 156 | Lắp đặt xi phông | 8 | cái | |
| 157 | Lắp đặt họng thông tắc | 6 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 27 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 1,6 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 81 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | 1,72 | 100 m | |
| 162 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | 0,06 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 60,2 | 1m3 | |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,602 | 100m3 | |
| 167 | Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) | 1 | bộ | |
| B | NHÀ Ở NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3479 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,16 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6165 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3036 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 23,61 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 38,644 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 28,38 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 5,796 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 16,162 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,53 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 43,186 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 54,78 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,213 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,9516 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,105 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,7706 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,4982 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8532 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0853 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2714 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,6156 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2389 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0153 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0417 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6631 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,0733 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,9204 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,048 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1658 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5125 | tấn | |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 22,528 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 8,772 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 1,056 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày > 10cm, chiều cao | 99,982 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày | 13,9015 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 4,968 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 9,624 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 337,275 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 797,524 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 167,23 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 99,36 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 248,24 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 134,976 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 231,64 | m | |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,26 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 586,88 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 130,76 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | 316,26 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x600 | 28,356 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 , vữa XM mác 75 | 41,58 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 249,37 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 46 | m2 | |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 15,24 | m2 | |
| 54 | SXLD cửa đi nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) | 72,82 | m2 | |
| 55 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) | 31,68 | m2 | |
| 56 | SXLD khung hoa bảo vệ thép kẽm hộp 12x12mm (sơn tĩnh điện hoàn thiện và phụ kiện) | 23,76 | m2 | |
| 57 | GCLD trần khung xương hệ anpha, tấm trần Cemboard | 259,76 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 752,745 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.031,86 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,76 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 259,76 | m2 | |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 5,1996 | 100m2 | |
| 63 | Gia công xà gồ thép | 0,9357 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9357 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6652 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,5828 | 100m2 | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6707 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2213 | 100m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,986 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,172 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,952 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2968 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,07 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,5281 | tấn | |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | cái | |
| 76 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây móng chiều dày | 8,0841 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 0,512 | m3 | |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,092 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,496 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 52,2 | m2 | |
| 81 | SXLD nắp đậy bể nước bằng tôn khung kẽm hộp (sơn hoàn thiện và phụ kiện) | 1 | Cái | |
| 82 | SXLD Thang thăm bể bằng inox 304 | 1 | Cái | |
| 83 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 13,349 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,349 | m3 | |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,907 | 100m2 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,0819 | 100m2 | |
| 87 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 4,36 | 10m | |
| 88 | Trám khe 2x4 của sân đỗ | 4,36 | 10m | |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 44,233 | m3 | |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1554 | 100m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,886 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 10,134 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,34 | m2 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3382 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,4745 | tấn | |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 113 | cái | |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 33 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | 22 | cái | |
| 99 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 28 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn pha led 70W | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 11 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 11 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 44 | cái | |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 80 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện chính | 1 | 1 tủ | |
| 106 | Lắp đặt bảng điện phòng | 11 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 11 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 16A | 12 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | 50 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 50 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 300 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 900 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 900 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 50 | m | |
| 119 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 120 | Khoan lỗ tiếp địa D100 sâu 15m bằng phương pháp khoan giếng | 1 | lỗ | |
| 121 | Vật tư phụ (kẹp giữ cáp, nối cáp,...) | 1 | gói | |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3 =51m (theo thiết kế) | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt trụ đỡ kim STk cao 5m | 1 | cái | |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 70mm2 | 37 | m | |
| 125 | Khoan lỗ tiếp địa D100 sâu 15m bằng phương pháp khoan giếng | 1 | lỗ | |
| 126 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,04 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | 11 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 134 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 11 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 136 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 11 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,7 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,6 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | 1,2 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 190 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 190 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 140 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 22 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,5 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,6 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,4 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 60 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 80 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 50 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 30 | cái | |
| 155 | Lắp đặt xi phông | 11 | cái | |
| 156 | Lắp đặt họng thông tắc | 6 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 28 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,7 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 61 | cái | |
| 160 | Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) | 1 | bộ | |
| C | KHO DƯỢC + X-QUANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,847 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,476 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7102 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4243 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,8982 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 21,8821 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,306 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 4,5965 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,3172 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,851 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 29,2132 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 34,1266 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,0022 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,9758 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3325 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,6428 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,4147 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6137 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8495 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3591 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1483 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7011 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6077 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,118 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,0423 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,1984 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1102 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3049 | tấn | |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 15,8444 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 5,22 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 0,267 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày > 10cm, chiều cao | 59,7707 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày | 4,218 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,5731 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 6,6883 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 209,637 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 294,1 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 133,1475 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 145,318 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 123,376 | m2 | |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 61,37 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 300,02 | m | |
| 44 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,735 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 302,756 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 137,184 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | 190,65 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x600 | 4,44 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 22,77 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 187,32 | m2 | |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,3625 | m2 | |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,004 | m2 | |
| 53 | SXLD cửa đi nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm,kính cường lực dày 8ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) | 23,09 | m2 | |
| 54 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực 8ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) | 16,56 | m2 | |
| 55 | SXLD cửa đi nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm,kính cường lực dày 8ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) | 6,3 | m2 | |
| 56 | SXLD vách kính kết hợp cửa đi nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực 8ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) | 52,48 | m2 | |
| 57 | SXLD khung hoa bảo vệ thép kẽm hộp 12x12mm ( sơn tĩnh điện hoàn thiện và phụ kiện) | 17,28 | m2 | |
| 58 | GCLD trần khung xương hệ anpha, tấm trần thạch cao | 128,52 | m2 | |
| 59 | GCLD trần khung xương hệ anpha, tấm trần Cemboard | 15,065 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 466,1605 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 500,788 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 128,52 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,52 | m2 | |
| 64 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 2,4102 | 100m2 | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 0,5639 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5639 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,4488 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,0504 | 100m2 | |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5003 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1798 | 100m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,984 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,018 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,584 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1752 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,07 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,3878 | tấn | |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| 78 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây móng chiều dày | 5,7452 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao | 0,256 | m3 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,052 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,496 | m2 | |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 35,08 | m2 | |
| 83 | SXLD nắp đậy bể nước bằng tôn khung kẽm hộp( sơn hoàn thiện và phụ kiện) | 1 | Cái | |
| 84 | SXLD Thang thăm bể bằng inox 304 | 1 | Cái | |
| 85 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 12,334 | m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,334 | m3 | |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,762 | 100m2 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,0551 | 100m2 | |
| 89 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 3,805 | 10m | |
| 90 | Trám khe 2x4 của sân đỗ | 3,805 | 10m | |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 7 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn pha led 50W | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 50 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện chính | 1 | 1 tủ | |
| 100 | Lắp đặt bảng điện phòng | 6 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 10 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 150 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 30 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 800 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.000 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 50 | m | |
| 114 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 115 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 116 | Khoan lỗ tiếp địa D100 sâu 15m bằng phương pháp khoan giếng | 1 | lỗ | |
| 117 | Vật tư phụ (kẹp giữ cáp, nối cáp,...) | 1 | gói | |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 125 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,5 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | 0,3 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 80 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 195 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 38 | cái | |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,25 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,25 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 25 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 30 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 143 | Lắp đặt xi phông | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt họng thông tắc | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 17 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 1 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 51 | cái | |
| 148 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,663 | 100m | |
| 149 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,867 | 100m | |
| 150 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | 1 | 1 cột | |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 2,1 | 1m3 | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,15 | m3 | |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,71 | m3 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,08 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0057 | 100m2 | |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0116 | 100m3 | |
| 157 | Kẹp nối xuyên cách điện | 4 | cái | |
| 158 | Khóa néo cáp vặn xoắn | 6 | bộ | |
| 159 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | 2 | bộ | |
| 160 | Giá móc cáp cột BTLT | 7 | bộ | |
| 161 | Đai thép khóa đai | 8 | cái | |
| 162 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | 1 | 1 bộ | |
| 163 | Dây tiếp địa đồng trần M25 | 30 | m | |
| 164 | Nối cọc, kẹp nối cáp | 1 | cái | |
| 165 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 166 | Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi