Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Cống Rạch Ông Tường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430406-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng Cống Rạch Ông Tường
Số hiệu KHLCNT 20210430371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 11:18:00 đến ngày 2021-04-26 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,882,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,200,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,26 M3
2 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 Tấn
5 Coffa thép bản đáy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100M2
6 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,05 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,043 Tấn
8 Coffa thép tường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 100M2
9 Bê tông mặt trần cống, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt trần cống cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt trần cống cao 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 Tấn
12 Coffa thép mặt trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100M2
13 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 M3
14 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 M3
15 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 M3
16 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 Tấn
20 Mua và lắp đặt khớp nối O250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 Mét
21 Bao tải nhựa đường 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 M2
22 Coffa thép bản đáy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100M2
23 Coffa thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100M2
24 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,45 M3
25 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 M3
26 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,62 M3
27 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 M3
28 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 M3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,581 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 Tấn
34 Mua và lắp đặt khớp nối O250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 Mét
35 Bao tải nhựa đường 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 M2
36 Coffa thép bản đáy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100M2
37 Coffa thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 100M2
38 Coffa thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100M2
39 Bê tông bản đáy, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 M3
40 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 M3
41 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 M3
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 Tấn
44 Coffa thép bản đáy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100M2
45 Coffa thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100M2
46 Bê tông cơ đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 M3
47 Bê tông mái dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 M3
48 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 M3
49 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 M3
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 Tấn
51 Coffa thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100M2
52 Trải vải địa kỹ thuật mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 100M2
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100M
54 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 M3
55 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 M3
56 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 M3
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 Tấn
61 Coffa thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100M2
62 Coffa thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100M2
63 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 M3
64 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M3
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 Tấn
67 Coffa thép sân nối tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100M2
68 Mua lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,79 kg
69 Bu lông D22; L=640 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 M2
71 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 M3
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 Tấn
74 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đk ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 100m
75 Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 Tấn
76 Coffa thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100M2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 M3
78 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 M3
79 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 Tấn
80 Coffa thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100M2
81 Lắp đặt cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
82 Sơn cọc 2 màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 M2
83 Cột biển báo tên cống (Cột cao 3,2m, bảng hiệu 30cm*90cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
85 Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
86 Rọ đá (dây đan 2,4/3,4, dây viền 2,7/3,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,1 m2
87 Đá hộc (KL mua=0,8*KL định hình theo rọ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m3
88 Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100M2
89 Trải vải địa kỹ thuật mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100M2
90 Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,677 100M
91 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,335 100m
92 Mua cừ tràm L=3,7m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,162 100m
93 Mua cừ tràm L=3,0m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,18 100m
B PHẦN XÂY LẮP: ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình trên nền đất mềm yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,002 100M3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 M3
C PHẦN XÂY LẮP: ĐẮP ĐẤT
1 Đào xúc đất móng để đắp bằng máy đào 1,25m3 (Vđào=Vđắp*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,482 100M3
2 Đắp cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,397 100M3
3 Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,223 100M3
4 Cát mua (Vmua= Vđắp*1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,47 m3
5 Đắp cát bằng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 100M3
6 Đào kênh dẫn dòng công trình bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,628 100M3
7 Đắp đất bờ chắn bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sd đất tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100M3
8 San trả lại mặt bằng kênh dẫn dòng, không yêu cầu độ đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,628 100M3
9 Đào phá bờ chắn bằng máy trả lại hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100M3
10 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 100m
11 Mua cừ dừa L=8m để đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 100m
12 Mua cừ dừa L=8m để giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
13 Cáp neo ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 m
14 Oc xiết cáp ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 bộ
15 Thép buộc ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 Tấn
16 Trải vải cà tăng đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 100M2
17 Trải vải địa kỹ thuật đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 100M2
18 Trải tấm PP đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 100M2
19 Bơm cát đê quây cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,516 100m3
20 Đắp đất đê quây 2 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Sd đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 100M3
21 Đào phá đê quây 1 (Phía trong rạch Ong Tường) bằng máy đào đứng trên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100M3
22 Đào phá đê quây 2 (phía ngoài sông Bảo Định) bằng máy đào đứng trên sà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,413 100M3
23 Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,813 100M3
24 Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên bờ (Vận dụng định mức Tháo dỡ đường ống bằng 0,6 công lắp đặt, tính công nhổ=0,6*công đóng) - Đê quây 1 phía trong rạch Ông Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
25 Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan (Vận dụng định mức tháo dỡ đường ống bằng 0,6 công lắp đặt, tính công nhổ=0,6*công đóng) - Đê quây 2 phía ngoài sông Bảo Định Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 100m
26 Đóng cừ làm rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
27 Mua cừ tràm L=4,5m hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
28 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
29 Đào bóc lớp phong hóa 30cm bãi đào lỏi (Vph=600*0,3=180m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100M3
30 Đào lỏi đất đủ để đắp bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,664 100M3
31 Bù cát vào lỏi đào bằng máy (Sd cát phá đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,288 100M3
32 Bơm cát vào lỏi cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,339 100m3
33 San ủi lại lớp đất phong hóa trả lại hiện trạng (Vsan=Vph) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100M3
34 Bơm nước hố móng công suất 5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ca
35 Trải đá cấp phối 0*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100M3
36 Sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,488 m3
37 Đắp sỏi đỏ, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->