Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Dương |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (NSTT và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 11:37:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,065,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3992 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 77,688 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,8144 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 276,7632 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 123,1751 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 933,1894 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 408,9346 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 345,7244 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,2361 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,024 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,396 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4577 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,8956 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,475 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,8504 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,1208 | m3 |
| 21 | Đào móng, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4621 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5746 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,2926 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9326 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2817 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0221 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2747 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0637 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3241 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1006 | tấn |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4629 | 100m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7263 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,9034 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,017 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,017 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8592 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2214 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6926 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0764 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8122 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0298 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5343 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1896 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5633 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3467 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,2536 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1726 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3184 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,979 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0636 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44,7496 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8478 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 260,7079 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 539,3984 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,3352 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 112,59 | m2 |
| 60 | Đắp vữa trang trí cột, trụ, lan can... | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 673,169 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.185,1292 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 432,8906 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,7098 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 204,54 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,88 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,36 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,72 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 01 cánh mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 70 | Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,04 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3014 | tấn |
| 72 | Gia công lan can INOX304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7671 | tấn |
| 73 | Tấm nhựa composite ngăn tiểu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,52 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,7098 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,7098 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,7098 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,475 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,8504 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,362 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3655 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1241 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2269 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2212 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2212 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 204,784 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0082 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,25 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp cài ATM kim loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 850 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 620 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.655 | m |
| 111 | Tủ điện KT: 400x300x150 tôn dày 1,5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện KT: 220x200x150 tôn dày 1,5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,6 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cọc |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 158 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 121 | Van cửa PPR D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Van cửa PPR D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Tê đều PPR D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 124 | Tê thu PPR D32/20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Tê đều PPR D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 129 | Côn thu PPR D32 /25,20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê đều D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê thu D90/60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê thu D60/34 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 140 | măng sông nối D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 141 | măng sông nối D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 150 | Vòi tiểu nữ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Vòi ấn tiểu nam | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 154 | Máy bơm nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm khung bàn đá chậu rửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 156 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,576 | m2 |
| B | Hạng mục nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,51 | 1m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1365 | 100m2 |
| 5 | Bạt lót nền | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 198 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,06 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7125 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4582 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7125 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4582 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,9408 | 100m2 |
| C | Hạng mục sân vườn bồn hoa | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,0718 | m3 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 189,5292 | m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 146 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | m |
| 5 | Đất màu trồng cây các bồn hoa: | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 262,6564 | m3 |
| 6 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kich thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | 1 cây / 90 ngày |
| 10 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 215 | m |
| 11 | Cây ngâu cắt tỉa cao 0,5-1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cây |
| 12 | Cây giáng Hương cao 4m, ĐK cách gốc 1m 12-15cm, cao>=4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cây |
| 13 | Cỏ nhung nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 371 | m2 |
| 14 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cây |
| 16 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,43 | 100 m2 |
| 17 | Trồng cỏ nhung | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,71 | 100 m2 |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | 1 cây / 90 ngày |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,14 | 100m2/lần |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | gốc |
| 22 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,565 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,565 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,1 | 100m2 |
| 25 | Mua thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 449,652 | tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,1 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,4965 | 100tấn |
| 28 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,945 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.630 | m2 |
| 30 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,78 | 1m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7268 | 1m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6148 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,3 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,4288 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1524 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 173,624 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,83 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5962 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4818 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 226 | cái |
| 41 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 258 | cái |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,676 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 159,96 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,25 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4005 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 150 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,32 | 1m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,832 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,32 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 52 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | bộ |
| 53 | Ống luồn cáp HDPE D40/30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 396 | m |
| 54 | Băng báo hiệu cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 111 | m |
| 55 | Dây tiếp địa M10 : | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 396 | m |
| 56 | Rải cáp ngầm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,96 | 100m |
| 57 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3 | 100m |
| 58 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | 1 bộ |
| 59 | Lắp choá đèn +bóng đèn led 100W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cột thép bắt giác cao 7m dày 3mm bằng máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | 1 cột |
| 61 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | bảng |
| 62 | Lắp cửa cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | cửa |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 65 | cái |
| 65 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52 | đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi