Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 06 phòng học và 02 phòng chức năng Trường TH và THCS Thuận Lợi, xã Thuận Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 06 phòng học và 02 phòng chức năng Trường TH và THCS Thuận Lợi, xã Thuận Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 11:17:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,631,208,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,4038 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 17,908 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,9031 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ kỹ thuật | 67,978 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,2193 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà (Báo giá Tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 60,9658 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,6097 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,4388 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 39,3408 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 15,024 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 44,091 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8,511 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 36,5362 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 64,518 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,979 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,4098 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,2308 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,201 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,0361 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4,1967 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ kỹ thuật | 7,4906 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,0171 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,3127 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,5944 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,568 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,8149 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,5858 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,6173 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,4852 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,6067 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,4496 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,2096 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,4587 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2331 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2656 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,0475 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,3391 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 12,585 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,1438 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 63,9456 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 97,6955 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 324,17 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 427,615 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 311,406 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 39,23 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Trong nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 84,95 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 66,1018 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trong nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 212,554 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 682,1 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 38,26 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trong nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 41,2 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ kỹ thuật | 79,48 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1.150,5958 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 722,325 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 438,3018 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1.434,619 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 165,85 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 207,2 | m |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 652,4 | m2 |
| 70 | Ốp đá chẻ tư do vào chân tường: | Theo hồ sơ kỹ thuật | 29,93 | m2 |
| 71 | Ốp gạch sứ mầu đỏ 70x200mm. | Theo hồ sơ kỹ thuật | 64,04 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 499,94 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 91,642 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 37,699 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 39,4 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ kỹ thuật | 39,4 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,4032 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,4032 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4,8573 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 142,4 | m2 |
| 82 | Vách kính khung sắt mặt tiền | Theo hồ sơ kỹ thuật | 13,617 | m2 |
| 83 | SX hoa suất hoa sắt cửa (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 19,36 | m2 |
| 84 | SX cửa đi khung sắt (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ khung sắt (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 92,48 | m2 |
| 86 | SX vách kính khung sắt dày 5ly (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 13,617 | m2 |
| 87 | SX kính dày 5 ly cửa đi cử sổ khung sắt (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 123,584 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 156,017 | m2 |
| 89 | Khóa cửa Khóa bấm: (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 16 | bộ |
| 90 | SXLD lan can Inox 304 D60 dày 1,6ly | Theo hồ sơ kỹ thuật | 59,9 | md |
| 91 | SXLD lan can ram rốc INOX | Theo hồ sơ kỹ thuật | 15,57 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 7,216 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tử điện KT 350*500 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ kỹ thuật | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1.894 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 336 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 422 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 208 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ kỹ thuật | 353 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ kỹ thuật | 340 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 44 | m |
| C | MƯƠNG CHÔN CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| D | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| E | HỆ THỒNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | bao |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 60 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 5,478 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0344 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1298 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đáp nền nhà (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 9,538 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0095 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 5,4655 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,763 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1161 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0959 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4,946 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4,6395 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 11,3572 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 77,98 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 51,0346 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,62 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4,535 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trong nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 129,0146 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ kỹ thuật | 17,545 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 60,4246 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 86,135 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 73,792 | m2 |
| 37 | SXLD vách ngăn chịu nước bằng tấm compact HPL ( phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 28,04 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 23,72 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1326 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1326 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,4087 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 11,3056 | m2 |
| 45 | SX cử đi cửa sổ khung kính mờ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 11,3056 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ kỹ thuật | 29,07 | m2 |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,3067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2773 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 10 | SX cống li tâm D1000 giềng thấm (Báo giá công tại cơ sở Hùng Vương) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống D1000 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 15 | Lớp đá hộc, Lớp đá 4x6, Lớp sỏi cuội | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 104 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ kỹ thuật | 62 | m |
| 8 | Tử điện 300x300 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ sả nhấn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả ĐK 27 ( loại tay gạt) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, co , đường kính co, cút 34mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt co, tê đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, tê đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4,524 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,016 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0578 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,1233 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0312 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,4388 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,3318 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0822 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 18 | SXLD thép góc L30*30*3 vị trí rửa tay | Theo hồ sơ kỹ thuật | 12,92 | kg |
| 19 | SXLD máng Inox 3 mặt | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,32 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,5925 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 9,5437 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1078 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 66,136 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 78,2129 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,98 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,416 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 12 | m |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ kỹ thuật | 15,516 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ kỹ thuật | 181,3449 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 36 | SXLD vách ngăn chịu nước bằng tấm compact HPL(phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 43,491 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 38,93 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2595 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2595 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,541 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | m2 |
| K | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,646 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4,4232 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4,2237 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 37,056 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ kỹ thuật | 37,056 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| 16 | Lớp sỏi trứng, Lớp đá dăm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 17 | Lớp than củi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ kỹ thuật | 50 | m |
| M | 8/ CÔNG TÁC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D34 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chia kim loại D21 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co, lơi, y, tê cong nhựa,đường kính d=114mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, lơi, y, tê cong nhựa, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt co,lơi, tê, Y nhựa, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa 34-27 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn 90-60 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn 114-60 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, tê, lơ 42 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt co, lơi, tê, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 54 | cái |
| 22 | Lắp đăt co 27 ren trong 21 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đăt co 27 ren ngoài 21 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,6335 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,6335 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,9371 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 48,5597 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 30 | 10m |
| O | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1112 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1145 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,2376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,867 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,2548 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,004 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0868 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,3758 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2328 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 37,58 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2366 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2248 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ kỹ thuật | 54,913 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 54,913 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2345 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 10 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| P | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ kỹ thuật | 32 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 5 | Máy bơm hỏa tiễn 2 HP | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ kỹ thuật | 82 | m |
| 7 | Cáp treo bơm bằng D6mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 82 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 9 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,2239 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,688 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 7,76 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8,572 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,168 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,7953 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,3076 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,4045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ kỹ thuật | 23,66 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,168 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 33,785 | m2 |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học | Theo mô tả tại chương V | 120 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 6 | tivi | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Giá treo tivi | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Kim thu sét | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Bình |
| 10 | Bình bột chữa cháy MZF | Theo mô tả tại chương V | 2 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi