Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441397-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210348986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Hội Hợp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 11:50:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,548,249,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,22 m3
2 Bó vỉa bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 178 m
3 Trồng cỏ nhung Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,41 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.029 m2
5 Lót bạt chống mất nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.746,1 m2
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 374,61 m3
7 Lát nền đá Thanh Hóa kích thước 300x600x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.746,1 m2
8 Đào móng hố ga, rãnh thoát nước Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76,7415 1m3
9 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,581 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5116 100m3
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,0951 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,6344 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 173,58 m2
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,23 m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5517 tấn
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5472 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,91 m3
18 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 230 1cấu kiện
19 Ván khuôn mũ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,144 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,576 m3
21 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2714 tấn
22 Tấm Composite 100x42x5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,71 m2
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,871 m3
25 Đào móng băng bằng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,6543 1m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8848 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,4005 m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,95 m3
29 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,0208 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,849 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 69,975 m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Lắp choá đèn + bóng đèn cao áp công suất 100W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 choá
2 Thay cần đèn cao áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 264 m
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 tủ
6 Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
7 Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 264 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D30/40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 264 m
9 Rải dây đồng trần M10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,64 100m
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột ≤ 8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cột
11 Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
12 Làm tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 1 bộ
13 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bảng
14 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 m3
15 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 đầu cáp
16 Đào xúc đất Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m3
18 Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 ht
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẤNG 08 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 118,848 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,377 m3
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 418,88 m
4 SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,08 m2
5 SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 72 m2
6 SX lắp dựng vách kính, ô gió cửa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,768 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5171 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,906 100m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 284,6936 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 252,4954 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 497,2905 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 442,7015 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 175,1204 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 191,8414 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 939,992 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 220,177 m2
11 Phá dỡ bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0262 m2
12 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105,264 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,424 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 330,864 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,5621 m3
16 Lát nền, sàn gạch creramic KT 600x600, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 537,189 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 315,0092 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 213,8374 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,1244 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,3442 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 268,0546 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 427,6748 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.551,0392 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 911,8316 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.462,8708 m2
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5097 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5097 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 337,4278 1m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0086 100m2
30 Úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 55,2 m
31 Tay vin cầu thang (Bao gồm cả nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 md
32 SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,84 m2
33 SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 4 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 67,2 m2
34 SX lắp dựng vách kính, ô gió cửa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,054 m2
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2037 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8225 m2
37 Tháo dỡ quạt trần, bóng đèn và hệ thống ổ điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 bộ
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
40 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 bộ
41 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
42 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
44 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
45 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cái
47 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
49 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 m
50 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 m
51 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 m
52 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 m
53 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 m
54 Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại bảo vệ áptomát vào tường gạch loại 550x400x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại bảo vệ áptomát vào tường gạch loại 300x200x150 ( tính cho mỗi phòng 01 tủ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
57 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 180 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 404 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 581 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 591 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 290 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105 m
65 Lắp đặt hộp âm tường chứa: ổ cắm, công tác, áp tô mát Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64 cái
66 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cọc
67 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
68 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
69 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
70 Bật đỡ dây thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 66 cái
71 Gia công, lắp đặt kẹp kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Sơn chống rỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 kg
73 Bình sứ lắp kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 128,0513 m3
2 Đào móng băng Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 184,0273 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,971 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2905 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6396 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2791 100m2
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1246 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2627 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2125 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0086 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,076 tấn
12 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,7857 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,0703 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4807 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 94,1912 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,3377 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9002 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.177,7796 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 203,9048 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 101,84 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.381,6844 m2
22 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8012 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,13 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn tĩnh điện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 801,2 kg
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 72 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,1 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,7 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2618 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,728 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5516 m3
8 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,864 m3
9 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,32 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3168 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1276 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,146 tấn
13 Sản xuất bản mã chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1296 tấn
14 Lắp đặt bản mã chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1296 tấn
15 Bu lông M14-500 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,4 kg
16 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1255 tấn
17 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1255 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0366 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,098 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1346 tấn
21 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2532 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2532 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,128 100m2
24 Úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,1 md
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,08 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 288 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,8 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 140,4 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,8 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,044 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,912 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,6542 m3
8 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,456 m3
9 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,064 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2672 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5107 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5836 tấn
13 Sản xuất bản mã chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5125 tấn
14 Lắp đặt bản mã chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5125 tấn
15 Bu lông M14-500 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129,05 kg
16 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4893 tấn
17 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4893 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1454 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4362 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5816 tấn
21 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0872 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0872 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9804 100m2
24 Úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 72,65 md
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,32 1m2
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 158,9974 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,363 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0597 tấn
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,608 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6871 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0469 100m3
7 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 267,84 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6849 tấn
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0325 tấn
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,5459 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1255 100m3
I Dự phòng
1 Chi phí dự phòng ≥(Chi phí xây dựng) x5% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->