Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Nền mặt đường và thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Nền mặt đường và thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 11:42:00 đến ngày 2021-04-26 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 623,26 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225,04 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2504 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đất cấp II độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5901 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 284,41 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,0913 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6828 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,087 | 100m3 |
| D | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa tiêu chuẩn 5.5kg/m2 dày 4.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1117 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,112 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm ( đá 4x6cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,058 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Gạch xây vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,58 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 387,68 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,55 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,77 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8799 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3084 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 969 | cái |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Gạch xây vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,06 | m3 |
| 2 | Trát tường ga dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,2 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,79 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3274 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0899 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62 | cái |
| H | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đào móng cống ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,61 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2376 | 100m3 |
| I | TƯỜNG CỌC TRE PHÊN NỨA | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,671 | 100m |
| 2 | Tre giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8026 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352,1 | m2 |
| J | KÈ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2933 | 100m |
| 2 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1686 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2148 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0885 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,34 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0649 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi