Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT thôn Phù Chính, xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp dự án: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT thôn Phù Chính, xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 11:04:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,303,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường làm rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 841,16 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 77,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải- đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7779 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4856 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải - Đất I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4856 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3592 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn - Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7519 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7909 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 4,902 | 100m3 |
| 10 | Đất để đắp loại đất đầm đạt K95 | Theo yêu cầu của HSMT | 833,9983 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,34 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0746 | 100m3 |
| 2 | Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắn | Theo yêu cầu của HSMT | 1.562,71 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 316,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2868 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9075 | 100m |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSMT | 54,688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,998 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 82,032 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 99,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 57,942 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 454,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0792 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 6,7977 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 54,06 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 666 | 1cấu kiện |
| D | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 13,2 | 100m |
| 2 | Tre nẹp ngang (D | Theo yêu cầu của HSMT | 264 | m |
| 3 | Phên nứa buộc lõi | Theo yêu cầu của HSMT | 396 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 158,4 | m3 |
| 5 | Dây thép giằng bờ vây D3 | Theo yêu cầu của HSMT | 44,01 | m |
| 6 | Đào xúc đất bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,584 | 100m3 |
| E | Tường chắn đá hộc | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5892 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3003 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,54 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 91,17 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 148,59 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2683 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ kè M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 10 | Ống thoát nước kè đá D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 24,99 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi