Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441325-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 315/Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210369775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 13:07:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,024,591,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,34 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,92 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8252 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5226 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,262 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 38,22 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 28,7617 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 5,7155 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 15,482 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,53 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 43,746 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 54,78 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,041 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,223 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,105 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,0064 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,505 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8174 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0853 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2714 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,6156 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2389 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0153 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0417 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6531 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,0249 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,9204 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,048 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1644 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4967 tấn
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 22,55 m3
32 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 8,22 m3
33 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 0,678 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày > 10cm, chiều cao 93,892 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày 9,175 m3
36 Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 4,428 m3
37 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 9,624 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 362,67 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 460,42 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 168,71 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 99,36 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 247,56 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 127,886 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 231,64 m
45 Miết mạch tường gạch loại lõm 1,26 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 586,88 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 130,76 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 329,68 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 30,24 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 495,86 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 41 m2
52 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 13,69 m2
53 SXLD cửa đi nhôm định hình hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) 61,87 m2
54 SXLD cửa sổ nhôm định hình hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) 31,68 m2
55 SXLD khung hoa bảo vệ thép kẽm hộp 12x12mm ( sơn tĩnh điện hoàn thiện và phụ kiện) 25,92 m2
56 SXLD vách kính khung nhôm định hình 55 và 93, kính cường lực dày 8ly 59,2 m2
57 GCLD trần khung xương hệ anpha, tấm trần Cemboard 259,76 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 778,94 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 687,666 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 259,76 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 259,76 m2
62 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao 5,1996 100m2
63 Gia công xà gồ thép 0,9357 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép 0,9357 tấn
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,6652 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,5828 100m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6707 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2213 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,986 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,172 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,952 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2968 100m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,07 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,5281 tấn
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 17 cái
76 Xây gạch không nung 5x9x18, xây móng chiều dày 8,0841 m3
77 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 0,512 m3
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 60,092 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,496 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 52,2 m2
81 SXLD nắp đậy bể nước bằng tụn khung kẽm hộp( sơn hoàn thiện và phụ kiện) 1 Cái
82 SXLD Thang thăm bể bằng inox 304 1 Cái
83 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 18,2795 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 18,2795 m3
85 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,6113 100m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,1042 100m2
87 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 24,0122 10m
88 Trám khe 2x4 của sân đỗ 24,0122 10m
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 45,712 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1116 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,164 m3
92 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 8,272 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 82,72 m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,796 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3472 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,487 tấn
97 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 116 cái
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 27 bộ
99 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 17 cái
100 Lắp đặt đèn trang trí nổi 20 bộ
101 Lắp đặt đèn pha led 70W 2 bộ
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt 11 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt 15 cái
104 Lắp đặt công tắc 3 hạt 3 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 48 cái
106 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 175 hộp
107 Lắp đặt tủ điện chính 1 1 tủ
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 10 hộp
109 Lắp đặt các automat 3 pha 60A 1 cái
110 Lắp đặt các automat 3 pha 25A 10 cái
111 Lắp đặt các automat 2 pha 25A 10 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 3 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 10 m
114 Lắp đặt dây đơn 10mm2 10 m
115 Lắp đặt dây đơn 6mm2 30 m
116 Lắp đặt dây đơn 4mm2 150 m
117 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 1.000 m
118 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 1.700 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 1.500 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm 50 m
121 Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m 6 cọc
122 Khoan lỗ tiếp địa D100 sâu 15m bằng phương pháp khoan giếng 1 lỗ
123 Vật tư phụ (kẹp giữ cáp, nối cáp,...) 1 gói
124 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3 =51m (theo thiết kế) 1 cái
125 Lắp đặt trụ đỡ kim STk cao 5m 1 cái
126 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 70mm2 50 m
127 Khoan lỗ tiếp địa D100 sâu 15m bằng phương pháp khoan giếng 1 lỗ
128 Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m 5 cọc
129 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm 0,04 100m
130 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 bộ
131 Lắp đặt bộ đếm sét 1 bộ
132 Lắp đặt xí bệt 8 bộ
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
135 Lắp đặt gương soi 8 cái
136 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 8 bộ
137 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 2 bể
138 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm 2 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,5 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm 0,5 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm 0,9 100m
142 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 80 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 160 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn 80 cái
145 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 16 cái
146 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm 3 cái
147 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm 8 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,5 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,4 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,3 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,4 100m
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 50 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 60 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 30 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 50 cái
156 Lắp đặt xi phông 8 cái
157 Lắp đặt họng thông tắc 6 cái
158 Lắp đặt cầu chắn rác inox 27 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm 1,6 100m
160 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm 81 cái
161 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm 1,72 100 m
162 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm 0,06 100m
163 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm 3 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 10 cái
165 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 60,2 1m3
166 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,602 100m3
167 Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) 1 bộ
B NHÀ Ở NHÂN VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3479 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22,16 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6165 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3036 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,61 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 38,644 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 28,38 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 5,796 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 16,162 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,53 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 43,186 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 54,78 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,213 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,9516 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,105 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,7706 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,4982 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8532 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0853 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2714 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,6156 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2389 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0153 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0417 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6631 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,0733 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,9204 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,048 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1658 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5125 tấn
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 22,528 m3
32 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 8,772 m3
33 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 1,056 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày > 10cm, chiều cao 99,982 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày 13,9015 m3
36 Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 4,968 m3
37 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 9,624 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 337,275 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 797,524 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 167,23 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 99,36 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 248,24 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 134,976 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 231,64 m
45 Miết mạch tường gạch loại lõm 1,26 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 586,88 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 130,76 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 316,26 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x600 28,356 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 , vữa XM mác 75 41,58 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 249,37 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 46 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 15,24 m2
54 SXLD cửa đi nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) 72,82 m2
55 SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) 31,68 m2
56 SXLD khung hoa bảo vệ thép kẽm hộp 12x12mm (sơn tĩnh điện hoàn thiện và phụ kiện) 23,76 m2
57 GCLD trần khung xương hệ anpha, tấm trần Cemboard 259,76 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 752,745 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.031,86 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 259,76 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 259,76 m2
62 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 5,1996 100m2
63 Gia công xà gồ thép 0,9357 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép 0,9357 tấn
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,6652 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,5828 100m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6707 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2213 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,986 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,172 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,952 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2968 100m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,07 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,5281 tấn
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18 cái
76 Xây gạch không nung 5x9x18, xây móng chiều dày 8,0841 m3
77 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 0,512 m3
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 60,092 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,496 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 52,2 m2
81 SXLD nắp đậy bể nước bằng tôn khung kẽm hộp (sơn hoàn thiện và phụ kiện) 1 Cái
82 SXLD Thang thăm bể bằng inox 304 1 Cái
83 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 13,349 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,349 m3
85 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,907 100m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,0819 100m2
87 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 4,36 10m
88 Trám khe 2x4 của sân đỗ 4,36 10m
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 44,233 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1554 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,886 m3
92 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 10,134 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 101,34 m2
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3382 100m2
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,4745 tấn
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 113 cái
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 33 bộ
98 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 22 cái
99 Lắp đặt đèn trang trí nổi 28 bộ
100 Lắp đặt đèn pha led 70W 2 bộ
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt 11 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt 11 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi 44 cái
104 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 80 hộp
105 Lắp đặt tủ điện chính 1 1 tủ
106 Lắp đặt bảng điện phòng 11 hộp
107 Lắp đặt các automat 3 pha 40A 1 cái
108 Lắp đặt các automat 2 pha 20A 11 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 16A 12 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 1 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 50 m
112 Lắp đặt dây đơn 10mm2 50 m
113 Lắp đặt dây đơn 6mm2 60 m
114 Lắp đặt dây đơn 4mm2 300 m
115 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 900 m
116 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 1.200 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 900 m
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm 50 m
119 Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m 6 cọc
120 Khoan lỗ tiếp địa D100 sâu 15m bằng phương pháp khoan giếng 1 lỗ
121 Vật tư phụ (kẹp giữ cáp, nối cáp,...) 1 gói
122 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3 =51m (theo thiết kế) 1 cái
123 Lắp đặt trụ đỡ kim STk cao 5m 1 cái
124 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 70mm2 37 m
125 Khoan lỗ tiếp địa D100 sâu 15m bằng phương pháp khoan giếng 1 lỗ
126 Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m 5 cọc
127 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm 0,04 100m
128 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 bộ
129 Lắp đặt bộ đếm sét 1 bộ
130 Lắp đặt xí bệt 11 bộ
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 11 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 11 bộ
133 Lắp đặt gương soi 11 cái
134 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 11 bộ
135 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 2 bể
136 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm 2 cái
137 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 11 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,7 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm 0,6 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm 1,2 100m
141 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 190 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 190 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn 140 cái
144 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 22 cái
145 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm 3 cái
146 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm 11 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,5 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,6 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,4 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,4 100m
151 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 60 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 80 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 50 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 30 cái
155 Lắp đặt xi phông 11 cái
156 Lắp đặt họng thông tắc 6 cái
157 Lắp đặt cầu chắn rác inox 28 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,7 100m
159 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 61 cái
160 Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) 1 bộ
C KHO DƯỢC + X-QUANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,847 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,476 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7102 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4243 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,8982 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 21,8821 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,306 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 4,5965 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,3172 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,851 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 29,2132 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 34,1266 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,0022 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,9758 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3325 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,6428 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,4147 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6137 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,056 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8495 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,3591 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1483 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7011 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6077 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,118 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,0423 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,1984 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1102 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3049 tấn
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 15,8444 m3
31 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 5,22 m3
32 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 0,267 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày > 10cm, chiều cao 59,7707 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8x12x18, chiều dày 4,218 m3
35 Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,5731 m3
36 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 6,6883 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 209,637 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 294,1 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 133,1475 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 145,318 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 123,376 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 61,37 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 300,02 m
44 Miết mạch tường gạch loại lõm 0,735 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 302,756 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 137,184 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 190,65 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x600 4,44 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 22,77 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 187,32 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 19,3625 m2
52 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 8,004 m2
53 SXLD cửa đi nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm,kính cường lực dày 8ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) 23,09 m2
54 SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực 8ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) 16,56 m2
55 SXLD cửa đi nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm,kính cường lực dày 8ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) 6,3 m2
56 SXLD vách kính kết hợp cửa đi nhôm hệ 55 và 93 dày 2mm, kính cường lực 8ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) 52,48 m2
57 SXLD khung hoa bảo vệ thép kẽm hộp 12x12mm ( sơn tĩnh điện hoàn thiện và phụ kiện) 17,28 m2
58 GCLD trần khung xương hệ anpha, tấm trần thạch cao 128,52 m2
59 GCLD trần khung xương hệ anpha, tấm trần Cemboard 15,065 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 466,1605 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 500,788 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 128,52 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 128,52 m2
64 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 2,4102 100m2
65 Gia công xà gồ thép 0,5639 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép 0,5639 tấn
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,4488 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,0504 100m2
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5003 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1798 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,984 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,018 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,584 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1752 100m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,07 100m2
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,3878 tấn
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9 cái
78 Xây gạch không nung 5x9x18, xây móng chiều dày 5,7452 m3
79 Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao 0,256 m3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,052 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,496 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 35,08 m2
83 SXLD nắp đậy bể nước bằng tôn khung kẽm hộp( sơn hoàn thiện và phụ kiện) 1 Cái
84 SXLD Thang thăm bể bằng inox 304 1 Cái
85 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 12,334 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,334 m3
87 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,762 100m2
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,0551 100m2
89 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 3,805 10m
90 Trám khe 2x4 của sân đỗ 3,805 10m
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 16 bộ
92 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 8 cái
93 Lắp đặt đèn trang trí nổi 7 bộ
94 Lắp đặt đèn pha led 50W 2 bộ
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt 9 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt 8 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi 28 cái
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 50 hộp
99 Lắp đặt tủ điện chính 1 1 tủ
100 Lắp đặt bảng điện phòng 6 hộp
101 Lắp đặt các automat 3 pha 32A 1 cái
102 Lắp đặt các automat 3 pha 25A 5 cái
103 Lắp đặt các automat 2 pha 25A 5 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 3 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 1 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 10 m
107 Lắp đặt dây đơn 10mm2 10 m
108 Lắp đặt dây đơn 6mm2 150 m
109 Lắp đặt dây đơn 4mm2 30 m
110 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 800 m
111 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 1.200 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 1.000 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm 50 m
114 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 máy
115 Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m 6 cọc
116 Khoan lỗ tiếp địa D100 sâu 15m bằng phương pháp khoan giếng 1 lỗ
117 Vật tư phụ (kẹp giữ cáp, nối cáp,...) 1 gói
118 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
122 Lắp đặt gương soi 4 cái
123 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 3 bộ
124 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
125 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm 1 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,4 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm 0,5 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm 0,3 100m
129 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 80 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 195 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn 38 cái
132 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 6 cái
133 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm 1 cái
134 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm 3 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,25 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,25 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,2 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,1 100m
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 25 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 30 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 30 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 15 cái
143 Lắp đặt xi phông 3 cái
144 Lắp đặt họng thông tắc 4 cái
145 Lắp đặt cầu chắn rác inox 17 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm 1 100m
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm 51 cái
148 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,663 100m
149 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,867 100m
150 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy 1 1 cột
151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 2,1 1m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,15 m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,71 m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,08 m3
155 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0057 100m2
156 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0116 100m3
157 Kẹp nối xuyên cách điện 4 cái
158 Khóa néo cáp vặn xoắn 6 bộ
159 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 2 bộ
160 Giá móc cáp cột BTLT 7 bộ
161 Đai thép khóa đai 8 cái
162 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo 1 1 bộ
163 Dây tiếp địa đồng trần M25 30 m
164 Nối cọc, kẹp nối cáp 1 cái
165 Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, L=2,4m 6 cọc
166 Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->