Gói thầu: Khu hành chính Đảng ủy, Ủy ban nhân dân Phường 5, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438182-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
Tên gói thầu Khu hành chính Đảng ủy, Ủy ban nhân dân Phường 5, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210421941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vĩnh Long
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 11:29:00 đến ngày 2021-04-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,538,210,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU HÀNH CHÍNH:
1 Phá dỡ nền gạch men Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 418,58 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 - KT gạch men 400x400mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 418,58 m2
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ lắp lại ống cấp thoát nước Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,2 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - KT gạch men 300x300mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,2 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,6 m2
6 Phá dỡ lớp vữa láng vữa xi măng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 225,8 m2
7 Lát đá granite bậc tam cấp Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,6 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.888,08 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 700,544 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.888,08 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 700,544 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.677,944 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.017,28 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 225,8 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 225,8 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,688 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,688 1m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6468 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0493 100m2
21 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,2 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
B KHU HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch men Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 218,39 m2
2 Phá dỡ vửa lát nền Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 445,97 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 - KT gạch men 400x400mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 218,39 m2
4 Phá dỡ tam cấp xây gạch Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,304 m3
5 Xây tam cấp bằng thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,304 m3
6 Lát đá bậc tam cấp Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,04 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,04 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.150,94 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 434,146 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.150,94 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 434,146 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.240,646 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 409,2 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 356,27 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 356,27 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,428 100m2
19 Tháo dỡ trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 368,5 m2
20 Trần bằng tấm Prima hoa văn 50x50cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 368,5 m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch men Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,44 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ lắp lại ống cấp thoát nước Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - KT gạch men 300x300mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,44 m2
4 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 KT gạch 200x250mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,6 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,92 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,36 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,36 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,92 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,12 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,16 m2
11 Lắp dựng cửa khung nhôm kính nhà vệ sinh Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
D NHÀ CẦU NỐI, HÀNH LANG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,24 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,24 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,24 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m2
E NHÀ XE
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,561 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,561 1m2
F NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,2 m2
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 KT gạch 200x300mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,2 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 269,88 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 269,88 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,28 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,6 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,52 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0062 m2
9 Sơn thép các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,5262 1m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 100m2
G NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,36 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,36 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,4 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,96 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m2
H HÀNG RÀO
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,92 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,92 1m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 684,376 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 568,044 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,332 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 684,376 m2
7 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,61 m2
I SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 255 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 100m2
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6375 100m3
5 Rải tấm nhựa tái sinh chống mất nước bê tông Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,739 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,39 m3
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133 cấu kiện
2 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,752 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,9 m2
4 Nạo vét rãnh thoát nước hiện hữu, chiều dày 0,2m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,64 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133 cái
K BỒN HOA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,875 m2
2 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 - bồn bông Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,971 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,66 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 278,25 m2
L HỆ THỐNG DIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m3
2 Đắp đất nền móng trụ đèn tính 50% đất đào Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,25 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3477 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0223 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m2
7 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, Cột đèn BTCT cao 7,5m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
8 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 35mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 100m
9 Lắp đặt sứ + rack + bulong M16x300 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
10 Lắp cần đèn Led fi 49, chiều dài cần đèn L Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cần đèn
11 Lắp đèn led 150W ở độ cao ≤12m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 Bộ
12 Lắp đặt MCCB 2 cực một chiều ≤100 Ampe Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Lắp hộp MCCB Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->