Gói thầu: Khu hành chính Đảng ủy, Ủy ban nhân dân Phường 5, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Khu hành chính Đảng ủy, Ủy ban nhân dân Phường 5, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 11:29:00 đến ngày 2021-04-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,210,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU HÀNH CHÍNH: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,58 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 - KT gạch men 400x400mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,58 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ lắp lại ống cấp thoát nước | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - KT gạch men 300x300mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng vữa xi măng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,8 | m2 |
| 7 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.888,08 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700,544 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.888,08 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700,544 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.677,944 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.017,28 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,8 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,8 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6468 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0493 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| B | KHU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vửa lát nền | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 445,97 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 - KT gạch men 400x400mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,39 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tam cấp xây gạch | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 5 | Xây tam cấp bằng thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,04 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,04 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,94 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,146 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,94 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,146 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240,646 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 409,2 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,27 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,27 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,5 | m2 |
| 20 | Trần bằng tấm Prima hoa văn 50x50cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,5 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ lắp lại ống cấp thoát nước | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - KT gạch men 300x300mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 KT gạch 200x250mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,92 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,12 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính nhà vệ sinh | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| D | NHÀ CẦU NỐI, HÀNH LANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,24 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,24 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,561 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,561 | 1m2 |
| F | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 KT gạch 200x300mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,88 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,88 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,28 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0062 | m2 |
| 9 | Sơn thép các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5262 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 100m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,36 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,92 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,92 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 684,376 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 568,044 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,332 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 684,376 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,61 | m2 |
| I | SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6375 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm nhựa tái sinh chống mất nước bê tông | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,739 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,39 | m3 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 4 | Nạo vét rãnh thoát nước hiện hữu, chiều dày 0,2m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cái |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,875 | m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 - bồn bông | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,66 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,25 | m2 |
| L | HỆ THỐNG DIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng trụ đèn tính 50% đất đào | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3477 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, Cột đèn BTCT cao 7,5m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 8 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 35mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt sứ + rack + bulong M16x300 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn Led fi 49, chiều dài cần đèn L | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cần đèn |
| 11 | Lắp đèn led 150W ở độ cao ≤12m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp hộp MCCB | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi