Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 06 phòng học và 02 phòng chức năng Trường TH và THCS Thuận Lợi, xã Thuận Lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440416-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 06 phòng học và 02 phòng chức năng Trường TH và THCS Thuận Lợi, xã Thuận Lợi
Số hiệu KHLCNT 20210416730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 11:17:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,631,208,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật 2,4038 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 17,908 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ kỹ thuật 1,9031 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ kỹ thuật 67,978 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ kỹ thuật 1,2193 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà (Báo giá Tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ kỹ thuật 60,9658 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật 0,6097 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật 2,4388 100m3/1km
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ kỹ thuật 39,3408 m3
10 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo hồ sơ kỹ thuật 6,38 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 15,024 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 6,96 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 44,091 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ kỹ thuật 7,47 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ kỹ thuật 8 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 8,511 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 36,5362 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 64,518 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 6,979 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 3,4098 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ kỹ thuật 1,2308 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ kỹ thuật 2,201 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ kỹ thuật 1,0361 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ kỹ thuật 4,1967 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ kỹ thuật 7,4906 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ kỹ thuật 1,0171 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ kỹ thuật 0,3127 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1629 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 2,5944 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,568 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 1,8149 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,5858 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 1,6173 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,81 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 3,4852 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 0,6067 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,4496 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 2,2096 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 0,4587 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1236 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1319 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2331 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2656 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 6,0475 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1604 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 0,3391 tấn
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 12,585 m3
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 2,1438 m3
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 0,68 m3
50 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 63,9456 m3
51 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 97,6955 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 324,17 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 427,615 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 311,406 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 39,23 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Trong nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 84,95 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 66,1018 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trong nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 212,554 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 682,1 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 38,26 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trong nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 41,2 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ kỹ thuật 79,48 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ kỹ thuật 1.150,5958 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ kỹ thuật 722,325 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ kỹ thuật 438,3018 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ kỹ thuật 1.434,619 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 165,85 m
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 207,2 m
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 652,4 m2
70 Ốp đá chẻ tư do vào chân tường: Theo hồ sơ kỹ thuật 29,93 m2
71 Ốp gạch sứ mầu đỏ 70x200mm. Theo hồ sơ kỹ thuật 64,04
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 499,94 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 8,4 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 91,642 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 37,699 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 39,4 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ kỹ thuật 39,4 m2
78 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ kỹ thuật 1,4032 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ kỹ thuật 1,4032 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo hồ sơ kỹ thuật 4,8573 100m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ kỹ thuật 142,4 m2
82 Vách kính khung sắt mặt tiền Theo hồ sơ kỹ thuật 13,617 m2
83 SX hoa suất hoa sắt cửa (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ kỹ thuật 19,36 m2
84 SX cửa đi khung sắt (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ kỹ thuật 49,92 m2
85 SX cửa sổ khung sắt (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ kỹ thuật 92,48 m2
86 SX vách kính khung sắt dày 5ly (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ kỹ thuật 13,617 m2
87 SX kính dày 5 ly cửa đi cử sổ khung sắt (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ kỹ thuật 123,584 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ kỹ thuật 156,017 m2
89 Khóa cửa Khóa bấm: (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ kỹ thuật 16 bộ
90 SXLD lan can Inox 304 D60 dày 1,6ly Theo hồ sơ kỹ thuật 59,9 md
91 SXLD lan can ram rốc INOX Theo hồ sơ kỹ thuật 15,57 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 7,216 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ kỹ thuật 66 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ kỹ thuật 9 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ kỹ thuật 17 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ kỹ thuật 32 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ kỹ thuật 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ kỹ thuật 32 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ kỹ thuật 11 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt tử điện KT 350*500 Theo hồ sơ kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ kỹ thuật 10 hộp
12 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ kỹ thuật 1.894 m
13 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ kỹ thuật 336 m
14 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ kỹ thuật 422 m
15 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ kỹ thuật 208 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ kỹ thuật 353 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ kỹ thuật 340 m
18 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ kỹ thuật 6 cọc
19 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ kỹ thuật 44 m
C MƯƠNG CHÔN CÁP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 6,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ kỹ thuật 3,75 m3
D HỐ TIẾP ĐỊA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,18 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ kỹ thuật 0,064 m3
3 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 0,08 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 2,4 m2
E HỆ THỒNG CHỐNG SÉT
1 Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) Theo hồ sơ kỹ thuật 1 bao
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ kỹ thuật 1 cọc
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ kỹ thuật 20 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Theo hồ sơ kỹ thuật 60 m
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 5,478 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ kỹ thuật 2,036 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0344 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1298 100m3
5 Mua đất để đáp nền nhà (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ kỹ thuật 9,538 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0095 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ kỹ thuật 5,4655 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 2,079 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,735 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 1,01 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,763 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0796 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1161 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0959 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0773 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,114 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0202 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0476 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 4,946 m3
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 0,684 m3
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 0,248 m3
22 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 4,6395 m3
23 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 11,3572 m3
24 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 0,272 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 77,98 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 51,0346 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 19,2 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 3,62 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 6,4 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 4,535 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trong nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 2,99 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ kỹ thuật 129,0146 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ kỹ thuật 17,545 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ kỹ thuật 60,4246 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ kỹ thuật 86,135 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 73,792 m2
37 SXLD vách ngăn chịu nước bằng tấm compact HPL ( phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ kỹ thuật 1,35 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 28,04 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 3,96 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 23,72 m2
41 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1326 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1326 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ kỹ thuật 0,4087 100m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ kỹ thuật 11,3056 m2
45 SX cử đi cửa sổ khung kính mờ Theo hồ sơ kỹ thuật 11,3056 m2
46 Cung cấp lắp đặt khóa cửa Theo hồ sơ kỹ thuật 6 Bộ
47 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo hồ sơ kỹ thuật 29,07 m2
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,3067 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0294 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2773 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,924 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,8 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 1,114 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ kỹ thuật 0,08 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0521 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 5,12 m3
10 SX cống li tâm D1000 giềng thấm (Báo giá công tại cơ sở Hùng Vương) Theo hồ sơ kỹ thuật 3 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống D1000 Theo hồ sơ kỹ thuật 3 cái
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 32,8 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ kỹ thuật 32,8 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 5,52 m2
15 Lớp đá hộc, Lớp đá 4x6, Lớp sỏi cuội Theo hồ sơ kỹ thuật 1,44 m3
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ kỹ thuật 60 m
5 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ kỹ thuật 104 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ kỹ thuật 62 m
8 Tử điện 300x300 Theo hồ sơ kỹ thuật 1 cái
I HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,12 100m
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ kỹ thuật 4 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ kỹ thuật 4 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ sả nhấn Theo hồ sơ kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ kỹ thuật 8 bộ
10 Lắp đặt van xả ĐK 27 ( loại tay gạt) Theo hồ sơ kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt côn, co , đường kính co, cút 34mm Theo hồ sơ kỹ thuật 23 cái
13 Lắp đặt co, tê đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ kỹ thuật 15 cái
14 Lắp đặt co, tê đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ kỹ thuật 20 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ kỹ thuật 8 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 4,524 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ kỹ thuật 1,508 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật 3,016 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0578 100m3
5 Mua đất để đắp nền nhà (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ kỹ thuật 3,1233 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0312 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 3,61 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 1,508 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,758 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,4388 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,3318 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0758 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,121 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0822 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1003 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0131 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0296 tấn
18 SXLD thép góc L30*30*3 vị trí rửa tay Theo hồ sơ kỹ thuật 12,92 kg
19 SXLD máng Inox 3 mặt Theo hồ sơ kỹ thuật 3,32 m2
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 2,5925 m3
21 Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 1,352 m3
22 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 9,5437 m3
23 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1078 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 66,136 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 78,2129 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 14,5 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 6,98 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 2,416 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 6,88 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 3,64 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 2,58 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 12 m
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ kỹ thuật 15,516 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ kỹ thuật 181,3449 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 52,32 m2
36 SXLD vách ngăn chịu nước bằng tấm compact HPL(phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ kỹ thuật 43,491 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 38,93 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 2,08 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ kỹ thuật 2,08 m2
40 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2595 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2595 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ kỹ thuật 0,541 100m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ kỹ thuật 3 m2
44 SX cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly Theo hồ sơ kỹ thuật 3 m2
K HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1958 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1958 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,846 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,71 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,646 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0204 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0498 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo hồ sơ kỹ thuật 5 cái
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 4,4232 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0498 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 4,2237 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 0,684 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 37,056 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ kỹ thuật 37,056 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ kỹ thuật 4,275 m2
16 Lớp sỏi trứng, Lớp đá dăm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,63 m3
17 Lớp than củi Theo hồ sơ kỹ thuật 0,21 m3
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ kỹ thuật 2 hộp
6 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ kỹ thuật 60 m
7 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ kỹ thuật 60 m
8 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ kỹ thuật 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ kỹ thuật 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ kỹ thuật 50 m
M 8/ CÔNG TÁC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,84 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,52 100m
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ kỹ thuật 12 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ kỹ thuật 5 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ kỹ thuật 12 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt van bi tay gạt PVC D34 Theo hồ sơ kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt tê chia kim loại D21 Theo hồ sơ kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt co, lơi, y, tê cong nhựa,đường kính d=114mm Theo hồ sơ kỹ thuật 42 cái
14 Lắp đặt co, lơi, y, tê cong nhựa, đường kính d=90mm Theo hồ sơ kỹ thuật 36 cái
15 Lắp đặt co,lơi, tê, Y nhựa, đường kính d=60mm Theo hồ sơ kỹ thuật 30 cái
16 Lắp đặt côn nhựa 34-27 Theo hồ sơ kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt côn 90-60 Theo hồ sơ kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt côn 114-60 Theo hồ sơ kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt co, tê, lơ 42 Theo hồ sơ kỹ thuật 6 cái
20 Lắp đặt co nhựa, đường kính d=34mm Theo hồ sơ kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đăt co, lơi, tê, đường kính d=27mm Theo hồ sơ kỹ thuật 54 cái
22 Lắp đăt co 27 ren trong 21 Theo hồ sơ kỹ thuật 20 cái
23 Lắp đăt co 27 ren ngoài 21 Theo hồ sơ kỹ thuật 5 cái
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 2,6335 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ kỹ thuật 2,6335 m3
N HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ kỹ thuật 6,9371 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 48,5597 m3
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ kỹ thuật 30 10m
O HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2104 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1112 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1112 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1145 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1145 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 1,2376 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 1,867 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ kỹ thuật 2,2548 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 1,944 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 1,004 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0868 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ kỹ thuật 0,3758 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2328 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1144 100m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 37,58 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo hồ sơ kỹ thuật 25,84 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 11,44 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0511 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0631 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,05 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2366 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,0516 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2248 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,1397 tấn
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ kỹ thuật 54,913 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ kỹ thuật 54,913 m2
27 Gia công lan can Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2345 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ kỹ thuật 10 m2
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo hồ sơ kỹ thuật 1 bể
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ kỹ thuật 3 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ kỹ thuật 3 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,15 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,15 100m
P HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ kỹ thuật 18 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ kỹ thuật 32 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ kỹ thuật 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,25 100m
5 Máy bơm hỏa tiễn 2 HP Theo hồ sơ kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ kỹ thuật 82 m
7 Cáp treo bơm bằng D6mm Theo hồ sơ kỹ thuật 82 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ kỹ thuật 0,82 100m
9 Nắp giếng tấm thép dày 3ly Theo hồ sơ kỹ thuật 1 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 0,2239 m3
Q HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,023 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 1,688 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật 0,64 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ kỹ thuật 0,064 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật 1,716 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật 3,94 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ kỹ thuật 7,76 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật 8,572 m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 1,168 m2
10 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ kỹ thuật 0,7953 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ kỹ thuật 0,3076 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ kỹ thuật 0,148 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ kỹ thuật 0,4045 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ kỹ thuật 23,66 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ kỹ thuật 1,168 100m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ kỹ thuật 33,785 m2
R THIẾT BỊ
1 Bàn giáo viên Theo mô tả tại chương V 8 cái
2 Ghế giáo viên Theo mô tả tại chương V 8 cái
3 Bộ bàn ghế học sinh tiểu học Theo mô tả tại chương V 120 Bộ
4 Bảng chống lóa Theo mô tả tại chương V 8 cái
5 Tủ đựng hồ sơ Theo mô tả tại chương V 8 cái
6 tivi Theo mô tả tại chương V 8 cái
7 Giá treo tivi Theo mô tả tại chương V 8 cái
8 Kim thu sét Theo mô tả tại chương V 1 Bộ
9 Bình chữa cháy CO2 Theo mô tả tại chương V 2 Bình
10 Bình bột chữa cháy MZF Theo mô tả tại chương V 2 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->