Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hội Hợp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 11:50:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,548,249,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,22 | m3 |
| 2 | Bó vỉa bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 178 | m |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,41 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.029 | m2 |
| 5 | Lót bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.746,1 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 374,61 | m3 |
| 7 | Lát nền đá Thanh Hóa kích thước 300x600x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.746,1 | m2 |
| 8 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,7415 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,581 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5116 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,0951 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,6344 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,58 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,23 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5517 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,91 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230 | 1cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 21 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2714 | tấn |
| 22 | Tấm Composite 100x42x5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,71 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,871 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,6543 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8848 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,4005 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,95 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,0208 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,849 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,975 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp choá đèn + bóng đèn cao áp công suất 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | choá |
| 2 | Thay cần đèn cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 264 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 6 | Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 264 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D30/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 264 | m |
| 9 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột ≤ 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 11 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | đầu cáp |
| 16 | Đào xúc đất Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m3 |
| 18 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẤNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,848 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,377 | m3 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 418,88 | m |
| 4 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,08 | m2 |
| 5 | SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m2 |
| 6 | SX lắp dựng vách kính, ô gió cửa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,768 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5171 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,906 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 284,6936 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 252,4954 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 497,2905 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 442,7015 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 175,1204 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,8414 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 939,992 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,177 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0262 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,264 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,424 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 330,864 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,5621 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch creramic KT 600x600, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 537,189 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 315,0092 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 213,8374 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,1244 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,3442 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 268,0546 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 427,6748 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.551,0392 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 911,8316 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.462,8708 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5097 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5097 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 337,4278 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0086 | 100m2 |
| 30 | Úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,2 | m |
| 31 | Tay vin cầu thang (Bao gồm cả nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | md |
| 32 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 33 | SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 4 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,2 | m2 |
| 34 | SX lắp dựng vách kính, ô gió cửa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,054 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2037 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8225 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ quạt trần, bóng đèn và hệ thống ổ điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại bảo vệ áptomát vào tường gạch loại 550x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại bảo vệ áptomát vào tường gạch loại 300x200x150 ( tính cho mỗi phòng 01 tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 404 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 581 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 591 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp âm tường chứa: ổ cắm, công tác, áp tô mát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 70 | Bật đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 71 | Gia công, lắp đặt kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | kg |
| 73 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,0513 | m3 |
| 2 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,0273 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,971 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2905 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6396 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2791 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1246 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2627 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2125 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7857 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,0703 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4807 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,1912 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,3377 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9002 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.177,7796 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,9048 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,84 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.381,6844 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,13 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 801,2 | kg |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,1 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2618 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5516 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3168 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1276 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,146 | tấn |
| 13 | Sản xuất bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 15 | Bu lông M14-500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1255 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1255 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1346 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2532 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2532 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,128 | 100m2 |
| 24 | Úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,1 | md |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 288 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,4 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,044 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,912 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6542 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2672 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5836 | tấn |
| 13 | Sản xuất bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5125 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5125 | tấn |
| 15 | Bu lông M14-500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,05 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4893 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4893 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1454 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4362 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5816 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0872 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0872 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9804 | 100m2 |
| 24 | Úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,65 | md |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,32 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,9974 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,363 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0597 | tấn |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,608 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6871 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0469 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 267,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6849 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0325 | tấn |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,5459 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1255 | 100m3 |
| I | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi